Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bất động sản › 1782/QĐ-UBND

Quyết định 1782/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện dự án Nâng cấp tuyến đường bộ nối hai tỉnh Phú Yên-Gia Lai (giai đoạn 2-phần 2), đoạn qua địa phận xã Xuân Quang 1 và xã Phú Mỡ, huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1782/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Phú Yên
Ngày ban hành 05/08/2016
Người ký Nguyễn Chí Hiến
Ngày hiệu lực 05/08/2016
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 05/08/2016 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1782/QĐ-UBND

Phú Yên, ngày 05 tháng 8 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V PHÊ DUYỆT GIÁ ĐẤT CỤ THỂ ĐỂ TÍNH TIỀN BỒI THƯỜNG KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG BỘ NỐI HAI TỈNH PHÚ YÊN-GIA LAI (GIAI ĐOẠN 2-PHẦN 2), ĐOẠN QUA ĐỊA PHẬN XÃ XUÂN QUANG 1 VÀ XÃ PHÚ MỠ, HUYỆN ĐỒNG XUÂN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Theo Quyết định của UBND tỉnh số 57/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014, quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh; số 1579/QĐ-UBND ngày 26/8/2015, về Phê duyệt kế hoạch định giá đất cụ thể của 14 công trình, dự án trên địa bàn thành phố Tuy Hòa và huyện Đồng Xuân;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 524/TTr-STNMT ngày 02/8/2016); Biên bản thẩm định ngày 20/7/2016 của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể; đề nghị của UBND huyện Đồng Xuân (tại Tờ trình số 67/TTr-UBND ngày 07/6/2016) và hồ sơ kèm theo,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện dự án Nâng cấp tuyến đường bộ nối hai tỉnh Phú Yên-Gia Lai (giai đoạn 2-phần 2), đoạn qua địa phận xã Xuân Quang 1 và xã Phú Mỡ, huyện Đồng Xuân; với nội dung như sau:

PHƯƠNG ÁN GIÁ ĐẤT

STT

Thửa đất số

Loại đất

VT đất

Đường, đoạn đường hoặc khu vực

Thời hạn sử dụng đất

Giá đất phê duyệt (đ/m2)

Đoạn qua thôn Phú Tâm-xã Xuân Quang 1

I

Tờ bản đồ số 03 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015

1

01 thửa số: 10.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

 2

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

II

Tờ bản đồ số 04 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015

1

06 thửa, gồm các thửa số: 3, 5, 8, 9, 10, 11.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

2

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

2

04 thửa, gồm các thửa số: 1, 2, 12, 13.

Đất trồng cây lâu năm khác

(LNK)

 2

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

III

Tờ bản đồ số 05 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015

1

03 thửa, gồm các thửa số: 2, 7, 8.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

 2

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

IV

Tờ bản đồ số 06 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015

1

14 thửa, gồm các thửa số: 3, 4, 6, 10, 12, 13, 15, 16, 18, 20, 22, 23, 24, 25.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

 3

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

12.100

V

Tờ bản đồ số 07 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015

1

14 thửa, gồm các thửa số: 2, 3, 5, 6, 7, 9, 10, 12, 13, 15, 16, 17, 18, 19.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

3

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

12.100

VI

Tờ bản đồ số 08 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015

1

 16 thửa, gồm các thửa số: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 13, 14, 17, 25, 26, 28, 29.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

 3

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

12.100

2

04 thửa, gồm các thửa số: 12, 15, 18, 31.

Đất trồng cây lâu năm khác (LNK)

 3

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

12.100

VII

Tờ bản đồ số 11 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015

1

07 thửa, gồm các thửa số: 4, 9, 10, 14, 18, 19, 20.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

 3

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

12.100

2

07 thửa, gồm các thửa số: 5, 12, 15, 16, 17, 21, 23.

Đất trồng cây lâu năm khác (LNK)

 3

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

12.100

VIII

Tờ bản đồ số 12 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015

1

21 thửa, gồm các thửa số: 11, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 33, 36, 37, 42.

Đất ở nông thôn (ONT)

 1

Đường ĐT647-đoạn từ Km16+000 đến Km32+000 (đoạn từ ruộng ông Ma Chiên đến Suối tre ngôi làng Bà Đẩu)

Lâu dài

270.100

2

09 thửa, gồm các thửa số: 11, 20, 21, 22, 26, 27, 33, 36, 42.

Đất vườn, ao

-

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

34.500

3

01 thửa số: 3.

Đất trồng cỏ (COC)

 2

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

4

 07 thửa, gồm các thửa số: 7, 8, 9, 39, 40, 41, 47.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

 2

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

5

 04 thửa, gồm các thửa số: 10, 13, 38, 52.

Đất trồng cây lâu năm khác (LNK)

 2

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

 IX

Tờ bản đồ số 13 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015

1

13 thửa, gồm các thửa số: 1, 3, 5, 8, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 23, 26, 27.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

 2

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

2

05 thửa, gồm các thửa số: 2, 6, 7, 24, 25.

Đất trồng cây lâu năm khác (LNK)

2

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

Đoạn qua xã Phú Mỡ

I

Tờ bản đồ số 1 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015

1

21 thửa, gồm các thửa số: 4, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 16, 19, 20, 21, 23, 24, 27, 28, 32, 33, 34, 35, 36, 41.

Đất ở nông thôn (ONT)

 1

Đường ĐT 647-tuyến nhánh (đường nội thôn Phú Lợi)

Lâu dài

109.300

2

14 thửa, gồm các thửa số: 4, 8, 9, 13, 16, 19, 20, 23, 24, 28, 32, 33, 34, 36.

Đất vườn, ao

-

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

 34.500

3

04 thửa, gồm các thửa số: 12, 21, 11, 41.

 Đất trồng cây lâu năm khác (LNK)

 2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

4

06 thửa gồm các thửa số: 2, 3, 5, 6, 39, 42.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

5

01 thửa số: 38

Đất trồng lúa nước 2 vụ (LUC)

 1

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

19.800

II

Tờ bản đồ số 2 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015

1

09 thửa gồm các thửa số: 17, 20, 21, 22, 24, 30, 31, 41, 42.

Đất ở nông thôn (ONT)

 1

Đường ĐT647-đoạn từ suối Mò O đến sông Bà Đài

Lâu dài

180.800

2

07 thửa gồm các thửa số: 20, 21, 22, 24, 30, 31, 41.

Đất vườn, ao

-

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

34.500

3

03 thửa gồm các thửa số: 4, 17, 42.

 Đất trồng cây lâu năm khác (LNK)

 2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

4

23 thửa gồm các thửa số: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 9, 10, 12, 13, 14, 16, 19, 23, 25, 26, 28, 32, 33, 35, 36, 37, 39.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

5

02 thửa gồm các thửa số: 38, 40.

Đất trồng lúa nước 2 vụ (LUC)

1

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

19.800

III

Tờ bản đồ số 3 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015

1

02 thửa gồm các thửa số: 1, 2.

Đất ở nông thôn (ONT)

 1

Đường ĐT647- đoạn từ suối Mò O đến sông Bà Đài

Lâu dài

180.800

2

01 thửa số: 2.

Đất vườn, ao

-

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

34.500

3

30 thửa gồm các thửa số: 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 22, 23, 26, 27, 28, 29, 30, 34, 35, 36, 38, 39, 40, 41, 42.

Đất trồng lúa nước 2 vụ (LUC)

 1

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

19.800

IV

Tờ bản đồ số 04 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015

1

12 thửa gồm các thửa số: 6, 41, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 51, 53, 54.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

 2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

2

29 thửa gồm các thửa số: 3, 5, 9, 10, 12, 14, 15, 16, 17, 20, 21, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40.

Đất trồng lúa nước 2 vụ (LUC)

1

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

19.800

3

01 thửa số: 52.

Đất trồng cây lâu năm khác (LNK)

 2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

V

Tờ bản đồ số 5 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015 (Thôn Phú Giang)

1

22 thửa gồm các thửa số: 1, 3, 4, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 16, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 31, 32.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

 2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

2

03 thửa gồm các thửa số: 13, 33, 34.

Đất trồng cây lâu năm khác (LNK)

 2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

VI

Tờ bản đồ số 6 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015 (Thôn Phú Giang)

1

18 thửa gồm các thửa số:3, 4, 5, 6, 9, 10,,15, 16, 18, 19, 22, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 31.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

 2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

2

09 thửa gồm các thửa số: 7, 8, 11, 12, 13, 20, 21, 23, 29.

Đất trồng cây lâu năm khác (LNK)

 2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

VII

Tờ bản đồ số 7 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015 (Thôn Phú Giang)

1

20 thửa gồm các thửa số: 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 12, 14, 16, 17, 19, 21, 22, 23, 24, 25, 27, 28, 30.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

 2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

2

 03 thửa gồm các thửa số: 18, 20, 26.

Đất trồng cây lâu năm khác (LNK)

2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

VIII

Tờ bản đồ số 8 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015 (Thôn Phú Tiến)

1

05 thửa gồm các thửa số: 1, 3, 4, 10, 47.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

 2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

2

29 thửa gồm các thửa số: 2, 5, 6, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 18, 19, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 32, 33, 34, 40, 42, 44, 45, 46, 50, 51, 58, 59.

Đất ở nông thôn (ONT)

 1

Đường ĐT647-đoạn từ suối La Hiêng đến Dốc Ruộng (cuối thôn Phú Tiến)

Lâu dài

133.300

3

25 thửa gồm các thửa số: 5, 6, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 22, 24, 25, 26, 32, 33, 34, 42, 44, 50, 51, 58, 82.

Đất vườn, ao

-

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

34.500

4

05 thửa gồm các thửa số: 2, 19, 21, 45, 46.

 Đất trồng cây lâu năm khác (LNK)

VT 2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

5

04 thửa gồm các thửa số: 16, 17, 20, 82.

Đất ở nông thôn (ONT)

 2

Đường ĐT647- đoạn từ suối La Hiêng đến Dốc Ruộng (cuối thôn Phú Tiến)

Lâu dài

111.100

6

 26 thửa gồm các thửa số: 29, 30, 31, 36, 37, 38, 41, 43, 56, 62, 63, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81.

Đất trồng lúa nước 2 vụ (LUC)

1

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

19.800

IX

Tờ bản đồ số 9 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015 (Thôn Phú Tiến)

1

23 thửa gồm các thửa số: 14, 15, 40, 41, 44, 45, 51, 52, 54, 55, 56, 57, 59, 63, 64, 65, 68, 69, 71, 72, 73, 74, 75.

Đất ở nông thôn (ONT)

 1

Đường ĐT647- đoạn từ suối La Hiêng đến Dốc Ruộng (cuối thôn Phú Tiến)

Lâu dài

133.300

2

18 thửa gồm các thửa số: 45, 51, 54, 55, 56, 57, 59, 61, 63, 64, 65, 68, 69, 71, 72, 73, 74, 75.

Đất vườn, ao

-

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

34.500

3

07 thửa gồm các thửa số: 14, 15, 40, 41, 52, 60, 62.

 Đất trồng cây lâu năm khác (LNK)

 2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

4

03 thửa gồm các thửa số: 60, 61, 62.

Đất ở nông thôn (ONT)

 4

Đường ĐT 647 Đoạn từ Suối La Hiêng đến Dốc Ruộng (cuối thôn Phú Tiến)

Lâu dài

66.700

5

01 thửa số: 67.

Đất ở nông thôn (ONT)

2

Đường ĐT 647 Đoạn từ Suối La Hiêng đến Dốc Ruộng (cuối thôn Phú Tiến)

Lâu dài

111.100

6

31 thửa gồm các thửa số: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 9, 10, 12, 20, 21, 22, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 42, 46, 47, 48, 50, 53.

Đất trồng lúa nước 2 vụ (LUC)

 1

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

19.800

7

 01 thửa số: 66.

Đất trồng cây Lâu năm khác (LNC)

 2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

X

Tờ bản đồ số 10 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014 được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015 (Thôn Phú Tiến)

1

02 thửa gồm các thửa số: 30, 33.

Đất ở nông thôn (ONT)

1

Đường ĐT 647 Đoạn từ suối cà tơn đến Suối La Hiêng

Lâu dài

120.400

2

02 thửa gồm các thửa số: 3, 8.

Đất ở nông thôn (ONT)

1

Đường ĐT 647 Đoạn từ Suối La Hiêng đến Dốc Ruộng (cuối thôn Phú Tiến)

Lâu dài

133.300

3

03 thửa gồm các thửa số: 3, 8, 33.

 Đất vườn, ao

-

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

34.500

4

02 thửa gồm các thửa số: 14, 30.

Đất trồng cây lâu năm khác (LNK)

 2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

5

15 thửa gồm các thửa số: 1, 4, 5, 6, 7, 11, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 28.

Đất trồng lúa nước 2 vụ (LUC)

 1

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

19.800

6

19 thửa gồm các thửa số: 10, 13, 26, 32, 34, 35, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 47, 48, 49, 52.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

 2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

XI

Tờ bản đồ số 11 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015 (Thôn Phú Tiến)

1

23 thửa gồm các thửa số: 7, 8, 9, 10, 11, 12, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 27, 28, 30, 31, 35, 47, 48.

Đất ở nông thôn (ONT)

 1

Đường ĐT647-đoạn từ suối Cà Tơn đến suối La Hiêng

Lâu dài

120.400

2

16 thửa gồm các thửa số: 7, 8, 10, 12, 16, 17, 18, 20, 22, 23, 24, 25, 27, 30, 31, 48.

Đất vườn, ao

-

 Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

34.500

3

09 thửa gồm các thửa số: 9, 11, 21, 28, 35, 36, 45, 46, 47.

Đất trồng cây lâu năm khác (LNK)

 2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

4

12 thửa gồm các thửa số: 2, 5, 13, 29, 32, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

 2

 Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

 14.300

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và PTNT, Giao thông Vận tải; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Đồng Xuân và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- CT, PCT UBND tỉnh (Hiến);
- Lưu: VT, Hg, HgAQD

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Chí Hiến

 

Từ khóa:
1782/QĐ-UBND Quyết định 1782/QĐ-UBND Quyết định số 1782/QĐ-UBND Quyết định 1782/QĐ-UBND của Tỉnh Phú Yên Quyết định số 1782/QĐ-UBND của Tỉnh Phú Yên Quyết định 1782 QĐ UBND của Tỉnh Phú Yên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1782/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Phú Yên
Ngày ban hành 05/08/2016
Người ký Nguyễn Chí Hiến
Ngày hiệu lực 05/08/2016
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 1782/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Phú Yên
Ngày ban hành 05/08/2016
Người ký Nguyễn Chí Hiến
Ngày hiệu lực 05/08/2016
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan