Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bất động sản › 14/2009/QĐ-UBND

Quyết định 14/2009/QĐ-UBND về bảng đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 14/2009/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Sóc Trăng
Ngày ban hành 29/04/2009
Người ký Trương Minh Chánh
Ngày hiệu lực 01/05/2009
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 29/04/2009 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
-------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 14/2009/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 29 tháng 4 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND, ngày 26/11/2003;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC, ngày 27/02/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;
Căn cứ Quyết định số 10/2008/QĐ-BTNMT, ngày 18/12/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Điều 2. Bảng đơn giá trên là cơ sở để lập, giao, quyết toán và quản lý kinh phí thực hiện công tác đo đạc, chỉnh lý, số hoá, chuyển hệ bản đồ địa chính; đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính; cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập lại hồ sơ địa chính trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Điều 3. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

1. Phối hợp Sở Tài chính hướng dẫn, theo dõi việc triển khai, áp dụng Bảng đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, báo cáo UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung khi cần thiết.

2. Phối hợp các Sở ngành liên quan kiểm tra, xây dựng lại dự toán kinh phí thực hiện Dự án xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu quản lý đất đai giai đoạn 2008-2010, định hướng đến năm 2015 tỉnh Sóc Trăng, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/5/2009.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các Sở, Ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tài nguyên và Môi Trường;
- Bộ Tài chính;
- TT.TU; TT.HĐND tỉnh;
- CT, các PCT.UBND tỉnh;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Lưu: NC, VT.

TM .ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trương Minh Chánh

 

BẢNG ĐƠN GIÁ

ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG.

(Ban hành kèm theo Quyết định số 14 /2009/QĐ-UBND, Ngày 29/4 /2009 của UBND tỉnh Sóc Trăng)

STT

Tên sản phẩm

ĐVT

Mức khó khăn

Đơn giá sản phẩm
(đồng)

A

ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỐ ĐỊA CHÍNH

 

 

 

I

Lưới tọa độ địa chính

 

 

 

1

Chọn điểm, chôn mốc

 

 

 

1.1

Chọn điểm, chôn mốc bê tông

Điểm

1

1.256.094

2

1.614.983

3

2.030.551

4

2.626.329

1.2 

Chọn điểm, chôn mốc trên hè phố (có xây hố, nắp đậy)

Điểm

1

1.507.313

2

1.937.980

3

2.436.661

4

3.151.595

1.3

Chọn điểm, đóng cọc gỗ

Điểm

1

455.390

2

518.063

3

623.870

4

731.140

2 

Xây tường vây

Điểm

1

1.454.952

2

1.540.335

3

1.826.005

4

2.331.807

3

Tiếp điểm

Điểm

1

292.676

2

344.163

3

404.376

4

485.625

4

Đo ngắm

 

 

 

4.1

Đo ngắm GPS 

Điểm

1

680.978

2

815.771

3

1.004.803

4

1.273.545

4.2

Đo ngắm đường chuyền

Điểm

1

344.143

2

515.039

3

613.371

4

843.647

4.3

Đo cao lượng giác

Điểm

1

34.414

2

51.504

3

61.337

4

84.365

4.4

Phục vụ KTNT đo GPS

Điểm

 

143.494

4.5

Phục vụ KTNT đo đường chuyền

Điểm

 

129.326

4.6

Tính toán đo GPS

Điểm

 

202.881

4.7

Tính toán đo đường chuyền

Điểm

 

190.245

4.8

Tính toán đo cao lượng giác

Điểm

 

19.024

II

Đo vẽ bản đồ địa chính (bản đồ số)

 

1

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

Ha

1

4.410.998

2

5.137.410

3

6.292.010

4

7.566.286

2

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000

Ha

1

1.578.142

2

1.775.777

3

2.015.520

4

2.683.080

3

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

Ha

1

519.889

2

585.411

3

664.028

4

806.863

4

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000

Ha

1

212.611

2

249.148

3

276.319

4

307.300

III

Số hóa bản đồ địa chính

 

 

 

1

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

Mảnh

1

889.251

2

974.686

3

1.071.834

4

1.180.550

2

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000

Mảnh

1

1.383.332

2

1.519.791

3

1.679.845

4

1.873.125

3

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

Mảnh

1

2.180.973

2

2.472.068

3

2.832.117

4

3.247.581

4

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000

Mảnh

1

3.704.168

2

4.250.745

3

4.631.430

4

5.302.276

IV

Chuyển hệ bản đồ địa chính từ HN- 72 sang VN-2000

 

1

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

Mảnh

1

782.445

2

820.672

3

858.359

4

896.319

2

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000

Mảnh

1

905.212

2

950.890

3

999.187

4

1.046.692

3

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

Mảnh

1

875.863

2

934.341

3

1.212.299

4

1.271.468

4

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000

Mảnh

1

1.209.638

2

1.276.321

3

1.552.826

4

1.612.633

V

Đo chỉnh lý bản đồ địa chính

 

 

 

1

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

Thửa

1

153.164

2

186.930

3

241.967

4

319.541

2

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000

Thửa

1

56.395

2

66.635

3

83.960

4

114.227

3

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

Thửa

1

55.789

2

69.051

3

83.173

4

108.551

4

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000

Thửa

1

120.621

2

131.207

3

171.073

4

183.922

B

ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

I

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đồng loạt cho hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn

1

Trường hợp chưa có Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất (VP ĐKQSDĐ) huyện; trích lục thửa đất và viết giấy chứng nhận bằng công nghệ thông tin.

1.1

Mức khó khăn 1

Hồ sơ

1

116.101

1.1.1

Công việc thực hiện tại xã, thị trấn

"

 

59.421

1.1.2

Công việc thực hiện tại huyện (Phòng TNMT)

"

 

47.019

1.1.3

Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh

"

 

9.662

1.2

Mức khó khăn 2

Hồ sơ

2

126.377

1.2.1

Công việc thực hiện tại xã, thị trấn

"

 

69.696

1.2.2

Công việc thực hiện tại huyện (Phòng TNMT)

"

 

47.019

1.2.3

Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh

"

 

9.662

1.3

Mức khó khăn 3

Hồ sơ

3

134.139

1.3.1

Công việc thực hiện tại xã, thị trấn

"

 

77.458

1.3.2

Công việc thực hiện tại huyện (Phòng TNMT)

"

 

47.019

1.3.3

 Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh

"

 

9.662

2

Trường hợp có VP ĐKQSDĐ huyện; trích lục thửa đất và viết giấy chứng nhận bằng công nghệ thông tin

2.1

Mức khó khăn 1

Hồ sơ

1

118.028

2.1.1

Công việc thực hiện tại xã, thị trấn

"

 

59.421

2.1.2

Công việc thực hiện tại huyện (Phòng TNMT+VP ĐKQSDĐ)

"

 

48.946

2.1.3 

 Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh

"

 

9.662

2.2

Mức khó khăn 2

Hồ sơ

2

128.304

2.2.1

Công việc thực hiện tại xã, thị trấn

"

 

69.696

2.2.2

Công việc thực hiện tại huyện (Phòng TNMT+VP ĐKQSDĐ)

"

 

48.946

2.2.3

 Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh

"

 

9.662

2.3

Mức khó khăn 3

Hồ sơ

3

136.066

2.3.1

Công việc thực hiện tại xã, thị trấn

"

 

77.458

2.3.2

Công việc thực hiện tại huyện (Phòng TNMT+VP ĐKQSDĐ)

"

 

48.946

2.3.3

 Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh

"

 

9.662

3

Các trường hợp đặc biệt

 

 

 

 

Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)

Thửa

1-3

21.751

II

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đồng loạt cho hộ gia đình, cá nhân ở phường.

1

Trường hợp chưa có VP ĐKQSDĐ thành phố; trích lục thửa đất và viết giấy chứng nhận bằng công nghệ thông tin.

1.1

Mức khó khăn 2

Hồ sơ

2

164.268

1.1.1

Công việc thực hiện tại phường

"

 

1.348

1.1.2

Công việc thực hiện tại thành phố (Phòng TNMT)

"

 

147.279

1.1.3

Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh

"

 

15.641

1.2

Mức khó khăn 3

Hồ sơ

3

172.289

1.2.1

Công việc thực hiện tại phường

"

 

1.348

1.2.2

Công việc thực hiện tại thành phố (Phòng TNMT)

"

 

155.300

1.2.3

Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh

"

 

15.641

1.3

Mức khó khăn 4

Hồ sơ

4

181.057

1.3.1

Công việc thực hiện tại phường

"

 

1.348

1.3.2

Công việc thực hiện tại thành phố (Phòng TNMT)

"

 

164.069

1.3.3

Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh

"

 

15.641

1.4

Mức khó khăn 5

Hồ sơ

5

190.613

1.4.1

Công việc thực hiện tại phường

"

 

1.348

1.4.2

Công việc thực hiện tại thành phố (Phòng TNMT)

"

 

173.624

1.4.3

Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh

"

 

15.641

2

Trường hợp có Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thành phố; trích lục thửa đất và viết giấy chứng nhận bằng công nghệ thông tin.

2.1

Mức khó khăn 2

Hồ sơ

2

165.951

2.1.1

Công việc thực hiện tại phường

"

 

1.348

2.1.2

Công việc thực hiện tại thành phố
(Phòng TNMT+VP ĐKQSDĐ)

"

 

148.962

2.1.3

Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh

"

 

15.641

2.2

Mức khó khăn 3

Hồ sơ

3

173.972

2.2.1

Công việc thực hiện tại phường

"

 

1.348

2.2.2

Công việc thực hiện tại thành phố
(Phòng TNMT+VP ĐKQSDĐ)

"

 

156.983

2.2.3

Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh

"

 

15.641

2.3

Mức khó khăn 4

Hồ sơ

4

182.740

2.3.1

Công việc thực hiện tại phường

"

 

1.348

2.3.2

Công việc thực hiện tại thành phố
(Phòng TNMT+VP ĐKQSDĐ)

"

 

165.752

2.3.3

Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh

"

 

15.641

2.4

Mức khó khăn 5

Hồ sơ

5

192.296

2.4.1

Công việc thực hiện tại phường

"

 

1.348

2.4.2

Công việc thực hiện tại thành phố
(Phòng TNMT+VP ĐKQSDĐ)

"

 

175.307

2.4.3

Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh

"

 

15.641

III

Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đồng thời cho nhiều hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn kết hợp lập lại hồ sơ địa chính

1

Mức khó khăn 1

Giấy

1

90.938

1.1

Công việc thực hiện tại xã, thị trấn

"

 

40.193

1.2

Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ hoặc Phòng TNMT huyện

"

 

38.532

1.3

Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh

"

 

12.213

2

Mức khó khăn 2

Giấy

2

101.424

2.1

Công việc thực hiện tại xã, thị trấn

"

 

44.379

2.2

Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ hoặc Phòng TNMT huyện

"

 

44.832

2.3

Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh

"

 

12.213

3

Mức khó khăn 3

Giấy

3

110.014

3.1

Công việc thực hiện tại xã, thị trấn

"

 

49.397

3.2

Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ hoặc Phòng TNMT huyện

"

 

48.403

3.3

Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh

"

 

12.213

IV

Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đồng thời cho nhiều hộ gia đình, cá nhân ở phường kết hợp lập lại hồ sơ địa chính

1

Mức khó khăn 2

Giấy

2

95.763

1.1

Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ hoặc Phòng TNMT thành phố

"

 

82.603

1.2

Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh

"

 

13.160

2

Mức khó khăn 3

Giấy

3

96.881

2.1

Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ hoặc Phòng TNMT thành phố

"

 

83.721

2.2

Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh

"

 

13.160

3

Mức khó khăn 4

Giấy

4

98.141

3.1 

Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ hoặc Phòng TNMT thành phố

"

 

84.982

3.2

Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh

"

 

13.160

4

Mức khó khăn 5

Giấy

5

99.506

4.1

Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ hoặc phòng TNMT thành phố

"

 

86.346

4.2

Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh

"

 

13.160

V

Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho nhiều thửa đất của hộ gia đình, cá nhân thành giấy chứng nhận cấp cho từng thửa đất kết hợp chỉnh lý hồ sơ địa chính.

 

Mức khó khăn 1-3

Hồ sơ

1-3

64.704

 

Công việc thực hiện tại cấp xã

"

 

27.149

 

Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ hoặc Phòng TNMT huyện, thành phố

"

 

33.022

 

Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh

"

 

4.532

VI

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính đối với các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của UBND tỉnh.

1

Mức khó khăn 1

Hồ sơ

1

623.239

1.1

Công việc thực hiện tại cấp xã

"

 

2.206

1.2

Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ hoặc Phòng TNMT huyện, thành phố

"

 

2.504

1.3

Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh

"

 

608.957

1.4

Công việc thực hiện tại Sở Tài nguyên và MT

"

 

9.572

2

Mức khó khăn 2

Hồ sơ

2

699.960

2.1

Công việc thực hiện tại cấp xã

"

 

2.206

2.2

Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ hoặc Phòng TNMT huyện, thành phố

"

 

2.504

2.3

Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh

"

 

685.665

2.4

Công việc thực hiện tại Sở Tài nguyên và MT

"

 

9.585

3

Mức khó khăn 3

Hồ sơ

3

752.766

3.1

Công việc thực hiện tại cấp xã

"

 

2.206

3.2

Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ hoặc Phòng TNMT huyện, thành phố

"

 

2.504

3.3

Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh

"

 

738.457

3.4

Công việc thực hiện tại Sở Tài nguyên và MT

"

 

9.598

4

Mức khó khăn 4

Hồ sơ

4

850.433

4.1

Công việc thực hiện tại cấp xã

"

 

2.206

4.2

Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ hoặc Phòng TNMT huyện, thành phố

"

 

2.504

4.3

Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh

"

 

836.105

4.4

Công việc thực hiện tại Sở Tài nguyên và MT

"

 

9.618

5

Mức khó khăn 5

Hồ sơ

5

964.335

5.1

Công việc thực hiện tại cấp xã

"

 

2.206

5.2

Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ hoặc phòng TNMT huyện, thành phố

"

 

2.504

5.3

Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh

"

 

949.980

5.4

Công việc thực hiện tại Sở Tài nguyên và MT

"

 

9.645

Ghi chú: Mức khó khăn xác định theo Quyết định số 10/2008/QĐ-BTNMT, ngày 18/12/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Từ khóa:
14/2009/QĐ-UBND Quyết định 14/2009/QĐ-UBND Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND Quyết định 14/2009/QĐ-UBND của Tỉnh Sóc Trăng Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND của Tỉnh Sóc Trăng Quyết định 14 2009 QĐ UBND của Tỉnh Sóc Trăng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 14/2009/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Sóc Trăng
Ngày ban hành 29/04/2009
Người ký Trương Minh Chánh
Ngày hiệu lực 01/05/2009
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 14/2009/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Sóc Trăng
Ngày ban hành 29/04/2009
Người ký Trương Minh Chánh
Ngày hiệu lực 01/05/2009
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
  • Điều 2. Bảng đơn giá trên là cơ sở để lập, giao, quyết toán và quản lý kinh phí thực hiện công tác đo đạc, chỉnh lý, số hoá, chuyển hệ bản đồ địa chính; đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính; cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập lại hồ sơ địa chính trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
  • Điều 3. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/5/2009.
  • Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các Sở, Ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan