Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›1274/QĐ-UBND

Quyết định 1274/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1274/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành05/10/2018
Người kýNguyễn Ngọc Thạch
Ngày hiệu lực 05/10/2018
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:05/10/2018Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1274/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 05 tháng 10 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 HUYỆN NHO QUAN, TỈNH NINH BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 12/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Ninh Bình;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Thực hiện Thông báo số 1223-TB/TU ngày 01 tháng 10 năm 2018 của Thường trực Tỉnh ủy Ninh Bình;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Nho Quan tại Tờ trình số 138/TTr-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 274/TTr-STNMT ngày 24 tháng 9 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Nho Quan với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020.

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất (Chi tiết có Biểu 1.1 kèm theo).

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (Chi tiết có Biểu 1.2 kèm theo).

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (Chi tiết có Biểu 1.3 kèm theo).

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình

Điều 2. UBND huyện Nho Quan có trách nhiệm:

1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Nho Quan theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt. Quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung cho phát triển kinh tế và chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển dịch vụ, du lịch.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện và báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải; Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh; Giám đốc các Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: dân dụng và công nghiệp, nông nghiệp và phát triển nông thôn, giao thông; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Nho Quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 4;
-
Lưu VT, VP3, VP4, VP5;
tt 30

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Thạch


CÁC BIỂU SỐ LIỆU HUYỆN NHO QUAN

(Kèm theo Quyết định số 1274/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2018 của UBND tỉnh)

Biểu 1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2017

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

45.052,52

100

45.052,70

0

45.052,70

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

35.563,50

78,94

33.044,75

 

33.044,75

73,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.339,59

22,95

8.273,61

 

8.273,61

18,36

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa

LUC

2.832,71

6,29

2.309,85

 

2.309,85

5,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

3.253,55

7,22

2.456,42

 

2.456,42

5,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.490,85

7,75

4.562,98

 

4.562,98

10,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.348,57

7,43

3.215,43

 

3.215,43

7,14

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.249,20

24,97

11.249,72

 

11.249,72

24,97

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.249,99

7,21

1.779,06

 

1.779,06

3,95

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

460,37

1,02

1.098,99

 

1.098,99

2,44

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

170,86

0,38

 

408,54

408,54

0,91

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.182,69

15,94

10.909,12

 

10.909,12

24,21

2.1

Đất quốc phòng

CQP

619,9

1,38

650,03

 

650,03

1,44

2.2

Đất an ninh

CAN

25,76

0,06

142,57

 

142,57

0,32

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

-

 

-

0

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

-

 

-

0

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

55,78

0,12

176,36

 

176,36

0,39

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,66

0,01

292,54

 

292,54

0,65

2.7

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

332,33

0,74

435,24

 

435,24

0,97

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

129,87

0,29

129,27

 

129,27

0,29

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.426,13

5,39

3.774,88

 

3.774,88

8,38

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

0

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,03

0,01

86,76

 

86,76

0,19

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,88

0,02

9,84

 

9,84

0,02

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

78,09

0,17

96,78

 

96,78

0,21

 

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

39,33

0,09

105,87

 

105,87

0,23

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,6

0

0,6

 

0,6

0

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

-

 

-

0

2,12

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

7,93

0,02

24,17

 

24,17

0,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.100,84

2,24

1.394,08

 

1.394,08

3,09

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

60,48

0,13

79,53

 

79,53

0,18

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

CTS

2,41

0,05

27,39

 

27,39

0,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,5

0,02

1,75

6,41

8,16

0,02

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

26,32

0,06

29,52

-

29,52

0,07

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

278,07

0,62

299,88

-

299,88

0,67

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

278,02

0,62

-

1.025,96

1.025,96

2,28

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,1

0,06

-

41,63

41,63

0,09

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

0

-

590,85

590,85

1,31

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

19,25

0,04

-

23,83

23,83

0,05

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

958,37

2,13

-

970,2

970,2

2,15

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

803,85

1,78

 

791,91

791,91

1,76

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,52

0

-

0,52

0,52

0

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.306,33

5,12

1.098,83

 

1.098,83

2,44

4

Đất đô thị (*)

DTD

281,26

0,61

290,46

 

290,46

0,64

5

Đất khu dân cư nông thôn (*)

KDC

6037

13,16

6.037,00

 

6.037,00

13,4

 

 

Từ khóa:
1274/QĐ-UBNDQuyết định 1274/QĐ-UBNDQuyết định số 1274/QĐ-UBNDQuyết định 1274/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh BìnhQuyết định số 1274/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh BìnhQuyết định 1274 QĐ UBND của Tỉnh Ninh Bình
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1274/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Ninh Bình
                            Ngày ban hành05/10/2018
                            Người kýNguyễn Ngọc Thạch
                            Ngày hiệu lực 05/10/2018
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1274/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Ninh Bình
                                                  Ngày ban hành05/10/2018
                                                  Người kýNguyễn Ngọc Thạch
                                                  Ngày hiệu lực 05/10/2018
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan