Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›147/QĐ-UBND

Quyết định 147/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình

Đã sao chép thành công!
Số hiệu147/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành11/03/2014
Người kýĐinh Văn Điến
Ngày hiệu lực 11/03/2014
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:11/03/2014Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 147/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 11 tháng 03 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2011-2015) THÀNH PHỐ NINH BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 17/9/2012 của Chính phủ về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) tỉnh Ninh Bình;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02/11/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 04/TTr-STNMT ngày 14/01/2014,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1.Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) thành phố Ninh Bình với các nội dung chủ yếu sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Thành phố Ninh Bình xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

4.666,95

100,00

4.667

 

4.666,95

100,00

1

Đất nông nghiệp

1.939,12

41,55

1.044,5

54,65

1.099,15

23,55

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

1.169,95

25,07

456,1

131,64

587,74

12,59

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa

1.047,03

89,49

431,7

76,66

508,36

10,89

1.2

Đất trồng cây lâu năm

118,97

2,55

95,9

7,01

102,91

2,21

1.3

Đất rừng phòng hộ

-

-

 

 

 

0,00

1.4

Đất rừng đặc dụng

78,67

1,69

78,1

0,57

78,67

1,69

1.5

Đất rừng sản xuất

-

-

 

 

 

0,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

141,96

3,04

123,5

8,26

131,76

2,82

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

429,57

9,20

291,1

-93,03

198,07

4,24

2

Đất phi nông nghiệp

2.606,58

55,85

3.548,2

-82,38

3.465,82

74,26

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

45,87

0,98

48,4

-1,20

47,20

1,01

2.2

Đất quốc phòng

23,81

0,51

25,3

3,13

28,43

0,61

2.3

Đất an ninh

7,17

0,15

12,9

-0,68

12,22

0,26

2.4

Đất khu công nghiệp

95,89

2,05

149,5

68,66

218,16

4,67

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

160,75

3,44

 

266,14

266,14

5,70

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng GS

5,29

0,11

 

00

0,00

0,00

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

0,00

0,00

0,00

0,00

2.8

Đất di tích danh thắng

176,95

3,79

177,0

 

176,95

3,79

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,01

0,00

19,2

-4,39

14,81

0,32

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

22,58

0,48

21,7

0,51

22,21

0,48

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

67,35

1,44

106,4

-34,48

71,92

1,54

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

133,22

2,85

 

112,32

112,32

2,41

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1.206,03

25,84

1.674,6

-96,71

1.577,89

33,81

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

- Đất cơ sở văn hóa

74,25

6,16

211,7

-81,84

129,86

2,78

 

- Đất cơ sở y tế

31,34

2,60

38,8

-1,12

37,68

0,81

 

- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

91,48

7,59

186,4

-5,60

180,80

3,87

 

- Đất cơ sở thể dục thể thao

34,12

2,83

39,8

0,72

40,52

0,87

2.14

Đất ở tại đô thị

497,60

10,66

605,4

12,94

618,34

13,25

2.15

Đất phi nông nghiệp còn lại

164,06

3,52

 

-14,22

299,23

6,41

3

Đất chưa sử dụng

121,25

2,60

74,3

27,68

101,98

2,19

4

Đất đô thị

2.325,30

49,82

4.667

 

4.667

100,00

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

78,67

1,69

78

 

78,67

1,69

6

Đất khu du lịch

 

-

25

 

25

0,53

7

Đất khu dân cư nông thôn

1.872,17

40,12

-

-

-

-

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (2011-2020)

Phân theo giai đoạn

Giai đoạn (2011-2015)

Giai đoạn (2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

839,97

544,03

295,94

1.1

Đất trồng lúa

582,22

358,90

223,32

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa

538,68

342,05

196,63

1.2

Đất trồng cây lâu năm

16,06

15,29

0,77

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản tập trung

10,20

9,40

0,80

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

231,50

160,44

71,06

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0

0

0

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng đất

Cả thời kỳ (2011-2020)

Phân theo giai đoạn

Giai đoạn (2011-2015)

Giai đoạn (2016-2020)

1

Đất nông nghiệp

0

0

0

2

Đất phi nông nghiệp

19,27

18,21

1,06

2.4

Đất khu công nghiệp

1,46

1,46

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

8,69

8,69

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,81

1,81

-

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,07

0,07

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,41

0,41

-

2.13

Đất phát triển hạ tầng

5,93

5,77

0,16

 

Trong đó:

-

 

 

 

- Đất cơ sở văn hóa

0,50

0,50

-

 

- Đất cơ sở y tế

-

-

-

 

- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

0,16

-

0,16

 

- Đất cơ sở thể dục thể thao

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

-

-

-

2. Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015)

2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích hiện trạng năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

4.666,95

4.666,95

4.666,95

4.666,95

4.666,95

4.666,95

1

Đất nông nghiệp

1.939,12

1.739,43

1.629,87

1.523,20

1.453,52

1.395,09

1.1

Đất trồng lúa

1.169,95

1.100,30

1.006,44

917,99

852,71

811,05

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa

1.047,03

981,05

894,37

808,98

746,32

704,98

1.2

Đất trồng cây lâu năm

118,97

115,48

112,06

110,50

110,47

103,68

1.3

Đất rừng đặc dụng

78,67

78,67

78,67

78,67

78,67

78,67

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

141,96

136,60

133,38

132,73

132,61

132,56

1.5

Đất nông nghiệp còn lại

429,57

308,38

299,32

283,31

279,06

269,13

2

Đất phi nông nghiệp

2.606,58

2.815,51

2.926,81

3.034,53

3.110,06

3.168,82

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

45,87

45,67

45,79

45,66

47,60

47,20

2.2

Đất quốc phòng

23,81

23,57

28,57

28,57

28,43

28,43

2.3

Đất an ninh

7,17

7,17

10,73

10,80

11,90

12,20

2.4

Đất khu công nghiệp

95,89

225,99

222,52

222,52

218,16

218,16

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

160,75

174,38

181,62

211,97

232,15

238,33

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

5,29

5,15

5,15

-

-

-

2.7

Đất di tích danh thắng

176,95

176,95

176,95

176,95

176,95

176,95

2.8

Đất bãi thải xử lý chất thải

0,01

12,77

14,81

14,81

14,81

14,81

2.9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

22,58

22,58

22,58

22,56

22,46

22,25

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

67,35

71,01

70,22

73,82

73,07

72,96

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

133,22

131,92

129,00

129,00

123,14

121,14

2.12

Đất phát triển hạ tầng

1.206,03

1.250,11

1.301,62

1.351,32

1.397,32

1.424,05

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

- Đất cơ sở văn hóa

74,25

75,86

80,02

81,55

87,18

94,69

 

- Đất cơ sở y tế

31,34

31,49

34,49

37,03

37,03

37,14

 

- Đất cơ sở giáo dục đào tạo

91,48

94,76

101,55

110,74

123,51

134,94

 

- Đất cơ sở thể dục thể thao

34,12

34,12

34,21

35,71

36,85

36,85

2.13

Đất ở tại đô thị

497,60

502,84

542,00

554,40

566,53

566,81

2.14

Đất phi nông nghiệp còn lại

164,06

165,40

175,24

192,15

197,53

225,52

3

Đất chưa sử dụng

121,25

112,01

110,27

109,22

103,38

103,04

4

Đất đô thị

2.325,30

2.794,78

2.794,78

2.794,78

2.794,78

2.794,78

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

78,67

78,67

78,67

78,67

78,67

6

Đất khu du lịch

-

-

-

-

-

-

7

Đất khu dân cư nông thôn

1.872,17

1.902,17

1.933,27

1.959,97

1.977,97

2.014,04

2.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ (2011-2015)

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

544,03

199,69

109,55

106,67

69,69

58,42

1.1

Đất trồng lúa

358,90

69,65

93,85

88,45

65,29

41,65

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa

342,05

65,98

86,67

85,39

62,67

41,33

1.2

Đất trồng cây lâu năm

15,29

3,49

3,42

1,56

0,03

6,79

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

9,40

5,36

3,22

0,65

0,12

0,05

1.4

Đất nông nghiệp còn lại

160,44

121,19

9,06

16,01

4,25

9,93

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0

0

0

0

0

0

2.3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng đất

Diện tích đưa vào sử dụng

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

-

0

0

0

0

0

2

Đất phi nông nghiệp

18,21

9,24

1,74

1,05

5,84

0,34

2.1

Đất khu công nghiệp

1,46

1,46

-

-

-

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

8,69

2,54

-

0,70

5,45

-

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,81

1,81

-

-

-

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,07

-

-

0,07

-

-

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,41

0,41

-

-

-

-

2.6

Đất phát triển hạ tầng

5,77

3,02

1,74

0,28

0,39

0,34

 

Trong đó:

-

 

 

 

 

 

 

- Đất cơ sở văn hóa

0,50

-

-

-

0,16

0,34

 

- Đất cơ sở y tế

-

-

-

-

-

-

 

- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

-

-

-

-

-

-

 

- Đất cơ sở thể dục thể thao

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

Điều 2.Giao UBND huyện thành phố Ninh Bình chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị có liên quan:

- Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; xác định ranh giới, công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt.

- Triển khai thực hiện tốt các giải pháp thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, đảm bảo sử dụng đất hiệu quả, tiết kiệm, phát huy tiềm năng đất đai, theo đúng các quy định của Nhà nước.

- Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các quy định của Luật Đất đai.

- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp) theo quy định.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4.Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch UBND thành phố Ninh Bình chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Lưu VT, VP3, 4;
NA/01qdk

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đinh Văn Điến

 

Từ khóa:
147/QĐ-UBNDQuyết định 147/QĐ-UBNDQuyết định số 147/QĐ-UBNDQuyết định 147/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh BìnhQuyết định số 147/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh BìnhQuyết định 147 QĐ UBND của Tỉnh Ninh Bình
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu147/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Ninh Bình
                            Ngày ban hành11/03/2014
                            Người kýĐinh Văn Điến
                            Ngày hiệu lực 11/03/2014
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu147/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Ninh Bình
                                                  Ngày ban hành11/03/2014
                                                  Người kýĐinh Văn Điến
                                                  Ngày hiệu lực 11/03/2014
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan