Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bất động sản › 14/2021/QĐ-UBND

Quyết định 14/2021/QĐ-UBND về giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 14/2021/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành 14/06/2021
Người ký Nguyễn Văn Liệt
Ngày hiệu lực 24/06/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 14/06/2021 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 14/2021/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 14 tháng 6 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở CŨ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC CHƯA ĐƯỢC CẢI TẠO, XÂY DỰNG LẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương, ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật nhà ở, ngày 25/11/2014;

Căn cứ Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở;

Căn cứ Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09/5/2019 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28/01/2008 của Thủ Tướng Chính phủ về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại;

Căn cứ Thông tư số 11/2008/TT-BXD ngày 05/5/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung của Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại;

Căn cứ Quyết định số 1158/QĐ-TTg ngày 31/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ về việc công nhận thành phố Vĩnh Long là đô thị loại II trực thuộc tỉnh Vĩnh Long;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 24/6/2021.

Quyết định này thay thế Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 05/12/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước chưa cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, đơn vị, cá nhân, hộ gia đình có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Xây dựng;
- Cục kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư Pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- TT Tin học - Công báo tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Phòng KT-NV;
- Lưu: VT, 5.05.05.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Liệt

 

THUYẾT MINH

PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở CŨ THUỘC SHNN CHƯA ĐƯỢC CẢI TẠO, XÂY DỰNG LẠI TƯƠNG ỨNG VỚI CẤP ĐÔ THỊ LOẠI 2
Đính kèm Tờ trình số   /SXD-QLXD ngày   /12 /2020 của Sở Xây dựng

TT

Vị trí nhà trên các tuyến đường

Giá chuẩn cho thuê (đồng/m2 sử dụng/tháng)

Hệ số đô thị loại 2 (K1)

Khu vực trong đô thị (K2)

Hệ số tầng cao (K3)

Điều kiện hạ tầng kỹ thuật (K4)

Giá sau khi tính toán các hệ số theo cấp đô thị loại 2 (đồng/m2 sử dụng
/tháng)

Giá sau khi tính toán các hệ số theo cấp đô thị loại 3 (đồng/m2 sử dụng
/tháng)

Hệ số điều chỉnh cấp đô thị từ loại 2 lên loại 3

Giá cho thuê theo quy định tại Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND

Giá cho thuê nhà ở cũ thuộc SHNN tương ứng với cấp đô thị loại 2 (đồng/m2
sử dụng
/tháng)

Cấp III

Cấp IV

Trung tâm

Cận T.Tâm

Ven nội

Trệt

Lầu 1

Lầu 2

Lầu 3

Lầu 4

Tốt

T.Bình

Kém

6,100

4,100

-0.05

0.00

-0.10

-0.20

0.15

0.05

0.00

-0.10

-0.20

0.00

-0.10

-0.20

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19=17/18

20

21=20x19

 

PHƯỜNG 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường 1 tháng 5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

 

4,100

-0.05

0.00

 

 

0.15

 

 

 

 

 

-0.10

 

4,100

3,895

1.05

10,715

11,279

2

Đ. 3 tháng 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

6,100

 

-0.05

 

-0.10

 

0.15

 

 

 

 

 

-0.10

 

5,490

5,185

1.06

14,263

15,102

 

Lầu 1

6,100

 

-0.05

 

-0.10

 

 

0.05

 

 

 

 

-0.10

 

4,880

4,575

1.07

12,585

13,424

 

Lầu 2

6,100

 

-0.05

 

-0.10

 

 

 

0.00

 

 

 

-0.10

 

4,575

4,270

1.07

11,747

12,586

 

Gác gỗ

 

4,100

-0.05

 

-0.10

 

 

0.05

 

 

 

 

-0.10

 

3,280

3,075

1.07

8,460

9,024

3

Đ. 30 tháng 4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

 

4,100

-0.05

 

 

 

0.15

 

 

 

 

0.00

 

 

4,510

4,305

1.05

11,844

12,408

 

Lầu 1

 

4,100

-0.05

 

 

 

 

0.05

 

 

 

0.00

 

 

4,100

3,895

1.05

10,715

11,279

 

Trệt

 

4,100

-0.05

 

 

 

0.15

 

 

 

 

 

-0.10

 

4,100

3,895

1.05

10,715

11,279

 

Trệt

 

4,100

-0.05

 

 

-0.20

0.15

 

 

 

 

 

-0.10

 

3,280

3,075

1.07

8,460

9,024

4

Đ. 2 tháng 9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

 

4,100

-0.05

0.00

 

 

0.15

 

 

 

 

0.00

 

 

4,510

4,305

1.05

11,844

12,408

 

Lầu 1

 

4,100

-0.05

0.00

 

 

 

0.05

 

 

 

0.00

 

 

4,100

3,895

1.05

10,715

11,279

 

Trệt

 

4,100

-0.05

0.00

 

 

0.15

 

 

 

 

0.00

 

 

4,510

4,305

1.05

11,844

12,408

5

Đ. Nguyễn Du

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

6,100

 

-0.05

 

-0.10

 

0.15

 

 

 

 

0.00

 

 

6,100

5,795

1.05

15,941

16,780

 

Trệt

 

4,100

-0.05

 

-0.10

 

0.15

 

 

 

 

0.00

 

 

4,100

3,895

1.05

10,715

11,279

6

Đ. Hoàng Thái Hiếu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

 

4,100

-0.05

0.00

 

 

0.15

 

 

 

 

0.00

 

 

4,510

4,305

1.05

11,844

12,408

7

Đ.Lê Văn Tám

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

 

4,100

-0.05

 

 

-0.20

0.15

 

 

 

 

 

-0.10

 

3,280

3,075

1.07

8,460

9,024

 

Trệt

 

4,100

-0.05

0.00

 

 

0.15

 

 

 

 

 

-0.10

 

4,100

3,895

1.05

10,715

11,279

 

PHƯỜNG 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Đ.Nguyễn Huệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

6,100

 

-0.05

 

 

-0.20

0.15

 

 

 

 

 

-0.10

 

4,880

4,575

1.07

12,585

13,424

 

Lầu 1

6,100

 

-0.05

 

 

-0.20

 

0.05

 

 

 

 

-0.10

 

4,270

3,965

1.08

10,906

11,745

 

Lầu 2

6,100

 

-0.05

 

 

-0.20

 

 

0.00

 

 

 

-0.10

 

3,965

3,660

1.08

10,069

10,908

 

Trệt

6,100

 

-0.05

 

 

-0.20

0.15

 

 

 

 

 

-0.10

 

4,880

4,575

1.07

12,585

13,424

 

Lầu 1

6,100

 

-0.05

 

 

-0.20

 

0.05

 

 

 

 

-0.10

 

4,270

3,965

1.08

10,906

11,745

 

Trệt

 

4,100

-0.05

 

 

-0.20

0.15

 

 

 

 

 

-0.10

 

3,280

3,075

1.07

8,460

9,024

 

Lầu 1

 

4,100

-0.05

 

 

-0.20

 

0.05

 

 

 

 

-0.10

 

2,870

2,665

1.08

7,331

7,895

 

Trệt

 

4,100

-0.05

 

-0.10

 

0.15

 

 

 

 

0.00

 

 

4,100

3,895

1.05

10,715

11,279

9

Đ. Hoàng Hoa Thám

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

 

4,100

-0.05

 

 

-0.20

0.15

 

 

 

 

 

-0.10

 

3,280

3,075

1.07

8,460

9,024

10

Đ. Lý Tự Trọng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

 

4,100

-0.05

 

-0.10

 

0.15

 

 

 

 

 

-0.10

 

3,690

3,485

1.06

9,587

10,151

 

PHƯỜNG 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Đ.Kinh Cụt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

6,100

 

-0.05

 

 

-0.20

0.15

 

 

 

 

 

-0.10

 

4,880

4,575

1.07

12,585

13,424

 

Lầu 1

6,100

 

-0.05

 

 

-0.20

 

0.05

 

 

 

 

-0.10

 

4,270

3,965

1.08

10,906

11,745

 

PHƯỜNG 4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Đ. Phạm Thái Bường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

6,100

 

-0.05

 

 

-0.20

0.15

 

 

 

 

 

-0.10

 

4,880

4,575

1.07

12,585

13,424

 

Lầu 1

6,100

 

-0.05

 

 

-0.20

 

0.05

 

 

 

 

-0.10

 

4,270

3,965

1.08

10,906

11,745

 

Lầu 2

6,100

 

-0.05

 

 

-0.20

 

 

0.00

 

 

 

-0.10

 

3,965

3,660

1.08

10,069

10,908

 

PHƯỜNG 5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Đ.Nguyễn Chí Thanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

 

4,100

-0.05

 

 

-0.20

0.15

 

 

 

 

 

-0.10

 

3,280

3,075

1.07

8,460

9,024

 

PHƯỜNG 8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Đ.Phan Đình Phùng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

6,100

 

-0.05

 

 

-0.20

0.15

 

 

 

 

0.00

 

 

5,490

5,185

1.06

14,263

15,102

 

Lầu 1

6,100

 

-0.05

 

 

-0.20

 

0.05

 

 

 

0.00

 

 

4,880

4,575

1.07

12,585

13,424

 

Trệt

6,100

 

-0.05

 

 

-0.20

0.15

 

 

 

 

0.00

 

 

5,490

5,185

1.06

14,263

15,102

 

Trệt

 

4,100

-0.05

 

 

-0.20

0.15

 

 

 

 

0.00

 

 

3,690

3,485

1.06

9,587

10,151

 

Lầu 1

6,100

 

-0.05

 

 

-0.20

 

0.05

 

 

 

0.00

 

 

4,880

4,575

1.07

12,585

13,424

 

PHƯỜNG 9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Đ.Phạm Hùng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

 

4,100

-0.05

 

-0.10

 

0.15

 

 

 

 

 

-0.10

 

3,690

3,485

1.06

9,587

10,151

 

Trệt

 

4,100

-0.05

 

 

-0.20

0.15

 

 

 

 

0.00

 

 

3,690

3,485

1.06

9,587

10,151

 

 

 

 

Từ khóa:
14/2021/QĐ-UBND Quyết định 14/2021/QĐ-UBND Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Quyết định 14/2021/QĐ-UBND của Tỉnh Vĩnh Long Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND của Tỉnh Vĩnh Long Quyết định 14 2021 QĐ UBND của Tỉnh Vĩnh Long
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 14/2021/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành 14/06/2021
Người ký Nguyễn Văn Liệt
Ngày hiệu lực 24/06/2021
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 14/2021/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành 14/06/2021
Người ký Nguyễn Văn Liệt
Ngày hiệu lực 24/06/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan