Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bất động sản › 136/QĐ-UBND

Quyết định 136/QĐ-UBND năm 2009 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của quận 10 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 136/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành 13/01/2009
Người ký Nguyễn Thành Tài
Ngày hiệu lực 13/01/2009
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 13/01/2009 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 136/QĐ-UBND

TP. Hồ Chí Minh, ngày 13 tháng 01 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006 - 2010) CỦA QUẬN 10

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Xét Công văn số 10806/TTr-TNMT-KH ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Sở Tài nguyên và Môi trường và Tờ trình số 9008/TTr-UBND-TNMT ngày 23 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân quận 10 về trình duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đên năm 2020 và kê hoạch sử dụng đất chi tiêt 5 năm (2006 - 2010) của quận 10,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của quận 10 với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

1

2

3

4

5

6

7

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

571,81

100,00

571,81

100,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

571,81

100,00

571,81

100,00

2.1

Đất ở

OTC

235,32

41,15

240,82

42,12

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

235,32

100,00

240,82

100,00

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

332,45

58,14

327,34

57,25

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

13,59

4,09

13,11

4,01

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

50,02

15,05

37,94

11,59

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

81,72

24,58

63,98

19,54

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

81,72

100,00

63,98

100,00

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

 

 

 

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

187,12

56,29

212,31

64,86

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

124,91

66,75

140,29

66,08

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

0,06

0,03

0,06

0,03

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

0,61

0,33

0,60

0,28

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

8,39

4,48

13,32

6,27

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

16,83

8,99

17,74

8,36

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

30,91

16,52

34,79

16,39

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,77

2,55

4,85

2,28

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,61

0,33

0,61

0,29

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

0,03

0,02

0,05

0,02

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

 

 

 

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

3,67

0,64

3,63

0,64

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,37

0,06

0,01

0,00

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

 

 

 

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Giai đoạn 2006 - 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

4,76

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

0,35

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

 

3.3

Đất quốc phòng an ninh

CQA/PN1(a)

3,90

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

0,51

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

 

3.6

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/PN1(a)

 

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC(a)

13,91

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

13,91

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

 

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

4,63

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

5,61

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

3,67

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

 

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

 

4.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/OTC

 

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

 

c) Diện tích đất phải thu hồi:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Giai đoạn 2006 - 2010

1

2

3

4

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

87,43

2.1

Đất ở

OTC

17,10

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

17,10

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

69,94

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,58

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

12,02

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

44,41

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

12,92

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,04

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,36

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

Trong kỳ quy hoạch sử dụng đất đên năm 2010 của quận 10 không có nhóm đất chưa sử dụng, nên không có chỉ tiêu biểu theo quy định.

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/2.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của quận 10 do Ủy ban nhân dân quận 10 lập ngày 23 thang 12 năm 2008.

Điêu 2. Duyệt kê hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của quận 10:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Phân theo kế hoạch từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

571,81

571,81

571,81

571,81

571,81

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

571,81

571,81

571,81

571,81

571,81

2.1

Đất ở

OTC

235,03

234,84

240,27

241,08

240,82

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

235,03

234,84

240,27

241,08

240,82

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

332,74

332,93

327,88

327,08

327,34

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

13,59

13,59

13,13

13,12

13,11

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

49,97

49,96

46,51

39,25

37,94

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

79,95

79,94

60,01

63,99

63,98

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

79,95

79,94

60,01

63,99

63,98

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

 

 

 

 

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

189,24

189,43

208,24

210,73

212,31

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

127,13

127,34

138,16

138,89

140,29

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn NL, truyền thông

DNT

0,61

0,61

0,61

0,60

0,60

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

8,39

8,39

13,15

13,32

13,32

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

16,83

16,82

17,80

17,74

17,74

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

30,81

30,79

33,03

34,61

34,79

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,77

4,77

4,77

4,85

4,85

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,61

0,61

0,61

0,61

0,61

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

0,03

0,03

0,05

0,05

0,05

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

 

 

 

 

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

3,67

3,67

3,65

3,64

3,63

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,37

0,37

0,01

0,01

0,01

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

 

 

 

 

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo kế hoạch từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

9

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

4,76

 

 

0,86

3,90

 

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

0,35

 

 

0,35

 

 

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

 

 

 

 

 

 

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

3,90

 

 

 

3,90

 

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

0,51

 

 

0,51

 

 

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

 

 

 

 

 

 

3.6

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/PN1(a)

 

 

 

 

 

 

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

13,91

 

0,23

8,82

4,85

 

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

13,91

 

0,23

8,82

4,85

 

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

 

 

 

 

 

 

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

4,63

 

 

2,77

1,86

 

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

5,61

 

 

5,53

0,07

 

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

3,67

 

0,23

0,52

2,92

 

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

 

 

 

 

 

 

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

 

 

 

 

 

 

4.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/OTC

 

 

 

 

 

 

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch thu hồi đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích đất cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

87,43

2,93

2,05

57,51

23,08

1,86

2.1

Đất ở

OTC

17,10

0,29

0,95

6,92

8,67

0,26

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

17,10

0,29

0,95

6,92

8,67

0,26

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

69,94

2,64

1,09

50,21

14,40

1,60

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,58

 

 

0,56

0,01

 

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

12,02

0,05

0,01

3,45

7,20

1,31

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

44,41

1,77

 

41,44

1,19

0,01

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

12,92

0,82

1,08

4,75

6,00

0,28

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,04

 

 

0,02

0,01

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,36

 

 

0,36

 

 

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

Trong kỳ kê hoạch sử dụng đất đên năm 2010 của quận 10 không có nhóm đất chưa sử dụng, nên không có chỉ tiêu biểu theo quy định.

Điều 3. Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt trong Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận 10 có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 10 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC




Nguyễn Thành Tài

 

Từ khóa:
136/QĐ-UBND Quyết định 136/QĐ-UBND Quyết định số 136/QĐ-UBND Quyết định 136/QĐ-UBND của Thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số 136/QĐ-UBND của Thành phố Hồ Chí Minh Quyết định 136 QĐ UBND của Thành phố Hồ Chí Minh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 136/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành 13/01/2009
Người ký Nguyễn Thành Tài
Ngày hiệu lực 13/01/2009
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 136/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành 13/01/2009
Người ký Nguyễn Thành Tài
Ngày hiệu lực 13/01/2009
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan