Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›1345/QĐ-UBND

Quyết định 1345/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1345/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Quảng Nam
Ngày ban hành20/04/2018
Người kýHuỳnh Khánh Toàn
Ngày hiệu lực 20/04/2018
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành:20/04/2018Tình trạng:Đã hủy

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1345/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 20 tháng 4 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN NAM GIANG, TỈNH QUẢNG NAM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2018;

Căn cứ Quyết định số 431/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 của UBND tỉnh Quảng Nam về triển khai thực hiện Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của HĐND tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2018;

Căn cứ Quyết định 2023/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của UBND tỉnh Quảng Nam về phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Nam Giang;

Xét đề nghị của UBND huyện Nam Giang tại Tờ trình số 65/TTr-UBND ngày 12/4/2018 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 308/TTr-STNMT ngày 18/4/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Thạnh Mỹ

Xã Cà Dy

Xã Chà Vàl

Xã La Dêê

Xã Zuôih

Xã Đắc Pre

Xã Tà Pơơ

Xã Chơ Chun

Xã Tà Bhing

Xã Đắc Pring

Xã Đắc Tôi

Xã La Êê

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

I

LOẠI ĐẤT

 

184.659,54

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất Nông nghiệp

NNP

161.073,33

19.790,24

18.233,02

10.297,39

8.583,15

9.578,40

7.516,71

14.979,70

9.308,15

14.781,06

30.223,88

6.978,66

10.802,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.289,74

568,71

161,79

392,13

336,57

171,37

253,43

268,97

235,96

245,82

240,67

132,79

281,53

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

584,51

94,64

18,63

48,24

78,22

15,83

6,77

9,19

57,13

64,76

-

132,79

58,30

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

2.747,21

289,28

1.070,62

102,12

269,42

245,72

30,24

105,42

146,29

419,16

26,45

27,71

14,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18.314,44

4.063,41

2.675,48

3.670,20

742,34

1.038,92

945,90

638,54

817,03

1.974,33

801,72

406,00

540,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

54.537,53

7.358,93

5.483,53

3.418,59

1.727,26

6.497,62

-

9.414,01

7.261,33

4.356,18

-

-

9.020,08

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

55.647,45

-

1.212,25

953,66

4.121,74

-

5.849,33

2.505,80

-

7.083,90

27.871,62

6.049,17

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

26.445,78

7.502,56

7.629,16

1.760,48

1.385,54

1.624,78

437,81

1.964,72

847,53

701,53

1.282,66

362,98

946,02

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,17

7,34

0,17

0,22

0,29

-

-

2,24

-

0,14

0,76

-

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

80,00

-

-

-

-

-

-

80,00

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.279,90

898,54

409,51

530,32

132,24

375,30

105,34

1.005,15

151,33

200,03

185,74

55,01

231,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

77,67

11,55

4,09

21,95

6,99

-

0,01

0,50

-

-

7,44

-

25,13

2.2

Đất an ninh

CAN

1,50

0,76

0,40

0,33

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

37,29

37,29

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

17,52

1,25

0,72

0,35

15,15

-

0,05

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở SX PNN

SKC

149,63

145,92

-

1,38

2,25

-

-

-

-

0,08

-

-

-

2.6

Đất PTHT

DHT

2.155,69

247,36

49,37

364,24

36,54

319,61

20,43

836,94

104,61

31,83

17,13

28,45

99,17

2.7

Đất có DT lịch sử - VH

DDT

5,83

-

5,83

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất bãi thải, xử lý CT

DRA

16,61

16,61

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

185,27

-

33,56

29,25

19,32

8,81

14,86

13,39

14,33

23,99

10,66

9,22

7,89

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

66,79

66,79

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất xây dựng TS CQ

TSC

11,94

2,24

3,82

0,64

0,31

0,22

0,25

1,31

1,51

0,40

0,42

0,62

0,20

2.12

Đất XDTS của TCSN

DTS

15,67

7,38

0,61

0,65

-

-

-

4,69

-

2,32

-

0,01

-

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,25

0,25

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất làm NT, NĐ

NTD

50,39

9,71

7,14

3,02

2,51

2,11

2,38

4,99

1,96

0,98

8,92

2,84

3,84

2.15

Đất SX VLXD, LĐG

SKX

187,99

180,47

-

5,79

-

-

-

1,72

-

-

-

-

-

2.16

Đất khu vui chơi GT CĐ

DKV

0,18

0,18

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,66

0,23

0,72

0,86

0,26

0,67

0,12

0,12

0,49

0,73

0,28

0,13

0,05

2.18

Đất SN, kênh, rạch, suối

SON

1.291,49

170,55

303,25

101,85

48,91

43,88

67,24

141,47

28,42

136,20

140,88

13,75

95,11

2.19

Đất có MNCD

MNC

3,51

-

-

-

-

-

-

-

-

3,51

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

19.306,31

39,21

1.493,83

2.250,99

2.307,67

3.260,86

2.339,72

1.589,31

1.740,95

905,35

876,94

424,24

2.077,24

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Thạnh Mỹ

Xã Cà Dy

Xã Chà Vàl

Xã La Dêê

Xã Zuôih

Xã Đắc Pre

Xã Tà Pơơ

Xã Chơ Chun

Xã Tà Bhing

Xã Đắc Pring

Xã Đắc Tôi

Xã La Êê

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

100,37

38,03

0,90

47,86

2,71

1,24

0,10

1,40

3,23

4,20

0,30

0,20

0,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,49

0,02

-

0,02

0,05

-

-

-

0,40

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

19,19

8,80

0,10

6,20

0,20

0,10

-

0,30

2,11

1,18

0,10

0,10

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21,83

14,71

0,80

1,26

1,70

0,10

0,10

0,30

0,58

1,78

0,20

0,10

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

16,92

-

-

16,92

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

41,94

14,50

-

23,46

0,76

1,04

-

0,80

0,14

1,24

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,74

7,70

-

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,48

0,48

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,04

-

-

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

3,53

3,53

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

NTD

0,08

0,08

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

3,61

3,61

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

44,76

2,10

0,60

41,36

-

0,10

0,20

-

-

-

-

0,10

0,30

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT. Thạnh Mỹ

Xã Cà Dy

Xã Chà Vàl

Xã La Dêê

Xã Zuôih

Xã Đắc Pre

Xã Tà Pơơ

Xã Chơ Chun

Xã Tà Bhing

Xã Đắc Pring

Xã Đắc Tôi

Xã La Êê

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

.(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

207,88

143

2,1

49,16

2,71

1,24

0,10

1,4

3,23

4,24

0,30

0,2

0,2

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,49

0,02

-

0,02

0,05

-

-

-

0,40

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

27,68

16,95

0,10

6,50

0,20

0,10

-

0,30

2,11

1,22

0,10

0,10

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

31,94

24,82

0,80

1,26

1,70

0,10

0,10

0,30

0,58

1,78

0,20

0,10

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

16,92

-

-

16,92

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

130,85

101,21

1,20

24,46

0,76

1,04

-

0,80

0,14

1,24

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Thạnh Mỹ

Xã Cà Dy

Xã Chà Vàl

Xã La Dêê

Xã Zuôih

Xã Đắc Pre

Xã Tà Pơơ

Xã Chơ Chun

Xã Tà Bhing

Xã Đắc Pring

Xã Đắc Tôi

Xã La Êê

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

371,70

328,70

-

18,00

-

-

-

-

-

25,00

-

-

-

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

30,09

30,09

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

81,08

38,08

-

18,00

-

-

-

-

-

25,00

-

-

-

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

260,53

260,53

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

53,07

7,01

0,60

44,26

-

0,10

0,20

0,50

-

-

-

0,10

0,30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,50

-

-

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

-

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,10

2,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

5,51

4,91

-

0,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

41,86

-

0,50

41,36

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,80

-

0,10

-

-

0,10

0,20

-

-

-

-

0,10

0,30

2.5

Đất SX VLXD, làm đồ gốm

SKX

2,30

-

-

2,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Điều 2.Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, các đơn vị có trách nhiệm:

1. Ủy ban nhân dân huyện Nam Giang

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Huy động nguồn lực đầu tư để tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2018, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được xét duyệt;

- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương.

- Rà soát những danh mục dự án đăng ký kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 3 năm nhưng không thực hiện, kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ.

- Cập nhật các danh mục dự án kế hoạch sử dụng đất 2018 vào điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Nam Giang trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định.

- Định kỳ hàng năm báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND huyện Nam Giang triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét xét lý các trường hợp phát sinh (nếu có).

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Nam Giang và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CPVP;
- Lưu: VT, KTN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Huỳnh Khánh Toàn

 

 

Từ khóa:
1345/QĐ-UBNDQuyết định 1345/QĐ-UBNDQuyết định số 1345/QĐ-UBNDQuyết định 1345/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng NamQuyết định số 1345/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng NamQuyết định 1345 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Nam
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1345/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Quảng Nam
                            Ngày ban hành20/04/2018
                            Người kýHuỳnh Khánh Toàn
                            Ngày hiệu lực 20/04/2018
                            Tình trạng Đã hủy

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1345/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Quảng Nam
                                                  Ngày ban hành20/04/2018
                                                  Người kýHuỳnh Khánh Toàn
                                                  Ngày hiệu lực 20/04/2018
                                                  Tình trạng Đã hủy
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan