Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu1613/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Hà Nam
Ngày ban hành28/12/2023
Người kýTrương Quốc Huy
Ngày hiệu lực 28/12/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Bất động sản

Quyết định 1613/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Nam

Value copied successfully!
Số hiệu1613/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Hà Nam
Ngày ban hành28/12/2023
Người kýTrương Quốc Huy
Ngày hiệu lực 28/12/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1613/QĐ-UBND

Hà Nam, ngày 28 tháng 12 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH HÀ NAM

CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 về kiểm soát thủ tục hành chính và số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 545/TTr-STN&MT ngày 26 tháng 12 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Nam.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ (để b/c);
- TTTU, TTHĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh; VNPT tỉnh Hà Nam;
- VPUB: LĐVP, HCCKSTT, VXNV (D);
- Lưu: VT, HCCKSTT (Q).

CHỦ TỊCH




Trương Quốc Huy

 

 


PHỤ LỤC 1

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH HÀ NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1613/QĐ-UBND, ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH

STT

MãTTHC

Tên thủ tụchành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí(nếu có)

Căn cứ pháp lý

1

1.011982

Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện “dồn điền đổi thửa” (đồng loạt)

50 ngày làm việc

- Trực tiếp;

- Môi trường điện tử;

- Dịch vụ bưu chính.

Thực hiện theo Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020; Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND ngày 28/7/2021; Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 06/7/2023; Quyết định số 39/2023/QĐ-UBND ngày 03/8/2023.

- Luật Đất đai năm 2013.

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2021;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022;

- Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021;

- Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021;

- Thông tư số 02/2023/TT-BTNMT ngày 15/5/2023;

- Thông tư số 14/2023/TT-BTNMT ngày 16/10/2023;

- Quyết định số 1873/QĐ-BTNMT ngày 15/12/2023;

- Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020;

- Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 22/12/2020;

- Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND ngày 28/7/2021.

- Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 06/7/2023;

- Quyết định số 39/2023/QĐ-UBND ngày 03/8/2023

II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

 STT

Mã TTHC

Tênthủtục hànhchính

Thờihạn giảiquyết

Địađiểm thựchiện

Phí,lệphí (nếucó)

Căncứpháplý

1

1.005398

Đăng ký quyền sử dụngđấtlầnđầu

05ngày làmviệc

 - Trực tiếp;

-Môitrường điệntử;

-Dịchvụ bưuchính.

 Thựchiện theoquyđịnh củaLuậtPhí, lệphí

-LuậtĐấtđainăm2013;

-Nghịđịnhsố43/2014/NĐ-CPngày15/5/2014;

-Nghịđịnhsố01/2017/NĐ-CPngày06/01/2017;

-Nghịđịnhsố148/2020/NĐ-CPngày18/12/2021;

-Nghịđịnhsố10/2023/NĐ-CPngày03/4/2023;

-Thôngtưsố24/2014/TT-BTNMTngày19/5/2014;

-Thôngtưsố09/2021/TT-BTNMTngày30/6/2021;

-Thôngtưsố14/2023/TT-BTNMTngày16/10/2023;

-Quyếtđịnhsố1873/QĐ-BTNMTngày15/12/2023;

2

2.001938

Đăng kýđấtđailần đầu đối với trường hợp đượcNhà nước giaođấtđể quảnlý

03ngày làmviệc

3

1.004238

Xóađăngký chothuê, cho thuê lại,góp vốn bằng quyềnsửdụng đất, quyền sởhữutài sảngắnliềnvớiđất

03ngày làmviệc

- Trực tiếp;

-Môitrường điệntử;

-Dịchvụ bưuchính.

 Thựchiệntheo Nghịquyếtsố 18/2020/NQ- HĐNDngày 08/12/2020; Quyếtđịnhsố 17/2021/QĐ- UBNDngày 28/7/2021, Nghịquyếtsố 05/2023/NQ- HĐNDngày 06/7/2023; Quyếtđịnhsố 39/2023/QĐ- UBNDngày 03/8/2023.

-LuậtĐấtđainăm2013.

-Nghịđịnhsố43/2014/NĐ-CPngày15/5/2014;

-Nghịđịnhsố01/2017/NĐ-CPngày06/01/2017;

-Nghịđịnhsố148/2020/NĐ-CPngày18/12/2021;

-Nghịđịnhsố104/2022/NĐ-CPngày21/12/2022;

-Nghịđịnhsố10/2023/NĐ-CPngày03/4/2023

-Thôngtưsố23/2014/TT-BTNMTngày19/5/2014;

-Thôngtưsố24/2014/TT-BTNMTngày19/5/2014;

-Thôngtưsố33/2017/TT-BTNMTngày29/9/2017;

-Thôngtưsố85/2019/TT-BTCngày29/11/2019;

-Thôngtưsố106/2021/TT-BTCngày26/11/2021;

-Thôngtưsố09/2021/TT-BTNMTngày30/6/2021;

-Thôngtưsố02/2023/TT-BTNMTngày15/5/2023;

-Thôngtưsố14/2023/TT-BTNMTngày16/10/2023;

-Quyếtđịnhsố1873/QĐ-BTNMTngày15/12/2023;

-Nghịquyếtsố18/2020/NQ-HĐNDngày08/12/2020;

-Quyếtđịnhsố28/2020/QĐ-UBNDngày22/12/2020;

-Quyếtđịnhsố17/2021/QĐ-UBNDngày28/7/2021;

-Nghịquyếtsố05/2023/NQ-HĐNDngày06/7/2023;

-Quyếtđịnhsố39/2023/QĐ-UBNDngày03/8/2023;

- Quyết định số 1873/QĐ-BTNMT ngày 15/12/2023;

4

1.004221

Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu vàđăngkýthay đổi, chấm dứtquyềnsử dụng hạnchếthửađất liềnkề

03ngày làmviệc

5

1.004227

Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận.

07 ngày làm việc

- Trực tiếp;

- Môi trường điện tử:

- Dịch vụ bưu chính.

Thực hiện theo Nghị quyết số 18/2020/NQ- HĐND ngày 08/12/2020; Quyết định số 17/2021/QĐ- UBND ngày 28/7/2021; Nghị quyết số 05/2023/NQ- HĐND ngày 06/7/2023; Quyết định số 39/2023/QĐ- UBND ngày 03/8/2023.

- Luật Đất đai năm 2013;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2021;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022;

- Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015;

- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021;

- Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021;

- Thông tư số 02/2023/TT-BTNMT ngày 15/5/2023;

- Thông tư số 14/2023/TT-BTNMT ngày 16/10/2023;

- Quyết định số 1873/QĐ-BTNMT ngày 15/12/2023;

- Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020;

- Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 22/12/2020;

- Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 06/7/2023;

- Quyết định số 39/2023/QĐ-UBND ngày 03/8/2023.

6

1.004203

Tách thửa hoặc hợp thửa đất

10 ngày làm việc

7

1.004193

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

05 ngày làm việc

 

Thực hiện theo quy định của Luật phí, lệ phí

- Luật Đất đai năm 2013.

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2021;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022;

- Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017;

- Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021;

- Thông tư số 14/2023/TT-BTNMT ngày 16/10/2023;

- Quyết định số 1873/QĐ-BTNMT ngày 15/12/2023;

- Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 06/7/2023;

- Quyết định số 39/2023/QĐ-UBND ngày 03/8/2023.

8

1.011616

Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

12 ngày làm việc

- Trực tiếp;

- Môi trường điện tử:

- Dịch vụ bưu chính.

Thực hiện theo Nghị quyết số 18/2020/NQ- HĐND ngày 08/12/2020; Quyết định số 17/2021/QĐ- UBND ngày 28/7/2021; Nghị quyết số 05/2023/NQ- HĐND ngày 06/7/2023; Quyết định số 39/2023/QĐ- UBND ngày 03/8/2023.

- Luật Đất đai năm 2013.

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2021;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022;

- Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021;

- Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021;

- Thông tư số 02/2023/TT-BTNMT ngày 15/5/2023;

- Thông tư số 14/2023/TT-BTNMT ngày 16/10/2023;

- Quyết định số 1873/QĐ-BTNMT ngày 15/12/2023;

- Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020;

- Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 22/12/2020;

- Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND ngày 28/7/2021.

- Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 06/7/2023;

- Quyết định số 39/2023/QĐ-UBND ngày 03/8/2023.

9

1.004199

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác sắn liền với đất

05 ngày làm việc

10

2.000983

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

10 ngày làm việc

- Trực tiếp;

- Môi trường điện tử:

- Dịch vụ bưu chính

Thực hiện theo Nghị quyết số 18/2020/NQ- HĐND ngày 08/12/2020; Quyết định số 17/2021/QĐ- UBND ngày 28/7/2021; Nghị quyết số 05/2023/NQ- HĐND ngày 06/7/2023; Quyết định số 39/2023/QĐ- UBND ngày 03/8/2023.

- Luật Đất đai năm 2013.

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2021;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022;

- Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021;

- Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021;

- Thông tư số 02/2023/TT-BTNMT ngày 15/5/2023;

- Thông tư số 14/2023/TT-BTNMT ngày 16/10/2023;

- Quyết định số 1873/QĐ-BTNMT ngày 15/12/2023;

- Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020;

- Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 22/12/2020;

- Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND ngày 28/7/2021.

- Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 06/7/2023;

- Quyết định số 39/2023/QĐ-UBND ngày 03/8/2023.

11

1.002255

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

10 ngày làm việc

12

2.000976

Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp

07 ngày làm việc

- Trực tiếp;

- Môi trường điện tử:

- Dịch vụ bưu chính.

Thực hiện theo Nghị quyết số 18/2020/NQ- HĐND ngày 08/12/2020; Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND ngày 28/7/2021; Nghị quyết số 05/2023/NQ- HĐND ngày 06/7/2023; Quyết định số 39/2023/QĐ- UBND ngày 03/8/2023.

- Luật Đất đai năm 2013.

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2021;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022;

- Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021;

- Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021;

- Thông tư số 02/2023/TT-BTNMT ngày 15/5/2023;

- Thông tư số 14/2023/TT-BTNMT ngày 16/10/2023;

- Quyết định số 1873/QĐ-BTNMT ngày 15/12/2023;

- Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020;

- Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 22/12/2020;

- Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND ngày 28/7/2021.

- Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 06/7/2023;

- Quyết định số 39/2023/QĐ-UBND ngày 03/8/2023

13

1.002273

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở và trong các dự án kinh doanh bất động sản không phải dự án phát triển nhà ở

10 ngày làm việc

14

1.002993

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

10 ngày làm việc

 

 

15

2.000889

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận

- 10 ngày làm việc (trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất);

- 03 ngày làm việc (trường hợp cho thuê, cho thuê lại, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất);

- 05 ngày làm việc (trường hợp chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng);

- Trực tiếp;

- Môi trường điện tử:

- Dịch vụ bưu chính.

Thực hiện theo Nghị quyết số 18/2020/NQ- HĐND ngày 08/12/2020; Quyết định số 17/2021/QĐ- UBND ngày 28/7/2021; Nghị quyết số 05/2023/NQ- HĐND ngày 06/7/2023; Quyết định số 39/2023/QĐ- UBND ngày 03/8/2023.

- Luật Đất đai năm 2013.

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2021;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022;

- Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021;

- Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021;

- Thông tư số 02/2023/TT-BTNMT ngày 15/5/2023;

- Thông tư số 14/2023/TT-BTNMT ngày 16/10/2023;

- Quyết định số 1873/QĐ-BTNMT ngày 15/12/2023;

- Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020;

- Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 22/12/2020;

- Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND ngày 28/7/2021.

- Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 06/7/2023;

- Quyết định số 39/2023/QĐ-UBND ngày 03/8/2023.

16

1.001991

Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

12 ngày làm việc

- Trực tiếp;

- Môi trường điện tử:

- Dịch vụ bưu chính

Thực hiện theo Nghị quyết số 18/2020/NQ- HĐND ngày 08/12/2020; Quyết định số 17/2021/QĐ- UBND ngày 28/7/2021; Nghị quyết số 05/2023/NQ- HĐND ngày 06/7/2023; Quyết định số 39/2023/QĐ- UBND ngày 03/8/2023.

- Luật Đất đai năm 2013.

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2021;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022;

- Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021;

- Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021;

- Thông tư số 02/2023/TT-BTNMT ngày 15/5/2023;

- Thông tư số 14/2023/TT-BTNMT ngày 16/10/2023;

- Quyết định số 1873/QĐ-BTNMT ngày 15/12/2023;

- Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020;

- Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 22/12/2020;

- Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND ngày 28/7/2021.

- Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 06/7/2023;

- Quyết định số 39/2023/QĐ-UBND ngày 03/8/2023.

17

2.000880

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm

10 ngày làm việc

18

1.001134

Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất

12 ngày làm việc

- Trực tiếp;

- Môi trường điện tử:

- Dịch vụ bưu chính

Thực hiện theo Nghị quyết số 18/2020/NQ- HĐND ngày 08/12/2020; Quyết định số 17/2021/QĐ- UBND ngày 28/7/2021; Nghị quyết số 05/2023/NQ- HĐND ngày 06/7/2023; Quyết định số 39/2023/QĐ- UBND ngày 03/8/2023.

- Luật Đất đai năm 2013.

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2021;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022;

- Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021;

- Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021;

- Thông tư số 02/2023/TT-BTNMT ngày 15/5/2023;

- Thông tư số 14/2023/TT-BTNMT ngày 16/10/2023;

- Quyết định số 1873/QĐ-BTNMT ngày 15/12/2023;

- Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020;

- Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 22/12/2020;

- Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND ngày 28/7/2021.

- Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 06/7/2023;

- Quyết định số 39/2023/QĐ-UBND ngày 03/8/2023.

19

1.001045

Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền

05 ngày làm việc

 

20

1.001990

Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế

06 ngày làm việc

21

1.004206

Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu

02 ngày làm việc

22

1.004217

Gia hạn sử dụng đất nông nghiệp của cơ sở tôn giáo

06 ngày làm việc

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1613/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

MãTTHC

Tên thủ tụchành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí(nếu có)

Căn cứ pháp lý

1

1.003907

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

10 ngày làm việc

- Trực tiếp;

- Môi trường điện tử:

- Dịch vụ bưu chính

Thực hiện theo Nghị quyết số 18/2020/NQ- HĐND ngày 08/12/2020; Quyết định số 17/2021/QĐ- UBND ngày 28/7/2021; Nghị quyết số 05/2023/NQ- HĐND ngày 06/7/2023; Quyết định số 39/2023/QĐ- UBND ngày 03/8/2023.

- Luật Đất đai năm 2013;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017;

- Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 (sửa đổi bổ sung tại Thông tư 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021;

- Thông tư số 14/2023/TT-BTNMT ngày 16/10/2023;

- Quyết định số 1873/QĐ-BTNMT ngày 15/12/2023;

- Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020;

- Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 22/12/2020;

- Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND ngày 28/7/2021. - Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 06/7/2023; - Quyết định số 39/2023/QĐ-UBND ngày 03/8/2023.

2

2.000410

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận

- Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất là không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ;

- Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất là không quá 03 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ;

- Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng là không quá 05 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ;

- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính phải trả cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả giải quyết.

3

1.002989

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

7 ngày làm việc

- Trường hợp cấp đổi đồng loạt cho nhiều người sử dụng đất do đo vẽ lại bản đồ là không quá 50 ngày.

- Trực tiếp;

- Môi trường điện tử:

- Dịch vụ bưu chính

Thực hiện theo Nghị quyết số 18/2020/NQ- HĐND ngày 08/12/2020; Quyết định số 17/2021/QĐ- UBND ngày 28/7/2021 Nghị quyết số 05/2023/NQ- HĐND ngày 06/7/2023; Quyết định số 39/2023/QĐ- UBND ngày 03/8/2023.

- Luật Đất đai năm 2013

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 (sửa đổi bổ sung tại Thông tư 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021).

- Quyết định số 1873/QĐ-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2023;

- Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020;

- Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 22/12/2020;

- Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND ngày 28/7/2021.

- Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 06/7/2023;

- Quyết định số 39/2023/QĐ-UBND ngày 03/8/2023.

4

1.002978

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

10 ngày làm việc

5

1.002335

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

30 ngày làm việc

6

1.002314

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

30 ngày làm việc

7

1.002291

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

30 ngày làm việc

- Trực tiếp;

- Môi trường điện tử;

- Dịch vụ bưu chính

Thực hiện theo Nghị quyết số 18/2020/NQ- HĐND ngày 08/12/2020; Quyết định số 17/2021/QĐ- UBND ngày 28/7/2021 Nghị quyết số 05/2023/NQ- HĐND ngày 06/7/2023; Quyết định số 39/2023/QĐ- UBND ngày 03/8/2023.

- Luật Đất đai năm 2013;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020;

- Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015;

- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (sửa đổi bổ sung tại Thông tư 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021);

- Thông tư số 14/2023/TT-BTNMT ngày 16/10/2023.

- Quyết định số 1873/QĐ-BTNMT ngày 15/12/2023;

- Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020;

- Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 22/12/2020;

- Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND ngày 28/7/2021.

- Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 06/7/2023;

- Quyết định số 39/2023/QĐ-UBND ngày 03/8/2023.

8

1.002277

Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp

15 ngày làm việc

 

 

9

2.000955

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở và trong các dự án kinh doanh bất động sản không phải dự án phát triển nhà ở

15 ngày làm việc

10

2.000379

Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

30 ngày làm việc

11

2.000365

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp

10 ngày làm việc

-Trực tiếp;

- Môi trường điện tử;

- Dịch vụ bưu chính.

Thực hiện theo Nghị quyết số 18/2020/NQ- HĐND ngày 08/12/2020; Quyết định số 17/2021/QĐ- UBND ngày 28/7/2021; Nghị quyết số 05/2023/NQ- HĐND ngày 06/7/2023; Quyết định số 39/2023/QĐ- UBND ngày 03/8/2023.

- Luật Đất đai năm 2013;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 (sửa đổi bổ sung tại Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021);

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 24/2014/TT- BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 02/2015/TT- BTNMT ngày 27/01/2015;

- Thông tư số 33/2017/TT- BTNMT ngày 29/9/2017;

- Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021;

- Thông tư số 14/2023/TT-BTNMT ngày 16/10/2023.

- Quyết định số 1873/QĐ-BTNMT ngày 15/12/2023;

- Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020;

- Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 22/12/2020;

- Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND ngày 28/7/2021;

- Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 06/7/2023;

- Quyết định số 39/2023/QĐ-UBND ngày 03/8/2023.

12

1.000755

Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất

30 ngày làm việc

-Trực tiếp;

- Môi trường điện tử;

- Dịch vụ bưu chính

Thực hiện theo Nghị quyết số 18/2020/NQ- HĐND ngày 08/12/2020; Quyết định số 17/2021/QĐ- UBND ngày 28/7/2021; Nghị quyết số 05/2023/NQ- HĐND ngày 06/7/2023; Quyết định số 39/2023/QĐ- UBND ngày 03/8/2023.

- Luật Đất đai năm 2013;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 (sửa đổi bổ sung tại Thông tư 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021);

- Thông tư số 23/2014/TT- BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 24/2014/TT- BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021;

- Thông tư số 14/2023/TT-BTNMT ngày 16/10/2023

- Quyết định số 1873/QĐ-BTNMT ngày 15/12/2023;

- Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020;

- Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 22/12/2020;

- Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND ngày 28/7/2021.

- Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 06/7/2023;

- Quyết định số 39/2023/QĐ-UBND ngày 03/8/2023.

13

1.003836

Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế

7 ngày làm việc

14

1.003572

Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện “dồn điền đổi thửa” (đồng loạt)

50 ngày làm việc

15

1.003013

Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu

5 ngày làm việc

 

 

Từ khóa:1613/QĐ-UBNDQuyết định 1613/QĐ-UBNDQuyết định số 1613/QĐ-UBNDQuyết định 1613/QĐ-UBND của Tỉnh Hà NamQuyết định số 1613/QĐ-UBND của Tỉnh Hà NamQuyết định 1613 QĐ UBND của Tỉnh Hà Nam

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1613/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Hà Nam
                            Ngày ban hành28/12/2023
                            Người kýTrương Quốc Huy
                            Ngày hiệu lực 28/12/2023
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Nam.
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

                                                  CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                  Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                  ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                  Sơ đồ WebSite

                                                  Hướng dẫn

                                                  Xem văn bản Sửa đổi

                                                  Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                  Xem văn bản Sửa đổi