Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›1340/QĐ-UBND

Quyết định 1340/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Phú Đức, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1340/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bình Phước
Ngày ban hành24/06/2014
Người kýNguyễn Văn Trăm
Ngày hiệu lực 24/06/2014
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:24/06/2014Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 1340/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 24 tháng 06 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011-2015) PHƯỜNG PHÚ ĐỨC, THỊ XÃ BÌNH LONG.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02/11/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 55/NQ-CP ngày 23/4/2013 của Chính phủ về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Bình Phước;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 255/TTr-STNMT ngày 12/6/2014 và của UBND thị xã Bình Long tại Tờ trình số 51/TTr-UBND ngày 28/5/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Phú Đức với những nội dung chủ yếu sau:

1. Phê duyệt phương án quy hoạch sử dụng đất đến 2020 với các chỉ tiêu sau:

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp huyện phân bổ (ha)

Địa phương xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(6)+(5)

(8)

 

TỔNG DTTN (1+2+3)

403,62

100,00

403,62

 

403,62

100,00

1

Đất nông nghiệp

285,98

70,85

219,80

 

219,80

54,46

1.1

Đất trồng lúa

42,06

10,42

26,60

 

26,60

6,59

 

Trong đó: chuyên trồng lúa

26,60

6,59

15,00

 

15,00

3,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

2,59

0,64

7,77

 

7,77

1,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

241,09

59,73

185,19

 

185,19

45,88

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,24

0,06

0,24

 

0,24

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

117,64

29,15

183,82

 

183,82

45,54

2.1

Đất xây dựng TSCQ, CTSN

3,13

0,78

2,82

 

2,82

0,70

2.2

Đất quốc phòng

2,30

0,57

2,30

 

2,30

0,57

2.3

Đất an ninh

0,21

0,05

0,21

 

0,21

0,05

2.4

Đất công nghiệp

4,59

1,14

-

 

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,70

0,17

10,29

 

10,29

2,55

2.6

Đất di tích danh thắng

-

-

0,95

 

0,95

0,24

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,39

0,10

0,39

 

0,39

0,10

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1,53

0,38

1,53

 

1,53

0,38

2.9

Đất sông suối và MNCD

12,60

3,12

12,60

 

12,60

3,12

2.10

Đất phát triển hạ tầng

71,90

17,81

99,34

 

99,34

24,61

-

Đất giao thông

56,40

13,97

78,84

 

78,84

19,53

-

Đất thủy lợi

0,15

0,04

0,15

 

0,15

0,04

-

Đất công trình năng lượng

1,08

0,27

1,08

 

1,08

0,27

-

Đất cơ sở văn hóa

6,15

1,52

6,15

 

6,15

1,52

-

Đất cơ sở y tế

1,38

0,34

1,38

 

1,38

0,34

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

4,80

1,19

8,30

 

8,30

2,06

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,94

0,48

3,44

 

3,44

0,85

2.11

Đất ở tại đô thị

20,30

5,03

33,40

 

33,40

8,27

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

20,00

 

20,00

4,96

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

 

-

-

4

Đất đô thị

403,62

100,00

403,62

 

403,62

100,00

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (ha)

Phân theo kỳ (ha)

Kỳ đầu (2011-2015)

Kỳ cuối (2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

66,18

31,70

34,48

1.1

Đất trồng lúa

10,26

2,66

7,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,02

-

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

55,90

29,04

26,86

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,20

2,20

3,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

5,20

2,20

3,00

2. Phê duyệt nội dung kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) với các chỉ tiêu sau:

2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Kế hoạch sử dụng đất các năm kỳ đầu

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

 

TỔNG DTTN (1+2+3)

403,62

403,62

403,62

403,62

403,62

403,62

1

Đất nông nghiệp

285,98

284,10

277,17

272,68

267,90

254,28

1.1

Đất trồng lúa

42,06

41,86

41,25

39,72

37,72

30,05

 

Trđó: chuyên trồng lúa (2 vụ trở lên)

26,60

26,60

26,60

26,10

20,50

15,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

2,59

2,79

3,29

3,79

4,29

11,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

241,09

239,21

232,39

228,93

225,65

212,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,24

0,24

0,24

0,24

0,24

0,24

2

Đất phi nông nghiệp

117,64

119,52

126,45

130,94

135,73

149,35

2.1

Đất xây dựng TSCQ, CTSN

3,13

3,68

3,68

3,72

3,72

3,72

2.2

Đất quốc phòng

2,30

2,30

2,30

2,30

2,30

2,30

2.3

Đất an ninh

0,21

0,21

0,21

0,21

0,21

0,21

2.4

Đất công nghiệp

4,59

4,59

0,00

0,00

0,00

0,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,70

0,70

5,79

6,29

6,79

7,29

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,39

0,39

0,39

0,39

0,39

0,39

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1,53

1,53

1,53

1,53

1,53

1,53

2.8

Đất sông suối và MNCD

12,60

12,60

12,60

12,60

12,60

12,60

2.9

Đất phát triển hạ tầng

71,90

72,90

76,90

79,90

83,40

90,52

-

Đất giao thông

56,40

57,40

60,40

62,40

64,40

70,02

-

Đất thủy lợi

0,15

0,15

0,15

0,15

0,15

0,15

-

Đất công trình năng lượng

1,08

1,08

1,08

1,08

1,08

1,08

-

Đất cơ sở văn hóa

6,15

6,15

6,15

6,15

6,15

6,15

-

Đất cơ sở y tế

1,38

1,38

1,38

1,38

1,38

1,38

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

4,80

4,80

5,80

6,80

6,80

8,30

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,94

1,94

1,94

1,94

3,44

3,44

2.10

Đất ở tại đô thị

20,30

20,63

23,06

24,01

24,79

25,79

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

4

Đất đô thị

403,62

403,62

403,62

403,62

403,62

403,62

2.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

31,70

1,88

6,93

4,49

4,78

13,62

1.1

Đất trồng lúa

2,66

-

0,11

1,04

1,50

0,02

1.2

Đất trồng cây lâu năm

29,04

1,88

6,82

3,45

3,28

13,60

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,20

0,20

0,50

0,50

0,50

0,50

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

2,20

0,20

0,50

0,50

0,50

0,50

Điều 2.Sau khi quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Phú Đức được phê duyệt, UBND thị xã Bình Long có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện theo các biện pháp, giải pháp sau:

1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất cho phù hợp với quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đã được UBND tỉnh phê duyệt; xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thống nhất từ cấp tỉnh đến cấp xã.

2. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Phú Đức đến các phòng, ban của thị xã, UBND phường và trên các phương tiện thông tin đại chúng;

3. Thực hiện nghiêm các chỉ tiêu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được tỉnh phê duyệt; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra và xử lý kịp thời các vi phạm pháp luật, đảm bảo cho việc sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch; trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh các trường hợp cần điều chỉnh thì trình UBND tỉnh xem xét, quyết định;

4. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực giữ nhiều đất trồng lúa;

5. Đầu tư đồng bộ, hài hòa giữa xây dựng kết cấu hạ tầng với phát triển đô thị và xây dựng nông thôn mới, trong đó: ưu tiên dành quỹ đất cho các nhu cầu phát triển công nghiệp, dịch vụ, xây dựng đô thị, khu dân cư, đất xây dựng cơ sở hạ tầng, an ninh quốc phòng, giáo dục, y tế, văn hóa, thể dục thể thao trên cơ sở ứng dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật trong sử dụng tài nguyên đất đai bền vững và có hiệu quả;

6. Đẩy mạnh cải cách hành chính trong quản lý Nhà nước về đất đai, hoàn thiện cơ chế chính sách nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các đối tượng sử dụng đất, khuyến khích đầu tư phát triển kinh tế - xã hội trên toàn huyện theo nguyên tắc tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ tài nguyên đất đai và môi trường sinh thái;

7. Tiếp tục theo dõi, cập nhật thông tin về quản lý, sử dụng đất đai để điều chỉnh bổ sung, nhằm đảm bảo tính thống nhất và hiệu quả thực tiễn cao của phương án quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, phục vụ yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương;

Điều 3.Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã Bình Long, Chủ tịch UBND phường Phú Đức, Phân viện trưởng Phân viện Quy hoạch và Thiết kế Nông nghiệp và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- CT, PCT;
- Như điều 3;
- LĐVP, P.KTN, KTTH;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Trăm

 

Từ khóa:
1340/QĐ-UBNDQuyết định 1340/QĐ-UBNDQuyết định số 1340/QĐ-UBNDQuyết định 1340/QĐ-UBND của Tỉnh Bình PhướcQuyết định số 1340/QĐ-UBND của Tỉnh Bình PhướcQuyết định 1340 QĐ UBND của Tỉnh Bình Phước
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1340/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bình Phước
                            Ngày ban hành24/06/2014
                            Người kýNguyễn Văn Trăm
                            Ngày hiệu lực 24/06/2014
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1340/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bình Phước
                                                  Ngày ban hành24/06/2014
                                                  Người kýNguyễn Văn Trăm
                                                  Ngày hiệu lực 24/06/2014
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan