Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›1167/QĐ-UBND

Quyết định 1167/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1167/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bình Định
Ngày ban hành04/04/2017
Người kýTrần Châu
Ngày hiệu lực 04/04/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:04/04/2017Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1167/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 04 tháng 04 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN VÂN CANH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 2092/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2011 - 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011 - 2015 của huyện Vân Canh;

Xét đề nghị của UBND huyện Vân Canh tại Tờ trình số 27/TTr-UBND ngày 01/3/2017 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 169/TTr-STNMT ngày 13/3/2017,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1.Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Vân Canh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1.1 Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch

(theo Phụ lục 1 đính kèm)

1.2 Kế hoạch thu hồi đất năm 2017:

(theo Phụ lục 2 đính kèm)

1.3 Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017:

(theo Phụ lục 3 đính kèm)

1.4 Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017:

(theo Phụ lục 4 đính kèm)

1.5 Danh mục công trình có sử dụng đất lúa: 08 công trình, diện tích 304,3ha.

1.6 Danh mục công trình sử dụng đất rừng phòng hộ: 01 công trình, diện tích 1,5ha.

1.7 Danh mục công trình Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng: 76 công trình, diện tích 2.464,24 ha.

1.8 Tổng số danh mục công trình thuộc Kế hoạch sử dụng đất năm 2017: 99 công trình, diện tích 2.573,02ha.

Điều 2.Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Vân Canh có trách nhiệm:

- Công khai và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp huyện; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.

- Thực hiện việc thu hồi đất, việc chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng phải theo đúng danh mục công trình đã được HĐND tỉnh thông qua và phải được giám sát chặt chẽ, sử dụng đất phải tiết kiệm và hiệu quả.

- Xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.

- Cuối năm kế hoạch, UBND huyện Vân Canh phải báo cáo chi tiết kết quả thực hiện Danh mục các công trình thu hồi đất, Danh mục công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ và rừng đặc dụng, Danh mục công trình chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch xin chuyển sang thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm sau để trình UBND tỉnh tổng hợp, báo cáo HĐND tỉnh theo đúng quy định.

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3.Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Vân Canh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.

Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- PVPNN;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, K.4

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Châu

 

PHỤ LỤC I

(Kèm theo Quyết định số: 1167/QĐ-UBND ngày 04/4/2017 của UBND tỉnh)

PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã, thị trấn (ha)

TT Vân Canh

Xã Canh Hiển

Xã Canh Hiệp

Xã Canh Liên

Xã Canh Hòa

Xã Canh Thuận

Xã Canh Vinh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+... +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

80.425,45

1.949,33

3.666,74

12.750,91

38.416,58

5.321,93

8.362,72

9.957,24

1

Đất nông nghiệp

NNP

75.475,11

1.631,61

3.369,30

12.226,49

37.851,76

5.161,46

8.123,83

7.110,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

697,20

42,43

144,47

33,18

228.00

45,10

67,73

136,29

-

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUC

211,05

30,83

99,54

33,02

 

 

5,75

41,91

-

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

486,15

11,60

44,93

0,16

228,00

45,10

61,98

94,38

-

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

3.006,86

659,51

336,54

403,15

22,06

509,73

810,66

265,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.781,07

292,35

305,13

206,52

609,45

296,82

630,18

440,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

28.660,42

231,81

656,12

8.261,54

12.481,61

900,60

3.901,70

2.227,04

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

39.870,33

400,51

1.925,30

3.322,10

24.094,76

3.405,21

2.713,56

4.008,89

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,97

0,23

1,74

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

457,26

4,71

 

 

415,88

4,00

 

32,67

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.918,79

315,18

280,18

523,84

563,74

158,06

232,49

2.845,30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

146,37

2,01

12,67

55,70

 

0,04

13,00

62,95

2.2

Đất an ninh

CAN

0,67

0,67

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.329,63

 

 

 

 

 

 

2.329,63

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

36,94

36,75

 

 

 

 

 

0,19

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,07

0,52

1,44

0,30

0,05

 

 

0,76

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

50,66

1,52

3,38

9,37

 

0,37

17,38

18,64

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

53,80

 

5,00

46,80

 

2,00

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.135,68

104,02

112,39

345,07

364,62

34,70

42,29

132,59

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,37

0,07

 

 

 

 

0,30

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

9,85

 

 

7,40

 

 

2,00

0,45

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

176,09

 

24,83

17,60

30,27

19,25

20,73

63,41

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

54,20

54,20

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

6,29

3,76

0,43

0,29

0,32

0,30

0,52

0,67

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,96

1,74

0,74

 

0,21

0,02

0,05

1,20

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,31

1,23

0,05

 

 

 

 

1,03

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

83,98

14,76

2,81

3,50

19,68

5,54

9,79

27,90

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,77

 

3,95

 

 

2,82

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,45

0,90

 

0,30

 

 

0,05

0,20

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,61

 

 

 

 

 

 

0,61

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

806,26

91,92

110,78

37,51

148,49

92,97

122,97

201,62

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,83

1,11

1,71

 

0,10

0,05

3,41

3,45

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

31,55

2,54

17,26

0,58

1,08

2,41

6,40

1,28

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị

KDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC II

(Kèm theo Quyết định số: 1167/QĐ-UBND ngày 04/4/2017 của UBND tỉnh)

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2017

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã, thị trấn (ha)

TT Vân Canh

Xã Canh Hiển

Xã Canh Hiệp

Xã Canh Liên

Xã Canh Hòa

Xã Canh Thuận

Xã Canh Vinh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+ ...+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

 

TỔNG CỘNG

 

2.530,22

46,02

6,38

75,37

10,18

6,33

20,17

2.356,12

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.331,94

27,69

5,81

75,36

9,94

5,28

20,17

2.187,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

306,28

 

0,66

 

 

 

 

305,62

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

102,92

 

0,01

 

 

 

 

102,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

282,50

24,89

2,29

30,49

6,44

5,22

3,61

209,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.656,01

2,80

0,26

0,39

0,48

0,06

1,56

1.650,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

87,15

 

2,60

44,48

3,02

 

15,00

22,05

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

188,01

17,71

0,57

0,01

0,24

1,05

 

168,43

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

76,73

17,00

 

 

 

 

 

59,73

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,02

 

 

 

 

0,02

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

33,09

 

 

 

 

 

 

33,09

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

20,16

 

 

0,01

0,12

0,03

 

20,00

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,31

0,31

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,46

0,29

0,17

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

21,31

 

 

 

 

 

 

21,31

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,40

 

0,40

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,23

0,11

 

 

0,12

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

35,30

 

 

 

 

1,00

 

34,30

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

10,27

0,62

1,72

1,70

 

2,04

1,00

3,19

 

PHỤ LỤC III

(Kèm theo Quyết định số: 1167/QĐ-UBND ngày 04/4/2017 của UBND tỉnh)

CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã, thị trấn (ha)

TT Vân Canh

Xã Canh Hiển

Xã Canh Hiệp

Xã Canh Liên

Xã Canh Hòa

Xã Canh Thuận

Xã Canh Vinh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+ ...+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.384,31

28,89

14,11

120,16

9,94

5,28

20,17

2.185,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

304,30

 

0,66

0,20

 

 

 

303,44

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

102,92

 

0,01

 

 

 

 

102,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

285,35

26,09

2,29

31,89

6,44

5,22

3,61

209,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.659,31

2,80

3,56

0,39

0,48

0,06

1,56

1.650,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

135,35

 

7,60

87,68

3,02

 

15,00

22,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

19,00

 

 

 

 

 

 

19,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

19,00

 

 

 

 

 

 

19,00

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC IV

(Kèm theo Quyết định số: 1167/QĐ-UBND ngày 04/4/2017 của UBND tỉnh)

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2017

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã, thị trấn (ha)

TT Vân Canh

Xã Canh Hiển

Xã Canh Hiệp

Xã Canh Liên

Xã Canh Hòa

Xã Canh Thuận

Xã Canh Vinh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

 

TỔNG CỘNG

 

28,32

0,62

17,72

1,70

0,05

4,04

1,00

3,19

1

Đất nông nghiệp

NNP

16,01

 

16,00

 

 

 

 

0,01

 

Đất trồng lúa

LUA

16,01

 

16,00

 

 

 

 

0,01

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

16,01

 

16,00

 

 

 

 

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,31

0,62

1,72

1,70

0,05

4,04

1,00

3,18

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2,68

 

 

 

 

 

 

2,68

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,05

 

 

 

0,05

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,00

 

 

 

 

2,00

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,31

0,42

1,34

1,60

 

0,45

 

0,50

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,38

 

0,38

 

 

 

 

 

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

0,20

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,59

 

 

 

 

1,59

1,00

 

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

 

 

0,10

 

 

 

 

 

Từ khóa:
1167/QĐ-UBNDQuyết định 1167/QĐ-UBNDQuyết định số 1167/QĐ-UBNDQuyết định 1167/QĐ-UBND của Tỉnh Bình ĐịnhQuyết định số 1167/QĐ-UBND của Tỉnh Bình ĐịnhQuyết định 1167 QĐ UBND của Tỉnh Bình Định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1167/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bình Định
                            Ngày ban hành04/04/2017
                            Người kýTrần Châu
                            Ngày hiệu lực 04/04/2017
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1167/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bình Định
                                                  Ngày ban hành04/04/2017
                                                  Người kýTrần Châu
                                                  Ngày hiệu lực 04/04/2017
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan