Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›14/QĐ-UBND

Quyết định 14/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu

Đã sao chép thành công!
Số hiệu14/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bạc Liêu
Ngày ban hành16/01/2020
Người kýLê Minh Chiến
Ngày hiệu lực 16/01/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:16/01/2020Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 14/QĐ-UBND

Bạc Liêu, ngày 16 tháng 01 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN VĨNH LỢI, TỈNH BẠC LIÊU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Danh mục các dự án phải thu hồi đất và Danh mục các dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào mục đích khác năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Lợi tại Tờ trình số 168/TTr-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2019 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 672/TTr-STNMT ngày 31 tháng 12 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Vĩnh Lợi với các chỉ tiêu chủ yếu (đính kèm các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Lợi có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Lợi, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Vĩnh Lợi và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Minh Chiến

 

Phụ lục: BẢNG CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN VĨNH LỢI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2020:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Châu Hưng

Xã Châu Hưng A

Xã Vĩnh Hưng A

Xã Vĩnh Hưng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) +… (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

25.279,82

3.288,43

2.981,82

2.279,24

2.302,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

22.630,03

2.873,74

2.661,74

2.038,32

2.048,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

17.715,51

2.467,27

2.378,97

1.867,89

1.907,74

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

17.715,51

2.467,27

2.378,97

1.867,89

1.907,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

193,43

22,74

110,57

-

0,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.054,79

371,36

160,45

170,43

139,96

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.666,29

12,37

11,75

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.638,08

402,97

320,08

240,92

253,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,81

1,82

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

15,49

-

1,22

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,13

-

0,13

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

22,73

1,80

4,15

0,62

0,63

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

564,50

93,25

67,18

36,89

69,83

2.9.1

Đất giao thông

DGT

462,87

83,65

65,32

34,20

64,79

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

68,70

1,63

-

-

-

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

1,89

0,51

-

-

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,62

0,40

0,06

0,04

0,02

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,21

1,07

0,71

0,47

0,45

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

2,84

1,74

-

0,29

0,38

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

22,12

3,74

1,09

1,82

3,95

2.9.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,62

0,48

-

-

0,14

2.9.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất cơ sở về dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất chợ

DCH

0,63

0,03

-

0,07

0,10

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

3,11

-

-

1,29

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

 

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,33

11,33

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

697,47

-

100,81

85,71

76,83

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

96,14

96,14

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,04

6,53

1,05

0,51

0,84

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,41

0,05

-

0,01

0,04

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,10

0,47

1,04

0,54

0,76

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

39,15

12,67

4,86

1,22

2,66

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,00

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,52

0,03

-

0,06

-

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,98

0,81

0,40

-

0,83

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.132,16

178,07

139,24

114,06

101,13

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

11,72

11,72

-

(0,00)

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

3.288,43

3.288,43

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hưng Thành

Xã Hưng Hội

Xã Châu Thới

Xã Long Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) +… (12)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

25.279,82

3.398,38

2.749,14

4.611,14

3.669,57

1

Đất nông nghiệp

NNP

22.630,03

3.030,54

2.418,07

4.236,37

3.322,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

17.715,51

904,12

2.093,68

3.857,06

2.238,78

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

17.715,51

904,12

2.093,68

3.857,06

2.238,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

193,43

-

55,52

3,75

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.054,79

415,46

162,53

375,14

259,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.666,29

1.710,95

106,34

0,42

824,46

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.638,08

367,84

331,07

374,77

346,88

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,81

-

3,44

-

0,55

2.2

Đất an ninh

CAN

15,49

0,05

0,05

-

14,17

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,13

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

22,73

-

4,51

-

11,02

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

564,50

45,69

44,30

147,68

59,68

2.9.1

Đất giao thông

DGT

462,87

42,10

37,30

78,90

56,61

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

68,70

-

1,81

65,26

-

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

1,89

-

1,23

-

0,15

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,62

0,02

0,06

0,02

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,21

0,54

0,87

0,10

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

2,84

0,18

0,10

0,15

-

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

22,12

2,75

2,79

3,12

2,86

2.9.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,62

-

-

-

-

2.9.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất cơ sở về dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất chợ

DCH

0,63

0,10

0,14

0,13

0,06

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

3,11

-

-

1,82

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

 

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,33

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

697,47

113,84

109,69

94,28

116,32

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

96,14

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,04

0,76

8,67

1,88

0,80

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,41

-

0,16

-

7,15

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,10

0,23

10,68

2,66

0,72

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

39,15

7,48

5,61

3,17

1,48

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,00

-

0,00

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,52

0,15

0,06

-

0,21

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,98

0,77

0,20

0,42

0,55

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.132,16

198,87

143,70

122,86

134,23

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

11,72

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

3.288,43

 

 

 

 

Ghi chú:* Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Châu Hưng

Xã Châu Hưng A

Xã Vĩnh Hưng A

Xã Vĩnh Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +..(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

TỔNG DIỆN TÍCH

 

41,11

33,12

-

-

-

1

Đất nông nghiệp

NNP

38,69

31,70

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

25,94

24,07

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

25,94

24,07

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,06

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,14

6,11

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,55

1,52

-

-

-

1.5

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,42

1,42

-

-

-

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,02

0,02

-

-

-

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

1,07

1,07

-

-

-

2.3

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,33

0,33

-

-

-

 

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Hưng Thành

Xã Hưng Hội

Xã Châu Thới

Xã Long Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) +… (12)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

TỔNG DIỆN TÍCH

 

41,11

0,21

5,55

-

2,23

1

Đất nông nghiệp

NNP

38,69

0,21

5,55

-

1,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

25,94

-

1,72

-

0,15

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

25,94

-

1,72

-

0,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,06

-

0,06

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,14

0,21

3,74

-

1,08

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,55

-

0,03

-

-

1.5

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,42

-

-

-

1,00

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,02

-

-

-

1,00

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

1,07

-

-

-

-

2.3

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,33

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Châu Hưng

Xã Châu Hưng A

Xã Vĩnh Hưng A

Xã Vĩnh Hưng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) +… (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

55,69

43,49

0,56

0,64

2,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

34,21

30,49

0,07

0,07

1,02

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

34,21

30,49

0,07

0,07

1,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,11

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

18,84

10,53

0,46

0,57

0,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,53

2,47

0,03

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

2,00

0,25

0,25

0,25

0,25

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,00

0,25

0,25

0,25

0,25

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

2.4

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hưng Thành

Xã Hưng Hội

Xã Châu Thới

Xã Long Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) +… (12)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

55,69

0,97

5,98

0,36

1,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

34,21

0,47

1,79

0,07

0,22

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

34,21

0,47

1,79

0,07

0,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,11

-

0,11

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

18,84

0,50

4,05

0,29

1,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,53

-

0,03

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

2,00

0,25

0,25

0,25

0,25

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,00

0,25

0,25

0,25

0,25

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

2.4

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

 

Từ khóa:
14/QĐ-UBNDQuyết định 14/QĐ-UBNDQuyết định số 14/QĐ-UBNDQuyết định 14/QĐ-UBND của Tỉnh Bạc LiêuQuyết định số 14/QĐ-UBND của Tỉnh Bạc LiêuQuyết định 14 QĐ UBND của Tỉnh Bạc Liêu
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu14/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bạc Liêu
                            Ngày ban hành16/01/2020
                            Người kýLê Minh Chiến
                            Ngày hiệu lực 16/01/2020
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu14/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bạc Liêu
                                                  Ngày ban hành16/01/2020
                                                  Người kýLê Minh Chiến
                                                  Ngày hiệu lực 16/01/2020
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan