Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bất động sản › 16/2025/QĐ-UBND

Quyết định 16/2025/QĐ-UBND quy định các trường hợp, biện pháp, mức hỗ trợ di dời đối với từng loại vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất để hỗ trợ cho chủ sở hữu vật nuôi khi phải di dời trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 16/2025/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bắc Kạn
Ngày ban hành 20/03/2025
Người ký Nguyễn Đăng Bình
Ngày hiệu lực 30/03/2025
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 20/03/2025 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 16/2025/QĐ-UBND

Bắc Kạn, ngày 20 tháng 3 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH CÁC TRƯỜNG HỢP, BIỆN PHÁP, MỨC HỖ TRỢ DI DỜI ĐỐI VỚI TỪNG LOẠI VẬT NUÔI KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT ĐỂ HỖ TRỢ CHO CHỦ SỞ HỮU VẬT NUÔI KHI PHẢI DI DỜI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:

Quyết định này quy định các trường hợp, biện pháp, mức hỗ trợ di dời đối với từng loại vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất để hỗ trợ cho chủ sở hữu vật nuôi khi phải di dời trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng;

b) Chủ sở hữu vật nuôi phải di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn;

c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Điều 2. Các trường hợp, biện pháp, mức hỗ trợ di dời đối với từng loại vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất

1. Các trường hợp, biện pháp hỗ trợ di dời:

a) Thực hiện hỗ trợ di dời vật nuôi của chủ sở hữu tài sản, được tạo lập trước thời điểm ban hành thông báo thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;

b) Vật nuôi để hỗ trợ di chuyển là gia súc, gia cầm (quy định tại khoản 5 Điều 2 Luật Chăn nuôi năm 2018) và động vật khác (quy định tại khoản 8 Điều 2 Luật Chăn nuôi năm 2018) đang được chăn nuôi trên diện tích đất thu hồi được di dời tới vị trí chăn nuôi mới theo quy định;

c) Vật nuôi là thủy sản để hỗ trợ di dời thuộc danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;

d) Biện pháp di dời vật nuôi để hỗ trợ: Phù hợp với thực tiễn và theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-100:2012/BNNPTNT ban hành theo Thông tư số 30/2012/TT-BNNPTNT ngày 03 tháng 7 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

2. Mức hỗ trợ di dời:

a) Mức hỗ trợ di dời đối vật nuôi là thủy sản: Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này;

b) Mức hỗ trợ di dời đối với vật nuôi khác: Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 03 năm 2025.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế Bộ Nông nghiệp - Môi trường;
- TT Tỉnh ủy;
- TT HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- TT Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- LĐVP;
- Đài PT&TH, Báo Bắc Kạn;
- TT Công báo - Tin học tỉnh;
- Lưu: VT, NCTH, NCPC (Hòa).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Đăng Bình

 

PHỤ LỤC I

MỨC HỖ TRỢ DI DỜI ĐỐI VỚI VẬT NUÔI LÀ THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 16/2025/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

1. Hỗ trợ chi phí bơm tát, di dời vật nuôi là thủy sản đối với hình thức nuôi trong ao, lồng là 20.000 đồng/m² mặt nước; với hình thức nuôi trong ruộng là 10.000 đồng/m² ruộng.

2. Hỗ trợ chi phí di dời vật nuôi là thủy sản đối với hình thức nuôi trong bể: 300.000 đồng/m² bể (bể xi măng, bể xi măng lót bạt, bể xi măng lót gạch...); 200.000 đồng/m² bể (bể làm bằng cây gỗ lót bạt, bể đất lót bạt).

3. Hỗ trợ hao hụt thủy sản trong quá trình di dời: 02% (đối với nuôi ao, lồng, bể), 05% (đối với nuôi ruộng):

Cách xác định số tiền hỗ trợ hao hụt:

Số tiền hỗ trợ (đồng)

=

Tỷ lệ hao hụt

x

Tổng khối lượng vật nuôi là thủy sản tại thời điểm thu hồi (kg)

x

Đơn giá bồi thường (đồng)

Đơn giá bồi thường: Áp dụng theo đơn giá tại mục IV tại Phụ lục Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn./.


PHỤ LỤC II

MỨC HỖ TRỢ DI DỜI ĐỐI VỚI VẬT NUÔI KHÁC
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 16/2025/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

TT

Loại vật nuôi/ đơn vị tính

Khối lượng hơi trung bình của vật nuôi/con (kg)

Hệ số đơn vị vật nuôi/01 con (con)

Quy đổi số đầu con vật =1 ĐVN

Mức hỗ trợ di dời 1 đơn vị vật nuôi (ĐVN) (đồng)

Khoảng cách di dời

< 10km

10 - ≤ 20 km

> 20 km

(L= 1)

(L=1,5)

(L=2)

 

 

(1)

(2)=(1)/500

(3)=1/(2)

(4)

(5)=(4)

(6)=(4)*1,5

(7)=(4)*2

I

Lợn

 

 

 

 

 

 

 

1

Lợn dưới 28 ngày tuổi

8

0,016

63

543.000

543.000

814.500

1.086.000

2

Lợn thịt

 

 

 

 

 

 

 

-

Lợn nội

80

0,16

6

543.000

543.000

814.500

1.086.000

-

Lợn ngoại

100

0,2

5

543.000

543.000

814.500

1.086.000

3

Lợn nái

 

 

 

 

 

 

 

-

Lợn nội

200

0,4

3

543.000

543.000

814.500

1.086.000

-

Lợn ngoại

250

0,5

2

543.000

543.000

814.500

1.086.000

4

Lợn đực

300

0,6

2

543.000

543.000

814.500

1.086.000

II

Gia cầm

 

 

 

 

 

 

 

1

Gà

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Gà nội

1,5

0,003

333

916.000

916.000

1.374.000

1.832.000

1.2

Gà công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

-

Gà hướng thịt

2,5

0,005

200

916.000

916.000

1.374.000

1.832.000

-

Gà hướng trứng

1,8

0,0036

278

916.000

916.000

1.374.000

1.832.000

2

Vịt

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Vịt hướng thịt

 

 

 

 

 

 

 

-

Vịt nội

1,8

0,0036

278

916.000

916.000

1.374.000

1.832.000

-

Vịt ngoại

2,5

0,005

200

916.000

916.000

1.374.000

1.832.000

2.2

Vịt hướng trứng

1,5

0,003

333

916.000

916.000

1.374.000

1.832.000

3

Ngan

2,8

0,0056

179

916.000

916.000

1.374.000

1.832.000

4

Ngỗng

4

0,008

125

543.000

543.000

814.500

1.086.000

5

Chim cút

0,15

0,0003

3333

1.256.000

1.256.000

1.884.000

2.512.000

6

Bồ câu

0,6

0,0012

833

1.146.000

1.146.000

1.719.000

2.292.000

7

Đà điểu

80

0,16

6

543.000

543.000

814.500

1.086.000

III

Bò

 

 

 

 

 

 

 

1

Bê dưới 6 tháng tuổi

100

0,2

5

643.000

643.000

964.500

1.286.000

2

Bò thịt

 

 

 

 

 

 

 

-

Bò nội

170

0,34

3

643.000

643.000

964.500

1.286.000

-

Bò ngoại, bò lai

350

0,7

1

643.000

643.000

964.500

1.286.000

3

Bò sữa

500

1

1

643.000

643.000

964.500

1.286.000

IV

Trâu

 

 

 

 

 

 

 

1

Nghé dưới 6 tháng tuổi

120

0,24

4

643.000

643.000

964.500

1.286.000

2

Trâu

350

0,7

1

643.000

643.000

964.500

1.286.000

V

Gia súc khác

 

 

 

 

 

 

 

1

Ngựa

200

0,4

3

643.000

643.000

964.500

1.286.000

2

Dê

25

0,05

20

643.000

643.000

964.500

1.286.000

3

Cừu

30

0,06

17

643.000

643.000

964.500

1.286.000

4

Thỏ

2,5

0,005

200

916.000

916.000

1.374.000

1.832.000

VI

Động vật khác

 

 

 

 

 

 

 

1

Hươu sao

50

0,1

10

643.000

643.000

964.500

1.286.000

2

Chó nuôi để kinh doanh

 

 

 

 

 

 

 

-

Chó có trọng lượng dưới 5 kg

2,75

0,0055

182

643.000

643.000

964.500,00

1.286.000

-

Chó có trọng lượng từ 5 kg đến dưới 20 kg

12,5

0,025

40

643.000

643.000

964.500

1.286.000

-

Chó có trọng lượng từ 20 kg đến dưới 50 kg

35

0,07

14

643.000

643.000

964.500

1.286.000

3

Chó có trọng lượng từ 50 kg trở lên

60

0,12

8

643.000

643.000

964.500

1.286.000

4

Vịt trời

1,5

0,003

333

916.000

916.000

1.374.000

1.832.000

5

Dông

0,36

0,00072

1.389

1.213.000

1.213.000

1.819.500

2.426.000

6

Rồng đất

1

0,001

1.000

1.213.000

1.213.000

1.819.500

2.426.000

7

Ong mật

01 Thùng/Đàn

-

-

113.000

113.000

169.500

226.000

8

Vật nuôi khác (Được phép chăn nuôi)

500

1

1

500.000

500.000

750.000

1.000.000

Ghi chú: Mức hỗ trợ di dời vật nuôi bao gồm chi phí di chuyển và thiệt hại vật nuôi do phải di chuyển.

Từ khóa:
16/2025/QĐ-UBND Quyết định 16/2025/QĐ-UBND Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND Quyết định 16/2025/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc Kạn Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc Kạn Quyết định 16 2025 QĐ UBND của Tỉnh Bắc Kạn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 16/2025/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bắc Kạn
Ngày ban hành 20/03/2025
Người ký Nguyễn Đăng Bình
Ngày hiệu lực 30/03/2025
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 16/2025/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bắc Kạn
Ngày ban hành 20/03/2025
Người ký Nguyễn Đăng Bình
Ngày hiệu lực 30/03/2025
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • Điều 2. Các trường hợp, biện pháp, mức hỗ trợ di dời đối với từng loại vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan