Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›189/QĐ-UBND

Quyết định 189/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long

Đã sao chép thành công!
Số hiệu189/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành27/01/2022
Người kýNguyễn Văn Liệt
Ngày hiệu lực 27/01/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:27/01/2022Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 189/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 27 tháng 01 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA THÀNH PHỐ VĨNH LONG, TỈNH VĨNH LONG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai, ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP, ngày 18/12/2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT, ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 42/NQ-HĐND, ngày 09/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất trong năm 2022 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 223/TTr-STNMT, ngày 18/01/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung như sau:

1. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2022.

1.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022.

Bảng 2a (5 phường): Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 phân theo đơn vị hành chính.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.214,10

1,64

35,69

168,07

79,01

173,04

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

163,83

 

 

 

 

0,78

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

163,83

 

 

 

 

0,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,33

 

 

0,12

0,04

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.025,97

1,64

34,37

167,51

78,80

170,33

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,06

 

1,32

0,44

0,17

1,85

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,91

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.566,57

90,20

116,41

207,82

163,78

220,71

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

52,99

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,51

0,29

0,06

3,56

 

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,00

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

102,37

6,70

3,15

0,66

4,21

2,75

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,51

1,02

1,10

2,06

1,49

7,68

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,40

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

799,22

33,88

54,16

64,81

64,12

65,61

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

403,76

18,27

16,65

38,64

35,39

30,57

-

Đất thủy lợi

DTL

215,24

5,10

14,31

9,58

9,67

21,86

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,92

2,81

1,42

0,02

 

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,96

0,26

0,03

0,18

5,36

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

54,96

3,03

9,60

11,86

5,08

2,74

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,36

 

6,55

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,49

0,15

 

 

 

 

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

0,62

0,45

0,03

 

0,01

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,92

0,10

 

0,22

1,33

1,83

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

32,00

1,88

4,19

1,17

3,81

2,05

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

47,58

0,10

1,21

2,66

3,26

6,30

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,27

 

 

0,27

 

 

-

Đất chợ

DCH

4,14

1,73

0,17

0,21

0,21

0,03

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,38

0,05

0,11

0,12

0,10

0,06

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

23,23

1,82

 

3,95

2,79

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

 

 

 

 

 

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

694,33

24,01

37,86

109,78

71,34

68,27

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

37,73

3,72

1,84

0,62

2,74

1,06

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,52

0,47

0,66

0,36

3,52

 

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,18

 

0,03

0,04

0,02

0,16

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

700,39

17,46

17,44

21,86

13,45

75,09

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,78

0,78

 

 

 

 

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,80

-

-

-

-

-

II

KHU CHỨC NĂNG

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

KDT

4.781,47

91,84

152,10

375,89

242,79

393,75

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

-

-

-

-

-

-

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

-

-

-

-

-

-

6

Khu du lịch

KDL

-

-

-

-

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

50,00

-

-

-

-

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

-

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

23,22

3,90

-

-

-

-

11

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

KDV

11,39

-

-

-

11,39

-

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

-

-

-

-

-

-

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Bảng 2b (6 phường): Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 phân theo đơn vị hành chính.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 8

Phường 9

Phường Tân Hòa

Phường Tân Hội

Phường Tân Ngãi

Phường Trường An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.214,10

155,21

160,63

480,92

296,71

390,41

272,77

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

163,83

15,99

19,04

36,07

 

67,57

24,38

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

163,83

15,99

19,04

36,07

 

67,57

24,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,33

0,34

0,31

0,12

0,01

0,09

0,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.025,97

138,08

140,45

444,26

280,94

322,50

247,09

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,06

0,80

0,83

0,47

2,85

0,25

1,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,91

 

 

 

12,91

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.566,57

182,34

303,72

265,98

223,69

510,34

281,58

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

52,99

8,72

35,96

 

 

8,31

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,51

0,65

0,02

 

 

0,08

0,82

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,00

 

 

 

50,00

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

102,37

6,69

11,56

0,28

3,02

27,91

35,44

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,51

1,68

4,36

4,12

5,79

55,42

2,79

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,40

 

 

0,40

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

799,22

66,28

82,68

111,85

65,87

116,85

73,11

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

403,76

40,34

50,03

49,89

27,27

62,51

34,20

-

Đất thủy lợi

DTL

215,24

9,30

22,55

26,08

29,70

35,45

31,64

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,92

0,03

1,55

 

 

 

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,96

0,03

3,01

0,13

0,11

5,53

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

54,96

13,74

2,63

2,16

0,68

2,37

1,07

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,36

 

 

 

0,81

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,49

1,17

 

4,61

0,28

0,15

0,13

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

0,62

 

 

 

0,02

0,10

0,01

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,92

 

 

0,75

 

0,52

0,17

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

32,00

0,46

1,29

5,25

5,29

3,34

3,27

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

47,58

0,39

1,50

22,85

1,22

5,88

2,21

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,27

 

 

 

 

1,00

 

-

Đất chợ

DCH

4,14

0,82

0,12

0,13

0,49

 

0,23

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,38

0,16

0,03

0,06

0,07

0,29

0,33

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

23,23

0,35

10,92

 

0,06

3,34

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

694,33

72,56

64,49

52,60

37,44

80,41

75,57

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

37,73

2,50

21,83

0,48

0,75

0,61

1,58

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,52

0,31

0,41

 

 

1,79

 

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,18

 

0,34

1,21

1,06

0,01

0,31

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

700,39

22,41

71,12

94,98

59,63

215,32

91,63

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,78

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

0,03

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,80

-

-

0,80

-

-

-

II

KHU CHỨC NĂNG

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

KDT

4.781,47

337,55

464,35

747,70

520,40

900,75

554,35

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

-

-

-

-

-

-

-

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

-

-

-

-

-

-

-

6

Khu du lịch

KDL

-

-

-

-

-

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

-

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

50,00

-

-

-

50,00

-

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

-

-

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

23,22

2,80

3,60

-

-

12,92

-

11

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

KDV

11,39

-

-

-

-

-

-

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

-

-

-

-

-

-

-

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022.

Bảng 3a (5 phường): Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

64,90

0,05

1,06

1,13

0,72

1,06

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,62

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,62

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,06

-

-

-

0,01

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

63,12

0,05

1,00

1,13

0,71

1,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,10

-

0,06

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

32,98

0,67

2,23

2,26

7,65

8,30

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất an ninh

CAN

0,40

-

-

0,40

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,28

-

-

-

0,08

0,07

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,12

-

-

-

0,02

0,05

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,70

0,16

1,65

0,12

0,30

0,24

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

2,45

0,02

0,03

0,08

0,06

0,12

-

Đất thủy lợi

DTL

2,39

-

0,31

-

0,02

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,05

-

-

-

0,04

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,74

-

1,30

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

-

-

-

-

-

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

0,14

0,14

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,20

-

-

0,04

0,05

0,11

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,20

-

-

-

0,02

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,28

-

0,01

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,24

-

-

-

0,11

-

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

8,30

0,09

0,40

0,30

1,15

1,98

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,46

0,29

-

-

0,12

0,05

2.7

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,05

-

-

-

0,01

0,04

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

15,67

0,13

0,18

1,44

5,97

5,87

Bảng 3b (6 phường): Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 8

Phường 9

Phường Tân Hòa

Phường Tân Hội

Phường Tân Ngãi

Phường Trường An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

64,90

15,16

2,51

1,56

41,25

0,40

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,62

0,81

0,75

0,06

-

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,62

0,8

0,8

0,06

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,06

-

-

-

0,05

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

63,12

14,31

1,76

1,50

41,20

0,40

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,10

0,04

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

32,98

1,78

0,63

0,41

8,75

0,17

0,13

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất an ninh

CAN

0,40

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,28

-

-

-

-

0,13

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,12

-

0,05

-

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,70

0,95

0,12

0,14

3,86

0,03

0,13

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

2,45

0,30

0,02

-

1,79

0,03

-

-

Đất thủy lợi

DTL

2,39

0,15

0,09

0,01

1,81

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,05

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,74

0,44

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

-

-

-

0,01

-

-

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

0,14

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,20

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,20

0,04

-

0,13

0,01

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,28

0,02

0,01

-

0,24

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,24

-

-

-

-

-

0,13

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

8,30

0,38

0,23

0,16

3,60

0,01

-

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,46

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,05

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

15,67

0,45

0,23

0,11

1,29

-

-

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022.

Bảng 4a (5 phường): Kế hoạch chuyển mục đích đất phân theo đơn vị hành chính.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

118,39

0,08

2,63

10,05

3,00

3,18

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,62

-

-

-

-

0,06

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,62

-

-

-

-

0,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,09

-

-

-

0,01

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

115,53

0,08

2,53

10,05

2,99

3,09

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,15

-

0,10

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

9,04

-

-

-

-

0,01

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,04

-

-

-

-

0,01

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,63

-

-

0,04

0,44

0,27

Bảng 4b (6 phường) Kế hoạch chuyển mục đích đất phân theo đơn vị hành chính.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 8

Phường 9

Phường Tân Hòa

Phường Tân Hội

Phường Tân Ngãi

Phường Trường An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

118,39

18,68

7,39

14,93

42,47

7,79

8,19

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,62

0,81

0,75

0,99

-

-

0,01

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,62

0,81

0,75

0,99

-

-

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,09

-

-

-

0,05

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

115,53

17,83

6,64

13,94

42,42

7,79

8,17

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,15

0,04

-

-

-

-

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

9,04

0,33

0,14

1,84

-

4,05

2,67

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,04

0,33

0,14

1,84

-

4,05

2,67

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,63

0,45

0,08

0,05

0,09

-

0,21

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022: Trong năm 2022, không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

2. Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, tỷ lệ 1/10.000. Bản đồ khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch 2022 của thành phố Vĩnh Long, tỷ lệ 1/10.000. Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.

Điều 2.Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Vĩnh Long và đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Vĩnh Long theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Vĩnh Long, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Vĩnh Long và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- CT, P.CT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- Phòng KT-NV;
- Lưu: VT, 4.08.05.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Văn Liệt

 

 

Từ khóa:
189/QĐ-UBNDQuyết định 189/QĐ-UBNDQuyết định số 189/QĐ-UBNDQuyết định 189/QĐ-UBND của Tỉnh Vĩnh LongQuyết định số 189/QĐ-UBND của Tỉnh Vĩnh LongQuyết định 189 QĐ UBND của Tỉnh Vĩnh Long
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu189/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Vĩnh Long
                            Ngày ban hành27/01/2022
                            Người kýNguyễn Văn Liệt
                            Ngày hiệu lực 27/01/2022
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu189/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Vĩnh Long
                                                  Ngày ban hành27/01/2022
                                                  Người kýNguyễn Văn Liệt
                                                  Ngày hiệu lực 27/01/2022
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung như sau:
                                                  • Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Vĩnh Long và đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện:
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Vĩnh Long, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Vĩnh Long và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan