Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›1051/QĐ-UBND

Quyết định 1051/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1051/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Quảng Nam
Ngày ban hành19/04/2022
Người kýTrần Văn Tân
Ngày hiệu lực 19/04/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:19/04/2022Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1051/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 19 tháng 4 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN TÂY GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy banThường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 và số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quyđịnh chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường: số01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 84/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND tỉnh về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2022; Nghị quyết số 85/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND tỉnh về danh mục dự án thu hồi đất năm 2022;

Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 2027/QĐ-UBND ngày30/6/2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Tây Giang; số 4022/QĐ-UBND ngày31/12/2020 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tây Giang; số 3918/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 phê duyệt danh mục các dự án thu hồi đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh; số 3920/QĐ-UBND ngày31/12/2021 phê duyệt danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2022 trên địa bàn tỉnh;

Xét đề nghị của UBND huyện Tây Giang tại Tờ trình số 14/TTr-UBND ngày 03/3/2022 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 185/TTr- STNMT ngày 18/4/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tây Giang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022:

 (Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022:

(Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022:

(Chi tiết theo Phụ lục III đính kèm).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022:

 (Chi tiết theo Phụ lục IV đính kèm).

Điều 2.Tổ chức thực hiện

1. UBND huyện Tây Giang chịu trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của địa phương theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Huy động các nguồn lực để đầu tư các dự án và tổ chức triển khai thực hiện theo đúng kế hoạch sử dụng đất năm 2022 đã được phê duyệt; thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định;

- Thường xuyên theo dõi, tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai trên địa bàn mình quản lý theo quy định;

- Rà soát những dự án, công trình đã đăng ký vào kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 03 năm nhưng không thực hiện để kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;

- Cập nhật các danh mục dự án kế hoạch sử dụng đất năm 2022 vào quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tây Giang trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định;

- Định kỳ hàng năm, báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, giám sát việc triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định và tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, xử lý các vấn đề phát sinh (nếu có).

Điều 3.Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư , Tài chính, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND huyện Tây Giang và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTTU, TTHĐND tỉnh;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Phòng TN&MT huyện Tây Giang;
- CPVP;
- Lưu: VT, TH, KTTH, KTN (H).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Văn Tân

 

PHỤ LỤC I

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN TÂY GIANG
(Kèm theo Quyết định số 1051/QĐ-UBND ngày 19/4/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diệntích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Atiêng

Xã Anông

Xã Axan

Xã Lăng

Xã Ch'ơm

Xã Gari

Xã Tr'hy

Xã Avương

Xã Dang

Xã Bhalêê

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+..+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

91.368,32

5.998,12

5.373,30

8.209,72

22.544,67

4.678,05

4.575,52

8.930,59

14.797,53

8.528,96

7.731,84

1

Đất Nông nghiệp

NNP

87.794,84

5.736,42

5.134,96

7.680,31

22.092,73

4.324,44

4.399,80

8.374,33

14.343,53

8.220,89

7.487,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.351,10

116,95

43,43

166,39

44,04

262,88

175,84

178,63

156,26

125,87

80,82

 

Trong đó: Đất chuyêntrồng lúa nước

LUC

504,57

61,62

40,24

103,86

13,16

89,29

82,50

25,34

28,70

20,05

39,81

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

1.426,01

119,87

53,86

126,54

149,61

137,06

188,01

327,83

102,96

150,34

69,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.509,74

367,93

368,57

226,20

472,26

296,30

118,12

329,99

409,34

334,23

586,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

40.809,52

2.827,10

3.391,98

1.206,76

16.614,85

1.892,26

2.284,13

4.018,49

3.567,27

3.523,04

1.483,65

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

14.358,40

-

-

3.605,67

454,74

-

-

1.566,75

6.065,16

-

2.666,08

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

26.310,04

2.299,27

1.275,03

2.347,49

4.348,27

1.731,69

1.633,31

1.948,07

4.042,54

4.087,14

2.597,24

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

26,59

4,50

1,70

0,62

8,38

3,67

0,40

4,17

-

0,26

2,89

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,42

0,82

0,39

0,64

0,59

0,58

-

0,41

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.741,99

174,48

100,28

133,90

229,08

87,35

92,62

257,24

218,34

250,62

198,08

2.1

Đất quốc phòng

CQP

32,86

1,08

4,47

6,41

6,15

1,24

7,97

5,50

-

-

0,04

2.2

Đất an ninh

CAN

5,05

0,90

0,10

-

4,00

-

-

0,04

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,00

-

-

-

6,00

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,95

0,31

-

-

0,24

-

-

-

-

-

0,40

2.5

Đất cơ sở SX PNN

SKC

2,43

0,72

-

-

1,66

-

-

-

-

0,05

-

2.6

Đất SD cho HĐ KS

SKS

1,54

1,54

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

911,27

98,37

37,50

59,53

86,49

47,31

31,89

172,03

78,07

202,98

97,09

-

Đất giao thông

DGT

379,31

62,81

14,18

37,93

43,35

39,56

23,43

34,06

42,24

34,18

47,58

-

Đất thủy lợi

DTL

12,96

2,77

2,48

0,55

0,41

0,32

-

0,50

2,05

0,79

3,09

-

Đất xây dựng cơ sở VH

DVH

9,54

6,91

0,04

0,85

0,06

-

0,84

-

-

-

0,85

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,89

1,13

0,17

0,23

0,14

0,30

0,12

0,37

0,10

0,15

0,18

-

Đất xây dựng cơ sởGDĐT

DGD

25,51

7,46

0,85

5,42

1,46

1,85

1,16

1,23

1,41

2,41

2,26

-

Đất xây dựng cơ sở TDTT

DTT

4,47

1,43

0,36

-

1,30

0,48

-

-

0,90

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

391,54

9,17

3,20

0,17

27,05

0,29

1,61

128,89

27,00

157,89

36,26

-

Đất công trình BCVT

DBV

0,45

0,26

-

-

0,11

-

-

-

0,05

-

0,02

-

Đất có DT lịch sử - vănhóa

DDT

10,15

-

10,15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,96

1,96

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trangnghĩa địa

NTD

71,65

3,83

6,01

14,33

12,51

4,53

4,73

6,99

4,33

7,55

6,84

-

Đất chợ

DCH

0,86

0,65

0,07

0,05

0,10

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

30,23

3,21

1,71

4,66

3,25

1,78

5,45

3,16

1,65

3,88

1,48

2.9

Đất khu vui chơi giải trí CĐ

DKV

0,17

-

0,12

-

0,05

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

171,85

-

11,36

17,21

27,04

22,01

14,83

15,46

22,99

18,38

22,57

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

23,99

23,99

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,03

3,83

0,53

0,68

0,18

0,43

0,24

0,12

0,31

0,53

0,19

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức SN

DTS

4,07

2,10

-

0,08

0,82

-

-

-

-

0,35

0,72

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,32

0,15

0,03

0,14

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

541,46

37,59

44,44

45,19

91,91

14,58

31,47

60,93

115,33

24,44

75,59

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,69

0,69

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,08

-

-

-

1,30

-

0,78

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.831,49

87,21

138,06

395,50

222,86

266,26

83,10

299,03

235,66

57,45

46,34

 

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN TÂY GIANG
(Kèm theo Quyết định số 1051/QĐ-UBND ngày 19/4/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diệntích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Atiêng

Xã Anông

Xã Axan

Xã Lăng

Xã Ch'ơm

Xã Gari

Xã Tr'hy

Xã Avương

Xã Dang

Xã Bhalêê

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+…+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

TỔNG CỘNG

 

107,71

43,61

0,10

0,45

39,90

1,12

0,10

5,47

-

16,87

0,10

1

Đất Nông nghiệp

NNP

82,51

25,51

0,10

0,45

34,90

1,12

0,10

4,88

-

15,34

0,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,66

2,11

-

-

0,25

-

-

-

-

0,20

0,10

 

Trong đó: Đất chuyêntrồng lúa nước

LUC

2,62

2,11

-

-

0,25

-

-

-

-

0,16

0,10

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

8,73

4,95

-

-

2,39

-

-

0,01

-

1,38

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

41,80

12,56

0,10

0,05

20,31

1,12

0,10

4,56

-

3,00

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,24

0,23

-

-

1,33

-

-

-

-

1,69

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

25,08

5,36

-

0,40

10,25

-

-

-

-

9,07

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,99

0,31

-

-

0,37

-

-

0,31

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,86

9,10

-

-

2,19

-

-

0,59

-

0,99

-

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,42

1,13

-

-

1,79

-

-

0,09

-

0,41

-

-

Đất giao thông

DGT

3,04

1,00

-

-

1,62

-

-

0,02

-

0,41

-

-

Đất thủy lợi

DTL

0,04

-

-

-

0,04

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở GDĐT

DGD

0,07

-

-

-

-

-

-

0,07

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

NTD

0,26

0,13

-

-

0,13

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,54

-

-

-

0,04

-

-

0,50

-

-

-

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,50

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất sông ngoài, kênh, rạch..

SON

8,41

7,46

-

-

0,36

-

-

-

-

0,58

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

12,34

9,00

-

-

2,80

-

-

-

-

0,54

-

 

PHỤ LỤC III

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN TÂY GIANG
(Kèm theo Quyết định số 1051/QĐ-UBND ngày 19/4/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diệntích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

Xã Atiêng

Xã Anông

Xã Axan

Xã Lăng

Xã Ch'ơm

Xã Gari

Xã Tr'hy

Xã Avương

Xã Dang

Xã Bhalêê

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+..+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất Nông nghiệp chuyểnsang phi nông nghiệp

NNP/PNN

77,95

19,05

0,30

0,65

35,10

1,32

0,30

5,08

0,20

15,54

0,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,92

1,37

-

-

0,25

-

-

-

-

0,20

0,10

 

Trong đó: Đất chuyêntrồng lúa nước

LUC/PNN

1,88

1,37

-

-

0,25

-

-

-

-

0,16

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

6,73

2,95

-

-

2,39

-

-

0,01

-

1,38

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

40,31

9,17

0,30

0,25

20,51

1,32

0,30

4,76

0,20

3,20

0,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,24

0,23

-

-

1,33

-

-

-

-

1,69

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

24,81

5,09

-

0,40

10,25

-

-

-

-

9,07

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,93

0,25

-

-

0,37

-

-

0,31

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu trongnội bộ đất nông nghiệp

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

PHỤ LỤC IV

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2022 CỦA HUYỆN TÂY GIANG
(Kèm theo Quyết định số 1051/QĐ-UBND ngày 19/4/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Atiêng

Xã Anông

Xã Axan

Xã Lăng

Xã Ch'ơm

Xã Gari

Xã Tr'hy

Xã Avương

Xã Dang

Xã Bhalêê

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+..+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,64

9,00

-

-

2,80

-

-

-

-

0,54

0,30

2.1

Đất an ninh

CAN

2,00

-

-

-

2,00

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,30

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

4,34

3,00

-

-

0,80

-

-

-

-

0,54

-

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

6,00

6,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

Từ khóa:
1051/QĐ-UBNDQuyết định 1051/QĐ-UBNDQuyết định số 1051/QĐ-UBNDQuyết định 1051/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng NamQuyết định số 1051/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng NamQuyết định 1051 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Nam
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1051/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Quảng Nam
                            Ngày ban hành19/04/2022
                            Người kýTrần Văn Tân
                            Ngày hiệu lực 19/04/2022
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1051/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Quảng Nam
                                                  Ngày ban hành19/04/2022
                                                  Người kýTrần Văn Tân
                                                  Ngày hiệu lực 19/04/2022
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tây Giang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
                                                  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư , Tài chính, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND huyện Tây Giang và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan