Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›1833/QĐ-UBND

Quyết định 1833/QĐ-UBND năm 2017 bộ đơn giá đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất dạng đơn lẻ trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1833/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bến Tre
Ngày ban hành14/08/2017
Người kýCao Văn Trọng
Ngày hiệu lực 14/08/2017
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:14/08/2017Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1833/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 14 tháng 8 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT DẠNG ĐƠN LẺ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 83/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 27 tháng 8 năm 2003 của Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc phân cấp, quản lý và thanh quyết toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

Căn cứ Thông tư số 50/2013/TT-BTNMT ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế-kỹ thuật đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2018/TTr-STNMT ngày 08 tháng 8 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này bộ đơn giá đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất dạng đơn lẻ trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Điều 2.Bộ đơn giá này áp dụng đối với trường hợp khi Nhà nước đặt hàng, giao nhiệm vụ công việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận; quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất dạng đơn lẻ (thực hiện tại Văn phòng đăng ký đất đai) trên địa bán tỉnh Bến Tre.

Điều 3.Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm căn cứ Quyết định này và các văn bản pháp luật có liên quan hướng dẫn, theo dõi, tổ chức thực hiện đơn giá đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất dạng đơn lẻ đúng quy định; kịp thời báo cáo UBND tỉnh điều chỉnh bổ sung khi cần thiết.

Điều 4.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch Đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./. 


Nơi nhận:
- Như điều 4;
- TT TU, TT HĐND tỉnh (thay báo cáo);
- CT, Phó CT UBND tỉnh;
- Chánh, các Phó CVP;
- Ban tiếp công dân (niêm yết), Website tỉnh;
- Phòng N/c: TH, TCĐT, CTTĐT;

- Lưu: VT, STN&MT, Ph.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH





Cao Văn Trọng

 

BỘ ĐƠN GIÁ

ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT DẠNG ĐƠN LẺ
(Ban hành kèm theo Quyết định số
1833/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

- Bộ đơn giá chưa bao gồm thuế GTGT (VAT).

- Bộ đơn giá tính theo mức lương tối thiểu 1.210.000 đồng/tháng.

Số

TT

Danh mục công việc

ĐVT

Loại khó khăn

Đơn giá sản phẩm (đồng)

1

2

3

4

5

I.

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu từng hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (sau đây viết tắt là hộ gia đình, cá nhân), (Trừ trường hợp giao đất, cho thuê đất):

1

Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã:

a

Đối với đất:

 

 

 

-

Viết Giấy chứng nhận bằng công nghệ tin học.

Hồ sơ

1-3

265.964

-

Trường hợp đặc biệt: Có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận được tính bằng 90% định mức cấp Giấy chứng nhận.

Hồ sơ

1-3

239.367

b

Đối với tài sản:

 

 

 

-

Viết Giấy chứng nhận bằng công nghệ tin học.

Hồ sơ

1-3

266.339

 

Trường hợp đặc biệt: Có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận được tính bằng 90% định mức cấp Giấy chứng nhận.

Hồ sơ

1-3

239.705

c

Đối với đất và tài sản:

 

 

 

-

Viết Giấy chứng nhận bằng công nghệ tin học.

Hồ sơ

1-3

299.313

 

Trường hợp đặc biệt: Có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận được tính bằng 90% định mức cấp Giấy chứng nhận.

Hồ sơ

1-3

269.382

2

Trường hợp nộp hồ sơ tại Văn phòng đăng ký đất đai:

a

Đối với đất:

 

 

 

-

Viết Giấy chứng nhận bằng công nghệ tin học.

Hồ sơ

1-3

275.269

 

Trường hợp đặc biệt: Có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận, được tính bằng 90% định mức cấp Giấy chứng nhận.

Hồ sơ

1-3

247.742

b

Đối với tài sản:

 

 

 

-

Viết Giấy chứng nhận bằng công nghệ tin học.

Hồ sơ

1-3

275.644

-

Trường hợp đặc biệt: Có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận được tính bằng 90% định mức cấp Giấy chứng nhận.

Hồ sơ

1-3

248.080

c

Đối với đất và tài sản:

 

 

 

-

Viết Giấy chứng nhận bằng công nghệ tin học.

Hồ sơ

1-3

309.315

 

Trường hợp đặc biệt: Có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận được tính bằng 90% định mức cấp Giấy chứng nhận.

Hồ sơ

1-3

278.384

II.

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, người Việt nam định cư ở nước ngoài đầu tư sử dụng đất tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là tổ chức), (Trừ trường hợp giao đất, cho thuê đất):

1

Đối với đất:

 

 

 

a

Viết Giấy chứng nhận bằng công nghệ tin học.

Hồ sơ

1-3

552.527

b

Các trường hợp đặc biệt:

 

 

 

 

Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp Giấy chứng nhận được tính bằng 50% định mức cấp Giấy chứng nhận.

Hồ sơ

1-3

276.264

 

Trường hợp đặc biệt: Có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận được tính bằng 90% định mức cấp Giấy chứng nhận.

Hồ sơ

1-3

497.275

2

Đối với tài sản:

 

 

 

a

Viết Giấy chứng nhận bằng công nghệ tin học.

Hồ sơ

1-3

552.903

b

Trường hợp đặc biệt: Có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận được tính bằng 90% định mức cấp Giấy chứng nhận.

Hồ sơ

1-3

497.612

3

Đối với đất và tài sản:

 

 

 

a

Viết Giấy chứng nhận bằng công nghệ tin học.

Hồ sơ

1-3

605.480

b

Các trường hợp đặc biệt:

 

 

 

-

Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp Giấy chứng nhận được tính bằng 50% định mức cấp Giấy chứng nhận.

Hồ sơ

1-3

302.740

-

Trường hợp đặc biệt: Có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận được tính bằng 90% định mức cấp Giấy chứng nhận.

Hồ sơ

1-3

544.932

III.

Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ: (đối với hộ gia đình, cá nhân, tổ chức):

1

Đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận:

a

Đối với đất: Viết Giấy chứng nhận bằng công nghệ tin học.

Hồ sơ

1-3

264.034

b

Đối với tài sản: Viết Giấy chứng nhận bằng công nghệ tin học.

Hồ sơ

1-3

251.911

c

Đối với đất và tài sản:

 

 

 

-

Viết Giấy chứng nhận bằng công nghệ tin học.

Hồ sơ

1-3

302.516

-

Trường hợp đặc biệt: Trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận đồng thời với thực hiện thủ tục đăng ký biến động thì áp dụng đơn giá đăng ký biến động quy định tại Mục IV (nếu đối tượng sử dụng đất là hộ gia đình cá nhân) hoặc Mục V (nếu đối tượng sử dụng đất là tổ chức).

 

 

 

2

Đăng ký, cấp lại Giấy chứng nhận bị mất:

 

 

 

a

Đối với đất: Viết Giấy chứng nhận bằng công nghệ tin học.

Hồ sơ

1-3

282.189

b

Đối với tài sản: Viết Giấy chứng nhận bằng công nghệ tin học.

Hồ sơ

1-3

270.066

c

Đối với đất và tài sản: Viết Giấy chứng nhận bằng công nghệ tin học.

Hồ sơ

1-3

320.671

IV.

Đăng ký biến động đối với hộ gia đình, cá nhân:

 

 

 

1

Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã:

 

 

 

 

Áp dụng trường hợp quy định tại Điểm e (Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp khi hết hạn sử dụng đất) Khoản 4 Điều 95 Luật Đất đai 2013.

a

Viết lại Giấy chứng nhận bằng công nghệ tin học.

Hồ sơ

1-3

172.027

b

Chỉnh lý trên Giấy chứng nhận cũ trong trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận.

Hồ sơ

1-3

158.578

2

Trường hợp nộp hồ sơ tại Văn phòng đăng ký đất đai:

 

 

 

a

Trường hợp phải đi kiểm tra thực địa, công khai hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan quản lý tài sản:

 

Áp dụng các trường hợp quy định tại Điểm a (trừ trường hợp Nhà nước cho thuê, chuyển nhượng, đăng ký thế chấp) và Điểm d Khoản 4 Điều 95 Luật Đất đai 2013.

a.1

Đối với đất:

 

 

 

 

Viết Giấy chứng nhận bằng công nghệ tin học: Chuyển quyền sử dụng toàn bộ thửa đất như chuyển đổi, thừa kế, tặng cho, góp vốn trước ngày 1/07/2014.

Hồ sơ

1-3

268.093

 

Chỉnh lý trên Giấy chứng nhận cũ trong trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận: Chuyển quyền sử dụng toàn bộ thửa đất như chuyển đổi, thừa kế, tặng cho, góp vốn trước ngày 1/07/2014.

Hồ sơ

1-3

227.411

a.2

Đối với tài sản:

 

 

 

-

Viết Giấy chứng nhận bằng công nghệ tin học:

 

 

 

+

Chuyển quyền toàn bộ nhà ở, tài sản gắn liền với đất như thừa kế, tặng cho, góp vốn trước ngày 1/07/2014.

Hồ sơ

1-3

261.206

+

Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất.

Hồ sơ

1-3

244.513

-

Chỉnh lý trên Giấy chứng nhận cũ trong trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận:

 

 

 

+

Chuyển quyền toàn bộ nhà ở, tài sản gắn liền với đất như thừa kế, tặng cho, góp vốn trước ngày 1/07/2014.

Hồ sơ

1-3

220.525

+

Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất.

Hồ sơ

1-3

221.987

a.3

Đối với đất và tài sản:

 

1

 

-

Viết Giấy chứng nhận bằng công nghệ tin học:

 

 

 

+

Chuyển quyền sử dụng toàn bộ thửa đất như chuyển đổi, thừa kế, tặng cho, góp vốn trước ngày 1/07/2014.

Hồ sơ

1-3

304.687

+

Thay đổi thông tin về thửa đất, tài sản gắn liền với đất.

Hồ sơ

1-3

290.187

-

Chỉnh lý trên Giấy chứng nhận cũ trong trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận:

 

 

 

+

Chuyển quyền sử dụng toàn bộ thửa đất như chuyển đổi, thừa kế, tặng cho, góp vốn trước ngày 1/07/2014.

Hồ sơ

1-3

264.006

+

Thay đổi thông tin về thửa đất, tài sản gắn liền với đất.

Hồ sơ

1-3

267.660

b

Trường hợp không phải đi kiểm tra thực địa, công khai hồ sơ; lấy ý kiến cơ quan quản lý tài sản:

 

Áp dụng các trường hợp quy định tại Điểm a (trừ trường hợp Nhà nước cho thuê, chuyển nhượng, đăng ký thế chấp), b, c, đ, e, h, i, k, l và Điểm m Khoản 4 Điều 95 Luật Đất đai 2013.

b.1

Đối với đất:

 

 

 

b.1.1

Viết Giấy chứng nhận bằng công nghệ tin học:

 

 

 

-

Chuyển quyền sử dụng toàn bộ thửa đất.

Hồ sơ

1-3

268.093

-

Thay đổi thông tin về thửa đất (đo đạc chỉnh lý bản đồ):

Hồ sơ

1-3

 

+

Tách thửa, hợp thửa, điều chỉnh ranh giới thửa (thửa đơn lẻ).

Thửa

1-3

220.795

+

Thu hồi một phần thửa, sạt lở tự nhiên (thửa đơn lẻ).

Thửa

1-3

220.795

 

Thu hồi một phần thửa, sạt lở tự nhiên (đồng loạt cho nhiều thửa tính bằng 60 % mức thửa đơn lẻ).

Thửa

1-3

132.477

-

Thay đổi thông tin khác về thửa đất.

Hồ sơ

1-3

171.410

-

Các thay đổi khác:

 

 

 

+

Trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính.

Hồ sơ

1-3

179.841

+

Trường hợp không thực hiện nghĩa vụ tài chính.

Hồ sơ

1-3

148.557

b.1.2

Chỉnh lý trên Giấy chứng nhận cũ trong trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận:

 

 

 

-

Chuyển quyền sử dụng toàn bộ thửa đất.

Hồ sơ

1-3

209.257

-

Thay đổi thông tin về thửa đất (đo đạc chỉnh lý bản đồ):

Hồ sơ

1-3

 

+

Tách thửa, hợp thửa, điều chỉnh ranh giới thửa (thửa đơn lẻ).

Thửa

1-3

180.114

+

Thu hồi một phần thửa, sạt lở tự nhiên (thửa đơn lẻ).

Thửa

1-3

180.114

+

Thu hồi một phần thửa, sạt lở tự nhiên (đồng loạt cho nhiều thửa tỉnh bằng 60 % mức thửa đơn lẻ).

Thửa

1-3

108.069

-

Thay đổi thông tin khác về thửa đất.

Hồ sơ

1-3

130.729

-

Các thay đổi khác:

 

 

 

+

Trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính.

Hồ sơ

1-3

139.160

+

Trường hợp không thực hiện nghĩa vụ tài chính.

Hồ sơ

1-3

107.876

b.2

Đối với tài sản:

 

 

 

b.2.1

Viết Giấy chứng nhận bằng công nghệ tin học:

 

 

 

-

Chuyển nhượng toàn bộ tài sản trên thửa đất.

Hồ sơ

1-3

261.206

-

Thay đổi thông tin về thửa đất (đo đạc chỉnh lý bản đồ).

Hồ sơ

1-3

232.072

-

Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất.

Hồ sơ

1-3

228.872

-

Các thay đổi khác:

 

 

 

+

Trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính.

Hồ sơ

1-3

179.841

+

Trường hợp không thực hiện nghĩa vụ tài chính.

Hồ sơ

1-3

148.557

b.2.2

Chỉnh lý trên Giấy chứng nhận cũ trong trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận:

 

 

 

-

Chuyển nhượng toàn bộ tài sản trên thửa đất.

Hồ sơ

1-3

220.525

-

Thay đổi thông tin về tài sản (đo đạc chỉnh lý bản đồ).

Hồ sơ

1-3

191.391

-

Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất.

Hồ sơ

1-3

188.191

-

Các thay đổi khác:

 

 

 

+

Trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính.

Hồ sơ

1-3

139.160

+

Trường hợp không thực hiện nghĩa vụ tài chính.

Hồ sơ

1-3

107.876

b.3

Đối với đất và tài sản:

 

 

 

b.3.1

Viết Giấy chứng nhận bằng công nghệ tin học.

 

 

 

-

Chuyển quyền sử dụng toàn bộ thửa đất.

Hồ sơ

1-3

304.687

-

Thay đổi thông tin về thửa đất, tài sản gắn (đo đạc chỉnh lý bản đồ):

Hồ sơ

1-3

 

+

Tách thửa, hợp thửa, điều chỉnh ranh giới thửa (thửa đơn lẻ).

Thửa

1-3

266.424

+

Thu hồi một phần thửa, sạt lở tự nhiên (thửa đơn lẻ).

Thửa

1-3

266.424

+

Thu hồi một phần thửa, sạt lở tự nhiên (đồng loạt cho nhiều thửa tính bằng 60 % mức thửa đơn lẻ).

Thửa

1-3

159.854

-

Thay đổi thông tin khác về thửa đất, tài sản gắn liền với đất.

Hồ sơ

1-3

223.851

-

Các thay đổi khác: Trường hợp không thực hiện nghĩa vụ tài chính.

Hồ sơ

1-3

154.480

b.3.2

Chỉnh lý trên Giấy chứng nhận cũ trong trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận:

 

 

 

-

Chuyển quyền sử dụng toàn bộ thửa đất.

Hồ sơ

1-3

264.006

-

Thay đổi thông tin về thửa đất, tài sản gắn (đo đạc chỉnh lý bản đồ):

Hồ sơ

1-3

 

+

Tách thửa, hợp thửa, điều chỉnh ranh giới thửa (thửa đơn lẻ).

Thửa

1-3

225.742

+

Thu hồi một phần thửa, sạt lở tự nhiên (thửa đơn lẻ).

Thửa

1-3

225.742

+

Thu hồi một phần thửa, sạt lở tự nhiên (đồng loạt cho nhiều thửa tính bằng 60 % mức thửa đơn lẻ).

Thửa

1-3

135.445

-

Thay đổi thông tin khác về thửa đất, tài sản gắn liền với đất.

Hồ sơ

1-3

143.437

-

Các thay đổi khác: Trường hợp không thực hiện nghĩa vụ tài chính.

Hồ sơ

1-3

122.248

V.

Đăng ký biến động đối với tổ chức:

1

Trường hợp phải đi kiểm tra thực địa hoặc lấy ý kiến cơ quan quản lý tài sản:

 

Áp dụng các trường hợp quy định tại Điểm d Khoản 4 Điều 95 Luật Đất đai 2013: Đối với tài sản.

a

Viết Giấy chứng nhận bằng công nghệ tin học:

Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất.

Hồ sơ

1-3

572.442

b

Chỉnh lý trên Giấy chứng nhận cũ trong trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận: Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất.

Hồ sơ

1-3

485.746

2

Trường hợp không phải đi kiểm tra thực địa hoặc lấy ý kiến cơ quan quản lý tài sản:

 

Áp dụng các trường hợp quy định tại Điểm a (trừ trường hợp Nhà nước cho thuê, chuyển nhượng, đăng ký thế chấp), b, c, d, e, h, I, k, l và Điểm m Khoản 4 Điều 95 Luật Đất đai 2013.

a

Đối với đất:

 

 

 

a.1

Viết Giấy chứng nhận bằng công nghệ tin học:

 

 

 

-

Chuyển quyền sử dụng toàn bộ thửa đất.

Hồ sơ

1-3

497.566

-

Thay đổi thông tin về thửa đất, tài sản gắn (đo đạc chỉnh lý bản đồ):

Hồ sơ

1-3

 

+

Tách thửa, hợp thửa, điều chỉnh ranh giới thửa (thửa đơn lẻ).

Thửa

1-3

382.082

+

Thu hồi một phần thửa, sạt lở tự nhiên (thửa đơn lẻ).

Thửa

1-3

382.082

+

Thu hồi một phần thửa, sạt lở tự nhiên (đồng loạt cho nhiều thửa tính bằng 60 % mức thửa đơn lẻ).

Thửa

1-3

229.249

-

Thay đổi thông tin khác về thửa đất.

Hồ sơ

1-3

332.316

-

Các thay đổi khác:

 

 

 

+

Trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính.

Hồ sơ

1-3

292.505

+

Trường hợp không thực hiện nghĩa vụ tài chính.

Hồ sơ

1-3

261.222

a.2

Chỉnh lý trên Giấy chứng nhận cũ trong trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận:

 

 

 

-

Chuyển quyền sử dụng toàn bộ thửa đất.

Hồ sơ

1-3

429.025

-

Thay đổi thông tin về thửa đất, tài sản gắn (đo đạc chỉnh lý bản đồ):

Hồ sơ

1-3

 

+

Tách thửa, hợp thửa, điều chỉnh ranh giới thửa (thửa đơn lẻ).

Thửa

1-3

304.464

+

Thu hồi một phần thửa, sạt lở tự nhiên (thửa đơn lẻ).

Thửa

1-3

304.464

+

Thu hồi một phần thửa, sạt lở tự nhiên (đồng loạt cho nhiều thửa tính bằng 60 % mức thửa đơn lẻ).

Thửa

1-3

182.678

-

Thay đổi thông tin khác về thửa đất.

Hồ sơ

1-3

318.239

-

Các thay đổi khác:

 

 

 

+

Trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính.

Hồ sơ

1-3

223.963

+

Trường hợp không thực hiện nghĩa vụ tài chính.

Hồ sơ

1-3

192.680

b

Đối với tài sản:

 

 

 

b.1

Viết Giấy chứng nhận bằng công nghệ tin học:

 

 

 

-

Chuyển nhượng toàn bộ tài sản trên thửa đất.

Hồ sơ

1-3

570.980

-

Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất (đo đạc chỉnh lý bản đồ).

Hồ sơ

1-3

462.383

-

Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất.

Hồ sơ

1-3

436.282

-

Các thay đổi khác:

 

 

 

+

Trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính.

Hồ sơ

1-3

400.477

+

Trường hợp không thực hiện nghĩa vụ tài chính.

Hồ sơ

1-3

267.805

b.2

Chỉnh lý trên Giấy chứng nhận cũ trong trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận:

 

 

 

-

Chuyển nhượng toàn bộ tài sản trên thửa đất.

Hồ sơ

1-3

484.284

-

Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất (đo đạc chỉnh lý bản đồ).

Hồ sơ

1-3

375.687

-

Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

1-3

404.050

-

Các thay đổi khác:

 

 

 

+

Trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính.

Hồ sơ

1-3

277.471

+

Trường hợp không thực hiện nghĩa vụ tài chính.

Hồ sơ

1-3

181.109

c

Đối với đất và tài sản:

 

 

 

c.1

Viết Giấy chứng nhận bằng công nghệ tin học:

 

 

 

-

Chuyển quyền sử dụng toàn bộ thửa đất.

Hồ sơ

1-3

608.622

-

Thay đổi thông tin về thửa đất, tài sản gắn (đo đạc chỉnh lý bản đồ);

 

 

 

+

Tách thửa, hợp thửa, điều chỉnh ranh giới thửa (thửa đơn lẻ).

Thửa

1-3

464.534

+

Thu hồi một phần thửa, sạt lở tự nhiên (thửa đơn lẻ).

Thửa

1-3

464.534

+

Thu hồi một phần thửa, sạt lở tự nhiên (đồng loạt cho nhiều thửa tính bằng 60 % mức thửa đơn lẻ).

Thửa

1-3

278.720

-

Thay đổi thông tin khác về thửa đất, tài sản gắn liền với đất.

Hồ sơ

1-3

476.117

-

Các thay đổi khác: Trường hợp không thực hiện nghĩa vụ tài chính.

Hồ sơ

1-3

293.777

c.2

Chỉnh lý trên Giấy chứng nhận cũ trong trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận:

 

 

 

-

Chuyển quyền sử dụng toàn bộ thửa đất.

Hồ sơ

1-3

521.926

-

Thay đổi thông tin về thửa đất, tài sản gắn (đo đạc chỉnh lý bản đồ):

 

 

 

+

Tách thửa, hợp thửa, điều chỉnh ranh giới thửa (thửa đơn lẻ).

Thửa

1-3

377.838

+

Thu hồi một phần thửa, sạt lở tự nhiên (thửa đơn lẻ).

Thửa

1-3

377.838

+

Thu hồi một phần thửa, sạt lở tự nhiên (đồng loạt cho nhiều thửa tính bằng 60 % mức thửa đơn lẻ).

Thửa

1-3

226.703

-

Thay đổi thông tin khác về thửa đất, tài sản gắn liền với đất.

Hồ sơ

1-3

443.885

-

Các thay đổi khác: Trường hợp không thực hiện nghĩa vụ tài chính.

Hồ sơ

1-3

207.081

Các trường hợp khác:

1. Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một Giấy chứng nhận thì ngoài đơn giá tính ở trên, các thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần đơn giá tính ở trên.

2. Trường hợp đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền ở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất có kết hợp một lúc nhiều thủ tục trong một hồ sơ, như: Đính chính với cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận; đính chính Giấy chứng nhận cũ với giải quyết chuyển quyền sử dụng đất; chuyển mục đích với chuyển quyền; cấp đổi Giấy chứng nhận với đăng ký biến động (thừa kế, chuyển quyền thêm diện tích, chuyển mục đích,...); cấp đổi Giấy chứng nhận với cấp Giấy chứng nhận lần đầu,... chỉ được tính cho một đơn giá có giá trị cao nhất để giải quyết các thủ tục đó.

3. Trường hợp bắt buộc phải đi kiểm tra thực địa theo quy định để làm rõ hồ sơ cấp Giấy chứng nhận trừ các trường hợp cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức; Chuyển quyền sử dụng toàn bộ thửa đất như chuyển đổi, thừa kế, tặng cho, góp vốn trước ngày 1/07/2014 (quy định tại khoản 2, Điều 82 Nghị định 43/2014/NĐ-CP) thì được tính thêm 0,40 lần đơn giá tính ở trên.

Từ khóa:
1833/QĐ-UBNDQuyết định 1833/QĐ-UBNDQuyết định số 1833/QĐ-UBNDQuyết định 1833/QĐ-UBND của Tỉnh Bến TreQuyết định số 1833/QĐ-UBND của Tỉnh Bến TreQuyết định 1833 QĐ UBND của Tỉnh Bến Tre
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1833/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bến Tre
                            Ngày ban hành14/08/2017
                            Người kýCao Văn Trọng
                            Ngày hiệu lực 14/08/2017
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1833/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bến Tre
                                                  Ngày ban hành14/08/2017
                                                  Người kýCao Văn Trọng
                                                  Ngày hiệu lực 14/08/2017
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan