Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›1906/QĐ-UBND

Quyết định 1906/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1906/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bình Định
Ngày ban hành14/06/2022
Người kýNguyễn Tuấn Thanh
Ngày hiệu lực 14/06/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:14/06/2022Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1906/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 14 tháng 6 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 THỊ XÃ HOÀI NHƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ về việc sửa đổi bổ sung một số nghị định, quy định chi tiết thi hành luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 29/2021/NQ-HĐND ngày 11/12/2021 của HĐND tỉnh về Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 héc ta đất trồng rừng phòng hộ, dưới 20 héc ta đất rừng đặc dụng năm 2022 trên địa bàn tỉnh;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 437/TTr-TNMT ngày 31/5/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Hoài Nhơn với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1.1. Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch

(theo Phụ lục I đính kèm)

1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022

(theo Phụ lục II đính kèm)

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

(theo Phụ lục III đính kèm)

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022

(theo Phụ lục IV đính kèm)

1.5. Các công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất: 282 công trình, diện tích 1.376,72 ha.

1.6. Các công trình, dự án có sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa: 129 công trình, diện tích 248,02 ha.

1.7. Các công trình, dự án có sử dụng trên 10 ha đất trồng lúa: 03 công trình, diện tích 172,41 ha.

1.8. Các công trình, dự án có sử dụng dưới 20 ha đất rừng phòng hộ: 11 công trình, diện tích 25,79 ha.

1.9. Các công trình, dự án không thuộc diện Nhà nước thu hồi đất: 50 công trình, diện tích 209,69 ha.

Điều 2.Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn có trách nhiệm:

- Công khai và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã; chủ động triển khai các công trình, dự án được phê duyệt; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.

- Chỉ đạo thực hiện công tác giải phóng mặt bằng và thu hồi đất, việc chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo đúng danh mục công trình đã được HĐND tỉnh thông qua và phải được giám sát chặt chẽ, sử dụng đất tiết kiệm và hiệu quả, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh.

- Khẩn trương lập Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thị xã Hoài Nhơn, trình cấp thẩm quyền phê duyệt theo quy định. Sau khi Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thị xã Hoài Nhơn được phê duyệt, trường hợp chỉ tiêu sử dụng đất của Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 không phù hợp thì phải rà soát, điều chỉnh cho phù hợp; đồng thời, đối với 239 công trình, dự án với diện tích 1.156,14 ha không có trong Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thị xã Hoài Nhơn, chỉ thực hiện việc giao đất, cho thuê đất khi các công trình này được đưa vào Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thị xã Hoài Nhơn và được UBND tỉnh phê duyệt theo quy định.

- Việc giao đất, cho thuê đất phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất theo quy định Luật Đất đai năm 2013, Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ.

- Xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra; xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích; chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh trong việc quản lý, sử dụng đất theo các quy định của pháp luật.

- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

- Kết thúc năm kế hoạch, UBND thị xã Hoài Nhơn phải báo cáo chi tiết kết quả thực hiện Danh mục các công trình Nhà nước thu hồi đất vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục các công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch sử dụng đất xin chuyển sang thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm sau để trình UBND tỉnh tổng hợp, báo cáo HĐND tỉnh theo đúng quy định.

Điều 3.Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thị xã Hoài Nhơn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Tuấn Thanh


PHỤ LỤC I

PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số: 1906/QĐ-UBND ngày 14/6/2022 của UBND tỉnh Bình Định)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính phường, xã

PhườngTam Quan

PhườngBồng Sơn

Xã HoàiSơn

Xã HoàiChâu Bắc

Xã HoàiChâu

Xã HoàiPhú

Phường Tam Quan Bắc

Phường Tam Quan Nam

PhườngHoài Hảo

Phường Hoài Thanh Tây

Phường Hoài Thanh

Phường Hoài Hương

PhườngHoài Tân

Xã HoàiHải

Phường Hoài Xuân

Xã HoàiMỹ

Phường Hoài Đức

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰNHIÊN

 

42.086,75

721,73

1.738,97

5.936,83

2.248,98

2.260,14

4.051,22

758,73

922,19

3.763,50

1.453,59

1.656,11

1.073,57

2.758,84

470,31

1.007,99

4.892,17

6.371,87

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

33.447,69

418,53

933,06

5.388,52

1.792,23

1.836,85

3.654,54

297,51

563,60

3.154,27

841,19

1.245,00

598,21

1.985,50

224,03

672,67

4.186,28

5.655,72

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.542,24

145,24

190,63

598,41

366,80

409,77

486,62

39,61

193,51

388,66

190,91

214,73

153,78

454,54

 

280,60

740,35

688,07

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.116,45

136,82

187,03

584,67

350,80

394,81

480,34

35,01

166,25

360,46

163,92

184,96

103,27

391,92

 

280,60

651,68

643,90

-

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

425,79

8,42

3,60

13,75

16,00

14,96

6,28

4,60

27,26

28,19

26,99

29,77

50,51

62,62

 

 

88,67

44,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

2.959,66

58,47

124,57

296,54

264,50

186,32

186,47

11,79

33,16

409,43

189,98

293,98

71,57

246,79

5,80

144,72

180,58

255,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.290,22

184,25

250,39

544,66

250,09

253,30

232,22

94,35

251,49

469,77

245,91

567,48

242,83

500,65

51,59

201,76

486,97

462,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6.340,94

 

298,85

1.359,53

141,23

93,20

1.842,12

77,33

36,75

443,08

47,48

45,62

0,45

401,45

80,07

 

673,65

800,17

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

12.973,24

 

64,43

2.589,21

753,64

886,61

905,18

 

 

1.443,31

165,56

123,19

118,70

360,40

57,84

44,04

2.046,12

3.415,01

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

268,32

30,57

0,01

0,17

15,97

4,10

1,93

74,44

48,68

0,02

1,34

 

10,88

0,96

28,73

1,55

48,97

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

73,04

 

4,20

 

 

3,54

 

 

 

 

 

 

 

20,72

 

 

9,64

34,94

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.309,96

296,67

805,92

548,10

446,22

410,76

387,33

444,66

303,43

602,51

611,58

394,45

439,64

766,50

187,03

330,80

649,84

684,54

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

78,40

 

0,82

 

 

 

 

0,34

3,46

33,08

2,97

0,47

 

37,25

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

3,67

0,11

2,73

 

0,10

0,10

 

0,10

 

 

 

0,07

0,10

 

 

0,20

 

0,16

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

441,42

14,10

46,09

9,31

 

24,97

 

 

 

20,91

61,50

49,75

25,18

172,95

 

 

 

16,67

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

28,61

0,95

6,24

 

 

0,30

0,20

3,49

 

0,32

 

5,00

5,22

5,50

0,08

0,21

0,94

0,15

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

67,76

2,54

8,45

0,55

5,96

9,00

1,21

15,98

1,42

1,79

 

0,43

2,16

4,44

0,18

7,46

0,92

1,47

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,52

 

 

0,48

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,04

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

244,24

 

13,34

25,33

28,28

7,13

6,64

 

 

25,93

68,04

5,00

2,00

21,99

 

6,30

21,02

13,24

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4.028,67

135,37

300,86

340,31

257,70

243,77

249,82

195,31

139,09

341,76

290,90

179,59

126,94

339,25

57,29

136,54

360,83

333,39

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

2.023,55

91,07

151,70

197,16

147,90

113,87

113,36

139,40

68,02

150,77

139,83

91,71

72,94

148,27

26,84

67,35

170,18

133,21

-

Đất thuỷ lợi

DTL

953,92

10,54

60,91

109,46

35,13

57,42

98,20

13,22

15,69

67,27

72,43

31,00

24,76

101,84

1,20

31,26

90,85

132,72

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

12,71

0,29

6,46

 

0,56

 

0,16

2,70

 

0,16

 

 

0,62

 

0,75

0,45

0,57

 

-

Đất cơ sở y tế

DYT

21,83

2,73

2,23

0,09

0,43

0,21

0,20

0,15

0,19

3,91

10,63

0,08

0,13

0,12

0,14

0,14

0,34

0,13

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

93,06

5,36

12,30

5,05

8,40

2,93

3,68

4,60

3,51

4,52

3,01

5,19

7,77

9,72

2,70

3,36

6,37

4,59

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

35,54

3,56

3,52

2,04

2,08

3,83

0,95

2,34

3,37

 

0,67

0,99

2,57

2,62

2,06

1,02

2,72

1,21

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,43

0,67

0,64

0,96

0,14

0,37

0,98

0,01

0,01

0,08

0,16

 

0,33

0,38

0,06

0,02

0,41

0,22

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,36

0,05

0,30

0,17

0,02

0,02

0,02

0,02

0,10

0,04

0,02

0,02

0,01

0,26

0,04

0,06

0,02

0,19

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

34,94

 

0,30

1,34

6,84

4,36

 

 

2,15

0,59

4,08

6,90

 

0,22

 

 

7,18

0,98

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,19

 

13,49

4,16

 

1,90

0,10

 

 

5,50

1,50

0,55

 

 

 

 

0,98

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,33

1,97

1,78

1,60

1,31

 

 

0,26

0,19

0,82

0,47

1,01

0,39

1,90

0,13

0,67

1,03

0,78

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

788,23

18,13

41,25

17,94

54,46

58,48

31,89

31,82

45,56

107,62

56,50

41,10

16,77

73,24

23,00

31,43

79,98

59,06

-

Đất chợ

DCH

15,57

1,00

5,98

0,34

0,43

0,38

0,28

0,78

0,31

0,48

1,60

1,03

0,65

0,68

0,36

0,78

0,20

0,30

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,10

0,86

2,72

1,28

2,36

2,10

2,29

0,94

0,60

3,90

0,65

2,29

1,71

1,27

0,15

0,56

1,69

0,73

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

15,22

 

8,58

 

 

 

 

 

0,88

 

2,26

0,70

0,03

1,93

0,30

0,49

 

0,05

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

530,98

 

 

94,80

95,52

92,39

78,80

 

 

 

 

 

 

 

51,27

 

118,21

 

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

1.642,09

116,14

318,77

 

 

 

 

152,08

126,42

129,60

131,11

116,83

144,60

163,62

 

82,45

 

160,49

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,86

0,20

4,54

0,71

0,94

0,55

0,81

0,35

0,37

0,01

3,02

0,69

0,44

3,97

0,43

1,21

0,29

0,34

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,46

 

0,73

 

 

 

 

 

 

0,09

0,56

 

 

0,08

 

 

 

 

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

12,15

0,82

0,52

1,52

0,52

1,22

0,99

0,68

0,47

 

0,41

0,19

1,23

0,49

0,53

0,82

0,94

0,79

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.034,37

22,60

88,54

33,24

45,33

25,09

40,40

68,34

27,50

35,66

39,61

29,02

125,44

 

73,99

94,03

134,57

151,02

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

134,45

2,99

3,00

40,59

9,51

4,15

6,16

7,05

3,22

9,46

6,78

4,44

4,59

13,74

2,82

0,52

10,45

4,99

3

Đất chưa sử dụng

CSD

329,09

6,54

 

0,21

10,53

12,53

9,35

16,56

55,17

6,73

0,83

16,66

35,73

6,84

59,24

4,60

56,05

31,62

 

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số: 1906/QĐ-UBND ngày 14/6/2022 của UBND tỉnh Bình Định)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diệntích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính phường, xã

Phường Tam Quan

PhườngBồng Sơn

Xã HoàiSơn

Xã Hoài Châu Bắc

Xã HoàiChâu

Xã HoàiPhú

PhườngTamQuan Bắc

Phường Tam Quan Nam

PhườngHoài Hảo

Phường Hoài Thanh Tây

PhườngHoài Thanh

Phường Hoài Hương

PhườngHoài Tân

Xã HoàiHải

PhườngHoài Xuân

Xã HoàiMỹ

PhườngHoài Đức

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.404,78

27,72

171,42

113,13

41,11

49,80

38,01

78,69

20,72

126,86

219,59

34,49

55,20

244,02

13,81

32,72

66,27

71,22

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

411,46

15,72

29,84

53,34

23,01

25,25

33,55

29,77

12,32

24,38

45,98

6,32

14,75

38,11

 

6,94

15,67

36,52

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

398,23

15,72

29,84

53,31

22,95

25,25

33,55

24,49

12,32

23,46

45,98

6,32

10,47

37,69

 

6,94

13,44

36,52

-

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

13,22

 

 

0,03

0,06

 

 

5,28

 

0,92

 

 

4,28

0,42

 

 

2,23

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

287,11

4,98

45,75

7,74

14,79

10,90

2,54

16,32

2,83

14,08

64,01

10,02

23,97

29,04

0,86

11,07

12,23

15,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

331,62

7,00

70,73

4,57

2,81

7,82

1,31

11,78

4,60

17,54

20,98

9,15

12,22

132,41

2,35

11,91

5,51

8,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

25,79

 

2,20

6,22

 

 

 

5,10

 

 

 

1,00

2,20

 

4,24

 

4,83

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

326,38

 

22,89

41,26

 

5,78

0,60

 

 

70,85

88,63

8,00

2,06

44,46

1,89

2,80

27,34

9,81

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

22,37

0,02

 

 

0,50

 

 

15,72

0,97

 

 

 

 

 

4,47

 

0,69

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,06

 

 

 

 

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

157,43

5,33

23,33

3,20

2,17

4,55

2,55

53,71

2,10

7,45

11,88

3,54

5,02

11,72

1,50

7,15

5,03

7,19

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,01

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,78

 

0,20

 

0,40

 

 

0,15

 

 

 

 

 

2,92

 

 

 

0,11

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

45,05

1,25

11,85

0,82

0,98

4,10

0,22

3,81

0,38

0,98

4,75

3,27

2,54

2,80

0,31

0,70

2,78

3,51

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

13,10

0,40

4,02

0,09

 

1,84

 

0,67

0,00

 

0,24

2,20

 

1,41

 

0,31

 

1,92

-

Đất thủy lợi

DTL

3,13

 

0,10

0,05

 

0,51

 

0,64

 

0,22

0,35

 

 

0,73

 

0,03

 

0,51

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,16

0,10

0,64

 

 

 

 

 

 

 

0,42

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,02

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,74

0,18

 

0,31

 

0,10

0,06

0,17

 

0,08

0,25

0,05

 

0,01

0,05

0,35

 

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,64

0,04

0,22

0,28

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,04

 

 

 

 

 

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,02

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

0,00

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang

NTD

24,22

0,51

6,05

0,10

0,98

1,65

0,10

2,24

0,38

0,69

3,49

1,02

2,44

0,65

0,20

 

2,78

0,94

-

Đất chợ

DCH

0,98

 

0,80

 

 

 

0,06

0,05

 

 

 

 

 

 

0,06

0,01

 

 

2.4

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,70

 

0,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,23

 

 

2,11

0,02

0,32

2,28

 

 

 

 

 

 

 

0,56

 

1,93

 

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

38,92

2,07

7,14

 

 

 

 

8,06

1,06

5,86

4,09

0,02

2,31

5,76

 

0,50

 

2,04

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,17

0,06

1,35

0,12

0,07

0,08

 

 

0,16

0,29

0,70

0,20

 

 

 

0,10

 

0,05

2.8

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,04

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất tín ngưỡng

TIN

0,20

0,09

0,02

 

 

0,00

 

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

53,15

1,70

2,00

0,10

 

 

 

41,00

0,40

 

0,06

 

 

 

0,64

5,81

 

1,43

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5,18

0,16

0,03

0,05

0,70

0,05

0,05

0,58

0,10

0,32

2,27

0,05

0,17

0,24

 

0,04

0,31

0,05

 

PHỤ LỤC III

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số: 1906/QĐ-UBND ngày 14/6/2022 của UBND tỉnh Bình Định)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diệntích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính phường, xã

Phường Tam Quan

PhườngBồng Sơn

Xã HoàiSơn

Xã HoàiChâu Bắc

Xã HoàiChâu

Xã HoàiPhú

Phường Tam Quan Bắc

Phường Tam Quan Nam

PhườngHoài Hảo

Phường Hoài Thanh Tây

Phường HoàiThanh

Phường Hoài Hương

PhườngHoài Tân

Xã HoàiHải

Phường Hoài Xuân

Xã HoàiMỹ

PhườngHoài Đức

1

Đất nông nghiệp chuyểnsang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.392,18

27,72

167,22

113,13

41,11

49,80

38,01

78,69

20,72

126,86

219,59

34,49

55,20

244,02

13,81

32,72

57,87

71,22

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

411,46

15,72

29,84

53,34

23,01

25,25

33,55

29,77

12,32

24,38

45,98

6,32

14,75

38,11

 

6,94

15,67

36,52

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

398,23

15,72

29,84

53,31

22,95

25,25

33,55

24,49

12,32

23,46

45,98

6,32

10,47

37,69

 

6,94

13,44

36,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

278,83

4,98

45,75

7,74

14,79

10,90

2,54

16,32

2,83

14,08

64,01

10,02

23,97

29,04

0,86

11,07

3,95

15,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

329,50

7,00

68,73

4,57

2,81

7,82

1,31

11,78

4,60

17,54

20,98

9,15

12,22

132,41

2,35

11,91

5,39

8,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

23,59

 

 

6,22

 

 

 

5,10

 

 

 

1,00

2,20

 

4,24

 

4,83

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

326,38

 

22,89

41,26

 

5,78

0,60

 

 

70,85

88,63

8,00

2,06

44,46

1,89

2,80

27,34

9,81

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

22,37

0,02

 

 

0,50

 

 

15,72

0,97

 

 

 

 

 

4,47

 

0,69

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,06

 

 

 

 

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

2,20

 

2,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2,20

 

2,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

28,13

0,48

5,99

0,63

0,57

0,68

0,06

3,55

0,75

0,74

3,27

0,05

2,61

3,03

0,02

0,09

0,69

4,93

 

PHỤ LỤC IV

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số: 1906/QĐ-UBND ngày 14/6/2022 của UBND tỉnh Bình Định)

Đơn vị tính : ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã, thị trấn (ha)

Phường Tam Quan

Phường Bồng Sơn

Xã Hoài Sơn

Xã Hoài Châu Bắc

Xã Hoài Châu

Xã Hoài Phú

Phường Tam Quan Bắc

Phường Tam Quan Nam

Phường Hoài Hảo

Phường Hoài Thanh Tây

Phường Hoài Thanh

Phường Hoài Hương

Phường Hoài Tân

Xã Hoài Hải

Phường Hoài Xuân

Xã Hoài Mỹ

Phường Hoài Đức

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,58

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,58

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,58

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,58

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,23

0,73

 

2,29

0,39

0,80

0,03

3,40

1,66

0,60

12,77

0,91

1,37

4,86

2,83

0,47

2,11

2,01

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,04

 

 

0,05

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

13,66

 

 

2,20

 

 

 

 

 

0,30

10,90

 

 

0,26

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,96

 

 

 

0,02

0,11

 

 

 

 

 

 

0,60

 

 

0,23

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

9,94

0,23

 

 

0,10

0,43

 

1,96

0,13

0,14

1,33

0,07

 

1,51

1,36

0,20

2,05

0,41

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

7,65

0,22

 

 

0,10

0,04

 

1,44

0,13

0,08

1,32

0,07

 

1,51

0,96

 

1,75

0,02

-

Đất thủy lợi

DTL

1,14

 

 

 

 

 

 

0,10

 

0,05

 

 

 

 

0,40

0,20

 

0,39

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,42

 

 

 

 

 

 

0,42

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,31

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,30

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,39

 

 

 

 

0,39

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

0,01

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,24

 

 

 

 

 

 

0,20

 

 

 

0,04

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,18

 

 

0,09

0,27

0,26

0,03

 

 

 

 

 

 

 

1,47

 

0,06

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

9,68

0,50

 

 

 

 

 

1,24

1,53

0,16

0,50

0,80

0,77

2,54

 

0,04

 

1,60

 

Từ khóa:
1906/QĐ-UBNDQuyết định 1906/QĐ-UBNDQuyết định số 1906/QĐ-UBNDQuyết định 1906/QĐ-UBND của Tỉnh Bình ĐịnhQuyết định số 1906/QĐ-UBND của Tỉnh Bình ĐịnhQuyết định 1906 QĐ UBND của Tỉnh Bình Định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1906/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bình Định
                            Ngày ban hành14/06/2022
                            Người kýNguyễn Tuấn Thanh
                            Ngày hiệu lực 14/06/2022
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1906/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bình Định
                                                  Ngày ban hành14/06/2022
                                                  Người kýNguyễn Tuấn Thanh
                                                  Ngày hiệu lực 14/06/2022
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Hoài Nhơn với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
                                                  • Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn có trách nhiệm:
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thị xã Hoài Nhơn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan