Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bất động sản › 1171/QĐ-UBND

Quyết định 1171/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất và giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình mở rộng Quốc lộ 1 đoạn Km2118+600 - Km2127+320,75 và xây dựng tuyến tránh thành phố Sóc Trăng của Quốc lộ 1, tỉnh Sóc Trăng theo hình thức Hợp đồ

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1171/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Sóc Trăng
Ngày ban hành 26/05/2015
Người ký Lê Thành Trí
Ngày hiệu lực 26/05/2015
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 26/05/2015 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1171/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 26 tháng 05 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT VÀ GIÁ ĐẤT CỤ THỂ ĐỂ TÍNH TIỀN BỒI THƯỜNG VỀ ĐẤT KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH MỞ RỘNG QUỐC LỘ 1 ĐOẠN KM2118+600 - KM2127+320,75 VÀ XÂY DỰNG TUYẾN TRÁNH THÀNH PHỐ SÓC TRĂNG CỦA QUỐC LỘ 1, TỈNH SÓC TRĂNG THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG BOT

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng (Tờ trình số 588/TTr-STNMT-GĐ&GPMB ngày 21/5/2015)

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất (gọi tắt là hệ số) và giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình mở rộng Quốc lộ 1 đoạn Km2118+600 - Km2127+320,75 và xây dựng tuyến tránh thành phố Sóc Trăng của Quốc lộ 1, tỉnh Sóc Trăng theo hình thức Hợp đồng BOT; cụ thể như sau:

1. Đất ở trên địa bàn thành phố Sóc Trăng và huyện Châu Thành

a) Đối với các thửa đất có cạnh tiếp giáp Quốc lộ 1 trên địa bàn Phường 7 thành phố Sóc Trăng và xã An Hiệp, huyện Châu Thành (đoạn từ kênh ranh Khóm 1 và Khóm 2, Phường 7 đến ranh giới huyện Châu Thành và từ ranh giới huyện Châu Thành về phía xã An Hiệp 500m)

- Vị trí 1 (diện tích đất trong phạm vi có chiều sâu thâm hậu từ 30 mét trở xuống, tính từ mép lộ giới): Hệ số là 1,38 (trên địa bàn Phường 7) và 1,43 (trên địa bàn xã An Hiệp), tương ứng với giá đất cụ thể là 3.448.400 đồng/m2.

- Vị trí 2 (diện tích đất trong phạm vi có chiều sâu thâm hậu từ mét thứ trên 30 đến mét thứ 70 trong cùng thửa đất): Hệ số là 1,38, tương ứng với giá đất cụ thể là 1.725.000 đồng/m2.

- Vị trí 3 (diện tích đất trong phạm vi có chiều sâu thâm hậu từ mét thứ trên 70 trong cùng thửa đất): Hệ số là 1,38, tương ứng với giá đất cụ thể là 862.500 đồng/m2.

b) Đối với các thửa đất có cạnh tiếp giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đoạn từ giáp ranh Phường 7 đến đường vào bãi rác trên địa bàn thành phố Sóc Trăng)

- Vị trí 1 (diện tích đất trong phạm vi có chiều sâu thâm hậu từ 30 mét trở xuống, tính từ mép lộ giới): Hệ số là 1,3, tương ứng với giá đất cụ thể là 1.931.500 đồng/m2.

- Vị trí 2 (diện tích đất trong phạm vi có chiều sâu thâm hậu từ mét thứ trên 30 đến mét thứ 70 trong cùng thửa đất): Hệ số là 1,3, tương ứng với giá đất cụ thể là 975.000 đồng/m2.

- Vị trí 3 (diện tích đất trong phạm vi có chiều sâu thâm hậu từ mét thứ trên 70 trong cùng thửa đất): Hệ số là 1,3, tương ứng với giá đất cụ thể là 487.500 đồng/m2.

c) Đối với các thửa đất có cạnh tiếp giáp đường Lê Hoàng Chu, đường Kênh xáng Xà Lan, đường Sóc Vồ và lộ nhựa cặp Kênh 8 m (trên địa bàn thành phố Sóc Trăng)

- Vị trí 1 (diện tích đất trong phạm vi có chiều sâu thâm hậu từ 30 mét trở xuống tính từ mép lộ giới): Hệ số là 1,42, tương ứng với giá đất cụ thể là 569.900 đồng/m2.

- Vị trí 2 (diện tích đất trong phạm vi có chiều sâu thâm hậu từ mét thứ trên 30 đến mét thứ 70 trong cùng thửa đất): Hệ số là 1,42, tương ứng với giá đất cụ thể là 284.000 đồng/m2.

- Vị trí 3 (diện tích đất trong phạm vi có chiều sâu thâm hậu từ mét thứ trên 70 trong cùng thửa đất): Hệ số là 1,42, tương ứng với giá đất cụ thể là giá 213.000 đồng/m2.

d) Đối với các thửa đất có cạnh tiếp giáp đường Phú Tức (trên địa bàn thành phố Sóc Trăng)

- Vị trí 1 (diện tích đất trong phạm vi có chiều sâu thâm hậu từ 30 mét trở xuống, tính từ mép lộ giới): Hệ số là 1,64, tương ứng với giá đất cụ thể là 656.400 đồng/m2.

- Vị trí 2 (diện tích đất trong phạm vi có chiều sâu thâm hậu từ mét thứ trên 30 đến mét thứ 70 trong cùng thửa đất): Hệ số là 1,64, tương ứng với giá đất cụ thể là 328.000 đồng/m2.

- Vị trí 3 (diện tích đất trong phạm vi có chiều sâu thâm hậu từ mét thứ trên 70 trong cùng thửa đất): Hệ số là 1,64, tương ứng với giá đất cụ thể là 246.000 đồng/m2.

đ) Các thửa đất có cạnh tiếp giáp với đường đal, lộ đất, đường bê tông (trong phạm vi chiều sâu thâm hậu 30 m) và trong khu dân cư thuộc địa phận thành phố Sóc Trăng (trừ trường hợp tại các Điểm a, b, c và d Khoản này): Hệ số là 1,5, tương ứng giá đất cụ thể là 301.000 đồng/m2.

e) Đối với đất ở tại các khu vực còn lại trên địa bàn thành phố Sóc Trăng (trừ trường hợp tại các Điểm a, b, c, d và đ Khoản này): Hệ số 1,52, tương ứng với giá đất cụ thể là 227.800 đồng/m2.

2. Đất ở trên địa bàn huyện Mỹ Xuyên

a) Đối với các thửa đất có cạnh tiếp giáp Quốc lộ 1 (đoạn từ Ngã 3 Trà Tim đến Chùa Chén Kiểu)

- Vị trí 1 (diện tích đất trong phạm vi có chiều sâu thâm hậu từ 30 mét trở xuống, tính từ mép lộ giới): Hệ số là 1,18, tương ứng với giá đất cụ thể là 2.942.100 đồng/m2.

- Vị trí 2 (diện tích đất trong phạm vi có chiều sâu thâm hậu từ mét thứ trên 30 đến mét thứ 70 trong cùng thửa đất): Hệ số là 1,18, tương ứng với giá đất cụ thể là 1.475.000 đồng/m2.

- Vị trí 3 (diện tích đất trong phạm vi có chiều sâu thâm hậu từ mét thứ trên 70 trong cùng thửa đất): Hệ số là 1,18, tương ứng với giá đất cụ thể là 737.500 đồng/m2.

b) Đối với các thửa đất tại các khu vực còn lại trên địa bàn huyện Mỹ Xuyên (trừ trường hợp tại Điểm a Khoản này): Hệ số là 1,5, tương ứng với giá đất cụ thể là 210.000 đồng/m2.

3. Đất nông nghiệp trên địa bàn thành phố Sóc Trăng và huyện Châu Thành

a) Đối với các thửa đất có cạnh tiếp giáp Quốc lộ 1 trên địa bàn Phường 7, thành phố Sóc Trăng và xã An Hiệp, huyện Châu Thành (đoạn từ kênh ranh Khóm 1 và Khóm 2, Phường 7 đến ranh giới huyện Châu Thành và từ ranh giới huyện Châu Thành về phía xã An Hiệp 500m)

- Vị trí 2 (các thửa đất có cạnh tiếp giáp Quốc lộ 1 trong phạm vi thâm hậu 50m, tính từ mép lộ giới): Hệ số 2,59, tương ứng với giá đất cụ thể là 544.000 đồng/m2.

- Vị trí 3 (các thửa đất có cạnh tiếp giáp ranh vị trí 2 trong phạm vi thâm hậu 50 m tiếp theo): Hệ số là 1,12, tương ứng với giá đất cụ thể là 168.000 đồng/m2.

- Vị trí 4 (các thửa đất có cạnh tiếp giáp ranh vị trí 3 trong phạm vi thâm hậu 50 m tiếp theo): Hệ số là 1,12, tương ứng với giá đất cụ thể là 112.000 đồng/m2.

- Vị trí 5 (các thửa đất có cạnh tiếp giáp ranh vị trí 4 trong phạm vi thâm hậu 50 m tiếp theo): Hệ số là 1,12, tương ứng với giá đất cụ thể là 78.400 đồng/m2.

b) Đối với các thửa đất có cạnh tiếp giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đoạn từ giáp ranh Phường 7 đến đường vào bãi rác thuộc địa phận thành phố Sóc Trăng):

- Vị trí 3 (các thửa đất có cạnh tiếp giáp với đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa trong phạm vi thâm hậu 50m, tính từ mép lộ giới): Hệ số là 1,8, tương ứng với giá đất cụ thể là 378.000 đồng/m2.

- Vị trí 4 (các thửa đất có cạnh tiếp giáp ranh vị trí 3 trong phạm vi thâm hậu 50 m tiếp theo): Hệ số là 1,12, tương ứng với giá đất là 112.000 đồng/m3.

- Vị trí 5 (các thửa đất có cạnh tiếp giáp ranh vị trí 4 trong phạm vi 50 m tiếp theo): Hệ số 1,12, tương ứng với giá đất là 78.400 đồng/m2.

c) Đối với các thửa, đất có cạnh tiếp giáp đường Lê Hoàng Chu, đường Kênh xáng Xà Lan, đường Sóc Vồ và lộ nhựa cặp Kênh 8 m (trên địa bàn thành phố Sóc Trăng) trong phạm vi thâm hậu 50 m, tính từ mép lộ giới: Hệ số 1,12, tương đương với giá đất cụ thể là 78.400 đồng/m2.

d) Đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư, các thửa đất có cạnh tiếp giáp lộ đal, lộ bê tông (trừ trường hợp tại các Điểm a, b và c Khoản này): Hệ số 1,12, tương ứng với giá đất cụ thể là 78.400 đồng/m2.

đ) Đối với đất tại các khu vực còn lại trên địa bàn thành phố Sóc Trăng (trừ trường hợp tại các Điểm a, b, c và d Khoản này); Hệ số 1,12, tương ứng với giá đất cụ thể là 56.000 đồng/m2.

4. Giá đất nông nghiệp trên địa bàn huyện Mỹ Xuyên

a) Đối với các thửa đất có cạnh tiếp giáp Quốc lộ 1 (đoạn từ Ngã 3 Trà Tim đến chùa Chén Kiểu) trong phạm vi thâm hậu 50 m tính từ mép lộ giới: Hệ số là 3,83, tương ứng với giá đất cụ thể là 268.000 đồng/m2.

b) Đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư: Hệ số là 1,12, tương ứng với giá đất cụ thể là 78.400 đồng/m2.

c) Đối với đất nông nghiệp tại các khu vực còn lại (trừ trường hợp tại Điểm a và Điểm b Khoản này)

- Đất trồng cây lâu năm: Hệ số là 1,5, tương ứng với giá đất cụ thể là 52.500 đồng/m2.

- Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản: Hệ số là 1,5, tương ứng với giá đất cụ thể là 45.000 đồng/m2.

Điều 2. Căn cứ hệ số điều chỉnh giá đất và giá đất cụ thể được phê duyệt, Ủy ban nhân dân thành phố Sóc Trăng, Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên, Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành có trách nhiệm phối hợp Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh, Công ty Trách nhiệm hữu hạn B.O.T Quốc lộ 1 Sóc Trăng (chủ đầu tư) và các đơn vị liên quan khẩn trương hoàn chỉnh, phê duyệt phương án bồi thường hỗ trợ, tái định cư và lập hồ sơ, thủ tục thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình mở rộng Quốc lộ 1 đoạn Km2118+600 - Km2127+320,75 và xây dựng tuyến tránh thành phố Sóc Trăng của Quốc lộ 1, tỉnh Sóc Trăng theo hình thức Hợp đồng BOT đúng theo quy định hiện hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Sóc Trăng, Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên, Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng, Công ty Trách nhiệm hữu hạn B.O.T Quốc lộ 1 Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Hội đồng TĐGĐ tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: HC, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Thành Trí

 

Từ khóa:
1171/QĐ-UBND Quyết định 1171/QĐ-UBND Quyết định số 1171/QĐ-UBND Quyết định 1171/QĐ-UBND của Tỉnh Sóc Trăng Quyết định số 1171/QĐ-UBND của Tỉnh Sóc Trăng Quyết định 1171 QĐ UBND của Tỉnh Sóc Trăng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1171/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Sóc Trăng
Ngày ban hành 26/05/2015
Người ký Lê Thành Trí
Ngày hiệu lực 26/05/2015
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 1171/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Sóc Trăng
Ngày ban hành 26/05/2015
Người ký Lê Thành Trí
Ngày hiệu lực 26/05/2015
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan