Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›1517/2005/QĐ-UBND

Quyết định 1517/2005/QĐ-UBND quy định giá đất tại các khu quy hoạch dân cư và các dự án quy hoạch phát triển đô thị mới thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1517/2005/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành28/04/2005
Người kýNguyễn Xuân Lý
Ngày hiệu lực 13/05/2005
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:28/04/2005Tình trạng:Hết hiệu lực

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1517/2005/QĐ -UB

Huế, ngày 28 tháng 04 năm 2005

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ VÀ CÁC DỰ ÁN QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ MỚI THUỘC TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

- Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

- Căn cứ Điều 56 Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

- Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại tờ trình số 1193/TTr-TC ngày 25 tháng 4 năm 2005,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. - Nay ban hành Bảng giá đất các khu quy hoạch dân cư, các dự án quy hoạch phát triển đô thị mới, bổ sung Điều 20 của Quyết định số 4389/2004/QĐ-UB ngày 24 tháng 12 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về giá các loại đất thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế như phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2. - Giá đất quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 2, Điều 3 của Quyết định số 4389/2004/QĐ-UB ngày 24/12/2004.

- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Huế quyết định việc phân chia 3 khu vực thuộc địa giới hành chính trong từng đô thị và căn cứ Khoản 2, Khoản 3 Điều 16 Quyết định số 4389/2004/QĐ-UB ngày 24/12/2004 để xác định vị trí đất tính tiền sử dụng đất khi giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất. Riêng các khu quy hoạch dân cư và khu quy hoạch phát triển đô thị mới thuộc vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp và khu du lịch nằm gần vùng có giá đất cao hơn thì được tính theo vùng có giá đất cao nhất.

- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Huế thực hiện việc giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn mức giá đã quy định tại Quyết định này.

Điều 3. - Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các trường hợp được giao đất có thu tiền sử dụng đất làm nhà ở từ trước ngày có hiệu lực của Quyết định này mà chưa nộp tiền sử dụng đất đều được áp dụng theo Quyết định này.

Điều 4. - Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Huế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã trong phạm vi chức năng, quyền hạn quản lý của mình chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Bộ Tài chính;
- Cục Quản lý giá Bộ Tài chính;
- TVTU;
- TT HĐND Tỉnh;
- CT và các PCT UBND Tỉnh;
- Thanh tra Nhà nước tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐ và các CV;
- Lưu :VT, TC, NN, TH.

TM.UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
CHỦ TỊCH




Nguyễn Xuân Lý

 

PHỤ LỤC:

BẢNG GIÁ ĐẤT THUỘC CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ VÀ KHU QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ MỚI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1517/2005/QĐ-UB ngày 28/5/2005 của UBND tỉnh)

1. Thành phố Huế.

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐÂT TAI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ

I

Khu vực Trung tâm đô thị

 

Từ 24,50 m trở lên

8.325.000

 

Từ 22,50 đến 24,00 m

86.750.000

 

Từ 20,00 đến 22,00 m

5.830.000

 

Từ 17,00 đến 19,50 m

4.950.000

 

Từ 14,00 đến 16,50 m

4.500.000

 

Từ 11,00 đến 13,50 m

4.050.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

3.150.000

II

Khu vực Cận trung tâm đô thị

 

 

Từ 24,50 m trở lên

6.100.000

 

Từ 22,50 đến 24,00 m

5.200.000

 

Từ 20,00 đến 22,00 m

4.500.000

 

Từ 17,00 đến 19,50 m

4.050.000

 

Từ 14,00 đến 16,50 m

3.600.000

 

Từ 11,00 đến 13,50 m

2.800.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

2.400.000

III

Khu vực ven Cận trung tâm đô thị

 

Từ 24,50 m trở lên

3.600.000

 

Từ 22,50 đến 24,00 m

3.200.000

 

Từ 20,00 đến 22,00 m

2.500.000

 

Từ 17,00 đến 19,50 m

2.200.000

 

Từ 14,00 đến 16,50 m

2.000.000

 

Từ 11,00 đến 13,50 m

1.300.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

1.150.000

IV

Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch

 

Từ 24,50 m trở lên

2.200.000

 

Từ 22,50 đến 24,00 m

1.890.000

 

Từ 20,00 đến 22,00 m

1.765.000

 

Từ 17,00 đến 19,50 m

1.135.000

 

Từ 14,00 đến 16,50 m

1.000.000

 

Từ 11,00 đến 13,50 m

915.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

750.000

2- Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐÂT TAI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ

I

Khu vực Trung tâm đô thị

 

Từ 19,50 m trở lên

345.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

310.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

275.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

245.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

225.000

II

Khu vực Cận trung tâm đô thị

 

Từ 19,50 m trở lên

280.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

245.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

220.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

205.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

185.000

III

Khu vực ven Cận trung tâm đô thị

 

Từ 19,50 m trở lên

220.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

195.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

180.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

165.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

160.000

IV

Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch

 

Từ 19,50 m trở lên

175.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

160.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

145.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

140.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

125.000

3- Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐÂT TAI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ

I

Khu vực Trung tâm đô thị

 

Từ 19,50 m trở lên

490.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

440.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

395.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

350.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

315.000

II

Khu vực Cận trung tâm đô thị

 

Từ 19,50 m trở lên

400.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

355.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

315.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

285.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

265.000

III

Khu vực ven Cận trung tâm đô thị

 

Từ 19,50 m trở lên

315.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

280.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

255.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

235.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

225.000

IV

Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch

 

Từ 19,50 m trở lên

245.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

220.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

205.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

195.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

175.000

4- Thị trấn Tứ Hạ, huyện Hương Trà

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐÂT TAI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ

I

Khu vực Trung tâm đô thị

 

Từ 19,50 m trở lên

805.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

735.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

645.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

560.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

505.000

II

Khu vực Cận trung tâm đô thị

 

Từ 19,50 m trở lên

660.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

580.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

505.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

455.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

410.000

III

Khu vực ven Cận trung tâm đô thị

 

Từ 19,50 m trở lên

515.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

150.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

405.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

365.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

335.000

IV

Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch

 

Từ 19,50 m trở lên

395.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

355.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

320.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

295.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

265.000

5- Thị trấn Thuận An và Trung tâm huyện lỵ Phú Vang

a/ Thị trấn Thuận An

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐÂT TAI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ

I

Khu vực Trung tâm đô thị

 

Từ 19,50 m trở lên

805.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

735.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

645.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

560.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

505.000

II

Khu vực Cận trung tâm đô thị

 

Từ 19,50 m trở lên

660.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

580.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

505.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

455.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

410.000

III

Khu vực ven Cận trung tâm đô thị

 

Từ 19,50 m trở lên

515.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

150.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

405.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

365.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

335.000

IV

Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch

 

Từ 19,50 m trở lên

395.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

355.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

320.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

295.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

265.000

b/ Trung tâm huyện lỵ Phú vang

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐÂT TAI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ

I

Khu vực Trung tâm đô thị

 

Từ 19,50 m trở lên

345.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

310.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

275.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

245.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

225.000

II

Khu vực Cận trung tâm đô thị

 

Từ 19,50 m trở lên

280.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

245.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

220.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

205.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

185.000

III

Khu vực ven Cận trung tâm đô thị

 

Từ 19,50 m trở lên

220.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

195.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

180.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

165.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

160.000

IV

Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch

 

Từ 19,50 m trở lên

175.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

160.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

145.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

140.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

125.000

6- Thị trấn Phú Bài và Trung tâm huyện lỵ Hương Thủy

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐÂT TAI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ

I

Khu vực Trung tâm đô thị

 

Từ 19,50 m trở lên

1.370.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

1.230.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

1.095.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

990.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

890.000

II

Khu vực Cận trung tâm đô thị

 

Từ 19,50 m trở lên

1.110.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

985.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

890.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

800.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

715.000

III

Khu vực ven Cận trung tâm đô thị

 

Từ 19,50 m trở lên

875.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

790.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

710.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

635.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

620.000

IV

Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch

 

Từ 19,50 m trở lên

690.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

625.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

555.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

545.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

490.000

7- Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐÂT TAI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ

I

Khu vực Trung tâm đô thị

 

Từ 19,50 m trở lên

959.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

325.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

475.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

430.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

385.000

II

Khu vực Cận trung tâm đô thị

 

Từ 19,50 m trở lên

295.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

430.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

385.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

350.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

310.000

III

Khu vực ven Cận trung tâm đô thị

 

Từ 19,50 m trở lên

380.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

345.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

310.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

275.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

270.000

IV

Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch

 

Từ 19,50 m trở lên

300.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

270.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

240.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

238.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

215.000

8- Thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐÂT TAI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ

I

Khu vực Trung tâm đô thị

 

Từ 19,50 m trở lên

1.190.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

1.050.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

980.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

840.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

770.000

II

Khu vực Cận trung tâm đô thị

 

Từ 19,50 m trở lên

945.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

880.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

755.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

695.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

605.000

III

Khu vực ven Cận trung tâm đô thị

 

Từ 19,50 m trở lên

785.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

675.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

615.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

540.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

505.000

IV

Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch

 

Từ 19,50 m trở lên

590.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

540.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

470.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

440.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

400.000

9- Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐÂT TAI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ

I

Khu vực Trung tâm đô thị

 

Từ 19,50 m trở lên

255.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

230.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

205.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

185.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

770.000

II

Khu vực Cận trung tâm đô thị

 

Từ 19,50 m trở lên

205.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

185.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

168.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

150.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

135.000

III

Khu vực ven Cận trung tâm đô thị

 

Từ 19,50 m trở lên

165.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

146.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

135.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

120.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

115.000

IV

Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch

 

Từ 19,50 m trở lên

130.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

115.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

105.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

100.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

90.000

10- Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐÂT TAI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ

I

Khu vực Trung tâm đô thị

 

Từ 19,50 m trở lên

315.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

285.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

255.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

230.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

205.000

II

Khu vực Cận trung tâm đô thị

 

Từ 19,50 m trở lên

256.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

230.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

205.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

185.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

165.000

III

Khu vực ven Cận trung tâm đô thị

 

Từ 19,50 m trở lên

205.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

185.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

165.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

150.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

145.000

IV

Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch

 

Từ 19,50 m trở lên

160.000

 

Từ 17,00 đến 19,00 m

145.000

 

Từ 13,50 đến 16,50 m

130.000

 

Từ 11,00 đến 13,00 m

125.000

 

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

115.000

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Từ khóa:
1517/2005/QĐ-UBNDQuyết định 1517/2005/QĐ-UBNDQuyết định số 1517/2005/QĐ-UBNDQuyết định 1517/2005/QĐ-UBND của Tỉnh Thừa Thiên HuếQuyết định số 1517/2005/QĐ-UBND của Tỉnh Thừa Thiên HuếQuyết định 1517 2005 QĐ UBND của Tỉnh Thừa Thiên Huế
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1517/2005/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Thừa Thiên Huế
                            Ngày ban hành28/04/2005
                            Người kýNguyễn Xuân Lý
                            Ngày hiệu lực 13/05/2005
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1517/2005/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Thừa Thiên Huế
                                                  Ngày ban hành28/04/2005
                                                  Người kýNguyễn Xuân Lý
                                                  Ngày hiệu lực 13/05/2005
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. - Nay ban hành Bảng giá đất các khu quy hoạch dân cư, các dự án quy hoạch phát triển đô thị mới, bổ sung Điều 20 của Quyết định số 4389/2004/QĐ-UB ngày 24 tháng 12 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về giá các loại đất thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế như phụ lục kèm theo Quyết định này.
                                                  • Điều 2. - Giá đất quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 2, Điều 3 của Quyết định số 4389/2004/QĐ-UB ngày 24/12/2004.
                                                  • Điều 3. - Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các trường hợp được giao đất có thu tiền sử dụng đất làm nhà ở từ trước ngày có hiệu lực của Quyết định này mà chưa nộp tiền sử dụng đất đều được áp dụng theo Quyết định này.
                                                  • Điều 4. - Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Huế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã trong phạm vi chức năng, quyền hạn quản lý của mình chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan