Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›1591/QĐ-UBND

Quyết định 1591/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của xã Mường Sang, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1591/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Sơn La
Ngày ban hành17/06/2014
Người kýBùi Đức Hải
Ngày hiệu lực 17/06/2014
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:17/06/2014Tình trạng:Còn hiệu lực

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1591/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 17 tháng 6 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) CỦA XÃ MƯỜNG SANG, HUYỆN MỘC CHÂU

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND huyện Mộc Châu tại Tờ trình số 560/TTr-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2014; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 731/TTr-STNMT ngày 06 tháng 6 năm 2014 về việc đề nghị xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Mường Sang, huyện Mộc Châu,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của xã Mường Sang với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng

năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Cấp huyện phân bổ

Cấp xã xác định

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

9.165,00

100,00

9.165,00

-

9.165,00

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.238,45

78,98

7.570,75

-

7.570,75

82,61

1.1

Đất lúa nước

DLN

193,85

2,12

190,34

-

190,34

2,08

 

Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10,60

0,12

-

31,70

31,70

0,35

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

2.104,46

22,96

-

1.883,24

1.883,24

20,55

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

134,90

1,47

242,30

-

242,30

2,64

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.100,70

22,92

2.049,10

-

2.049,10

22,36

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

2.697,85

29,44

3.197,35

-

3.197,35

34,89

1.8

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

3,57

0,04

3,42

-

3,42

0,04

1.9

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,12

0,03

-

5,00

5,00

0,05

 

Đất phi nông nghiệp

PNN

611,88

6,68

1.262,17

-

1.262,17

13,77

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,08

0,00

0,08

0,32

0,40

0,00

2.2

Đất quốc phòng

CQP

380,17

4,15

948,30

-

948,30

10,35

2.3

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

20,00

-

20,00

0,22

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

-

-

1,65

-

1,65

0,02

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

13,50

0,15

16,90

-

16,90

0,18

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

-

-

21,70

-

21,70

0,24

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

-

-

4,40

-

4,40

0,05

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

-

-

5,00

5,00

0.05

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

24,68

0,27

24,68

-

24,68

0,27

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất sông suối

SON

35,93

0,39

35,93

-

35,93

0,39

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

114,25

1,25

142,97

-

142,97

1,56

 

Trong đó: Đất cơ sở văn hoá

DVH

0,17

0,00

0,32

0,88

1,20

0,01

 

Đất cơ sở y tế

DYT

0,05

0,00

0,05

0,24

0,29

0,00

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

1,59

0,02

1,75

-

1,75

0,02

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,58

0,02

2,14

-

2,14

0,02

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

DCS

1.314,67

14,34

332,08

-

332,08

3,62

4

Đất đô thị

DTD

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

-

-

-

-

-

6

Đất khu du lịch

DDL

-

-

85,00

-

85,00

0,92

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

65,04

0,71

67,33

72,67

140,00

1,52

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính:Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

207,10

113,01

94,09

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

3,01

0,67

2,34

 

Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước

 

3,01

0,67

2,34

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN/PNN

-

-

-

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

60,22

26,95

33,27

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

59,97

28,66

31,31

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

51,60

26,50

25,10

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

32,15

30,15

2,00

1.8

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,15

0,08

0,07

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUC/NTS

-

-

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

-

-

-

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

Đơn vị tính: Ha

STT

Mục đích sử dụng đất

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

Đất nông nghiệp

NNP

541,02

189,37

351,65

1.1

Đất lúa nước

DLN

1,50

1,50

-

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

-

-

-

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

7,50

-

7,50

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,37

0,37

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

531,65

187,50

344,15

1.8

Đất nuôi trồng thuỷ sản tập trung

NTS

-

-

-

1.9

Đất làm muối

LMU

-

-

-

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

449,63

279,38

170,25

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

0,32

-

0,32

2.2

Đất quốc phòng

CQP

408,13

258,13

150,00

2.3

Đất an ninh

CAN

-

-

-

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

2,80

-

2,80

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

-

-

-

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

2,40

0,50

1,90

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

4,05

2,05

2,00

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

4,40

4,00

0,40

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

5,00

2,00

3,00

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

-

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

2.13

Đất sông, suối

SON

-

-

-

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

21,33

11,50

9,83

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

3

Đất đô thị

DTD

-

 

 

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

 

 

5

Đất khu du lịch

DDL

-

 

 

6

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

-

 

 

4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất xã Mường Sang đến năm 2020 tỷ lệ 1/10.000 do UBND huyện Mộc Châu xác lập ngày 09 tháng 5 năm 2014 và thể hiện trong nội dung Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) xã Mường Sang, huyện Mộc Châu

Điều 2.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) xã Mường Sang, huyện Mộc Châu với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch

Đơn vị tính:Ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích đến các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

1

Đất nông nghiệp

7.235,76

7.215,76

7.251,47

7.285,14

7.311,13

1.1

Đất lúa nước

193,00

192,00

191,80

191,20

191,00

-

Đất chuyên trồng lúa nước

13,31

16,31

19,00

21.00

22,00

1.2

Đất trồng lúa nương

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

2.099,01

2.079,01

2.050,17

2.013,67

1.982,51

1.4

Đất trồng cây lâu năm

139,51

152,51

166,84

188,11

201,61

1.5

Đất rừng phòng hộ

2.100,70

2.095,70

2.090,70

2.084,70

2.074,20

1.6

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

1.7

Đất rừng sản xuất

2.696,85

2.689,85

2.745,35

2.800,85

2.855,20

1.8

Đất nuôi trồng thuỷ sản

3,57

3,57

3,49

3,49

3,49

1.9

Đất làm muối

-

-

-

-

-

1.10

Đất nông nghiệp khác

3,12

3,12

3,12

3,12

3,12

2

Đất phi nông nghiệp

641,32

696,82

779,18

880,18

1.002,27

2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

0,08

0,08

0,08

0,08

0,20

2.2

Đất quốc phòng

405,17

457,17

527,17

616,17

728,30

2.3

Đất an ninh

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

-

-

-

-

-

2.6

Đất SX vật liệu xây dựng gốm sứ

13,50

13,50

13,50

14,50

14,50

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

2.8

Đất di tích danh thắng

1,00

3,50

6,00

11,00

15,70

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

-

-

-

4,00

4,00

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

-

0,60

0,60

1,20

2,00

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

24,68

24,68

24,68

24,68

24,68

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

 

 

 

 

2.13

Đất sông, suối

35,93

35,93

35,93

35,93

35,93

2.14

Đất phát triển hạ tầng

115,40

116,40

126,26

128,26

133,52

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

0,32

0,32

0,32

0,32

0,90

 

Đất cơ sở y tế

0,05

0,05

0,05

0,05

0,10

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

1,59

1,59

1,59

1,59

1,75

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

1,58

1,58

1,58

1,58

1,80

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

1.287,92

1.251,82

1.133,75

999,68

851,60

4

Đất đô thị

-

-

-

-

-

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

-

-

-

-

6

Đất khu du lịch

-

-

10,00

15,00

20,00

7

Đất khu dân cư nông thôn

65,10

72,00

80,00

91,00

100,00

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

 Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

112,93

 

 

 

 

 

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

0,67

0,40

-

0,27

-

-

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN/PNN

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

26,95

0,45

5,00

8,84

6,50

6,16

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

28,66

0,39

2,00

5,67

9,00

11,60

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

26,50

-

5,00

5,00

6,00

10,50

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

30,15

1,00

7,00

7,00

7,00

8,15

1.8

Đất nuôi trồng thuỷ sản tập trung

NTS/PNN

0,08

-

-

0,08

-

-

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

 Đơn vị tính: Ha

STT

Mục đích sử dụng đất

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm

2011

Năm

2012

Năm

2013

Năm

2014

Năm

2015

1

Đất nông nghiệp

NNP

191,25

1,98

0,20

62,80

63,17

63,10

1.1

Đất lúa nước

DLN

1,50

0,10

0,20

0,30

0,40

0,50

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,37

-

-

-

0,27

0,10

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

187,50

-

-

62,50

62,50

62,50

1.8

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,88

1,88

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

279,38

27,20

37,10

55,50

73,10

86,48

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất quốc phòng

CQP

258,13

25,00

35,00

50,00

65,00

83,13

2.3

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất SX vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

0,50

-

-

-

0,50

-

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

2,05

-

0,50

0,50

1,00

0,05

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

4,00

-

-

-

4,00

-

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2,00

-

0,60

-

0,60

0,80

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất sông, suối

SON

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

11,50

1,00

1,00

5,00

2,00

2,50

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

DTD

-

 

 

 

 

 

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

 

 

 

 

 

5

Đất khu du lịch

DDL

-

 

 

 

 

 

6

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

 

 

 

 

Điều 3.Giao UBND huyện Mộc Châu có trách nhiệm

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; xác định ranh giới, công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt, xây dựng phương án cải tạo lớp đất mặt đối với phần diện tích đất trồng lúa chuyển sang mục đích khác theo quy định và quy hoạch được duyệt.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; kiên quyết không giải quyết thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất các trường hợp không có trong quy hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.

4. Chỉ đạo UBND xã Mường Sang, định kỳ hàng năm tổng hợp kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để báo cáo UBND tỉnh theo quy định

Điều 4.Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND huyện Mộc Châu; Chủ tịch UBND xã Mường Sang, huyện Mộc Châu; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

 Nơi nhận:
- TT HĐND tỉnh;
- TT UBND tỉnh;
- Như Điều 4;
- TT Công báo Sơn La;
- Lưu: VT, KTN - Hiệu 25 bản.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Bùi Đức Hải

 

 

Từ khóa:
1591/QĐ-UBNDQuyết định 1591/QĐ-UBNDQuyết định số 1591/QĐ-UBNDQuyết định 1591/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn LaQuyết định số 1591/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn LaQuyết định 1591 QĐ UBND của Tỉnh Sơn La
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1591/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Sơn La
                            Ngày ban hành17/06/2014
                            Người kýBùi Đức Hải
                            Ngày hiệu lực 17/06/2014
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1591/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Sơn La
                                                  Ngày ban hành17/06/2014
                                                  Người kýBùi Đức Hải
                                                  Ngày hiệu lực 17/06/2014
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan