Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bất động sản › 1036/QĐ-UBND

Quyết định 1036/QĐ-UBND năm 2018 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1036/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành 14/08/2018
Người ký Nguyễn Ngọc Thạch
Ngày hiệu lực 14/08/2018
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành: 14/08/2018 Tình trạng: Đã hủy

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1036/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 14 tháng 8 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 THÀNH PHỐ NINH BÌNH, TỈNH NINH BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 12/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Ninh Bình;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Thực hiện Thông báo số 1172-TB/TU ngày 27 tháng 7 năm 2018 của Tỉnh ủy Ninh Bình;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Ninh Bình tại Tờ trình số 113/TTr-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 197/TTr-STNMT ngày 19 tháng 7 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Ninh Bình với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020.

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất (Chi tiết có Biểu 1.1 kèm theo).

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (Chi tiết có Biểu 1.2 kèm theo).

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (Chi tiết có Biểu 1.3 kèm theo).

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.

Điều 2. UBND thành phố Ninh Bình có trách nhiệm:

1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thành phố Ninh Bình theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt. Quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung cho phát triển kinh tế và chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển dịch vụ, du lịch.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện và báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông - Vận tải;. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND thành phố Ninh Bình chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Lưu VT, VP3
, VP4, VP5;
 tt 04

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Thạch

 

CÁC BIỂU SỐ LIỆU THÀNH PHỐ NINH BÌNH

(Kèm theo Quyết định số 1036/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2018 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2017

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích

Cơ cấu

(%)

Diện tích cấp tỉnh phân bể

Diện tích thành phố xác định, xác định bổ sung

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

 

Tổng diện tích tự nhiên

4.674,91

100,00

4.674,91

 

4.674,91

100,00

1

Đất nông nghiệp

1.563,21

33,44

410,81

128,54

539,36

11,54

1.1

Đất trồng lúa

967,11

61,87

153,88

44,05

197,94

36,70

 

Tr. Đó: Đất chuyên trồng lúa nước

937,01

96.89

144,15

28,12

172,27

87,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

300,88

19,25

13,06

84,34

97,40

18,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

110,59

7,07

78,96

 

78,96

14,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

78,67

5,03

78,67

 

78,67

14,59

1.6

Đất rừng sản xuất

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

102,69

6,57

83,13

 

83,13

15,41

1.8

Đất nông nghiệp khác

3,26

0,21

 

 

3,26

0,6

2

Đất phi nông nghiệp

2.997,03

64,11

4.161,58

-126,10

4.035,48

86,32

2.1

Đất quốc phòng

27,33

0,91

28,93

 

28,93

0,72

2.2

Đất an ninh

11,23

0,37

16,94

 

16,94

0,42

2.3

Đất khu công nghiệp

219,45

7,32

240,17

 

240,17

5,95

2.4

Đất khu chế xuất

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

22,99

0,77

26,76

 

26,76

0,66

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

110,21

3,68

161,80

52,00

213,80

5,30

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

82,53

2,75

160,39

-52,02

108,38

2,69

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.254,69

41,86

1.729,88

-129,22

1.600,66

39,66

 

Đất giao thông

831,54

66,27

 

1.024,01

1.024,01

63,97

 

Đất thủy lợi

155,15

12,37

 

151,11

151,11

9,44

 

Đất công trình năng lượng

24,79

1,98

 

24,79

24,79

1,55

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,45

0,12

 

1,95

1,95

0,12

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

70,64

5,63

166,96

-30,58

136,39

8,52

 

Đất cơ sở y tế

32,07

2,56

35,92

 

35,92

2,24

 

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

105,42

8,40

167,33

 

167,33

10,45

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

26,61

2,12

32,94

 

32,94

2,06

 

Đất khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

Đất dịch vụ xã hội

0,69

0,05

 

12,84

12,84

0,80

 

Đất chợ

4,93

0,39

 

11,97

11,97

0,75

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

12,82

0,43

171,41

-158,59

12,82

0,32

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

11,56

0,39

12,70

5,65

18,35

0,45

2.13

Đất ở tại nông thôn

208,37

6,95

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

615,95

20,55

1.253,22

 

1.253,22

31,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

46,31

1,55

67,49

 

67,49

1,67

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

6,50

0,22

13,12

 

13,12

0,33

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

11,78

0,39

10,52

6,37

16,89

0,42

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

64,50

2,15

63,38

 

63,38

1,57

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1,41

0,05

 

4,81

4,81

0,12

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

7,95

0,27

 

10,79

10,79

0,27

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

41,34

1,38

 

100,14

100,14

2,48

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

8,24

0,27

 

7,74

7,74

0,19

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

158,23

5,28

 

158,05

158,05

3,92

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

73,65

2,46

 

73,05

73,05

1,81

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

114,67

2,45

102,52

-2,45

100,07

2,14

Biểu 1.2 Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất.

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bích Đào

Phường Đông Thành

Phường Nam Bình

Phường Nam Thành

Phường Ninh Khánh

Phường Ninh Phong

Phường Ninh Sơn

Phường Phúc Thành

Phường Tân Thành

Phường Thanh Bình

Phường Vân Giang

Xã Ninh Nhất

Xã Ninh Phúc

Xã Ninh Tiến

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1.389,18

6,20

0,46

67,32

17,41

140,12

209,10

259,68

10,14

 

7,39

0,33

184,89

212,24

273,89

1.1

Đất trồng lúa

983,76

0,12

 

59,10

12,72

129,14

184,82

102,58

10,14

 

 

 

162,75

77,68

244,72

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

972,58

0,12

 

56,23

12,72

129,14

183,15

102,58

10,14

 

 

 

158,30

75,49

244,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

330,38

0,75

 

8,08

4,68

0,56

18,15

141,17

 

 

 

 

3,23

131,76

22,01

1.2

Đất trồng cây lâu năm

37,72

0,71

0,02

 

 

8,34

2,55

6,78

 

 

 

 

11,79

2,00

5,53

1.3

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

36,63

4,62

0,44

0,15

0,02

2,08

3,59

9,15

 

 

7,39

0,33

7,13

0,11

1,63

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

0,69

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,69

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3,66

 

 

 

 

3,66

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

42,60

0,60

0,29

3,26

0,55

2,49

6,86

3,00

0,44

0,04

3,21

0,01

5,13

4,50

12,24

Biểu 1.3 Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bích Đào

Phường Đông Thành

Phường Nam Bình

Phường Nam Thành

Phường Ninh Khánh

Phường Ninh Phong

Phường Ninh Sơn

Phường Phúc Thành

Phường Tân Thành

Phường Thanh Bình

Phường Vân Giang

Xã Ninh Nhất

Xã Ninh Phúc

Xã Ninh Tiến

1

Đất nông nghiệp

25,30

 

 

 

 

 

25,30

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

24,97

 

 

 

 

 

24,97

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất nông nghiệp khác

0,33

 

 

 

 

 

0,33

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

31,93

1,38

0,95

0,08

0,31

5,30

7,08

2,12

0,75

 

1,30

 

7,58

4,35

0,74

2.1

Đất quốc phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Đất khu công nghiệp

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,15

 

2.4

Đất khu chế xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

0,19

 

 

 

 

 

 

0,19

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

3,55

0,05

 

0,01

 

0,19

 

1,53

 

 

1,30

 

 

0,47

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

12,08

1,33

0,75

0,06

0,30

1,22

 

0,05

 

 

 

 

6,53

1,69

0,15

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

2,41

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,88

0,96

0,57

2.14

Đất ở tại đô thị

2,77

 

0,20

 

0,01

0,32

1,17

0,32

0,75

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,65

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

0,63

 

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

0,49

 

 

 

 

0,48

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sx vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,14

 

 

 

 

 

0,05

0,03

 

 

 

 

0,06

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,19

 

 

0,01

 

3,09

 

 

 

 

 

 

0,09

 

 

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

5,86

 

 

 

 

 

5,86

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,45

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,45

 

 

 

Từ khóa:
1036/QĐ-UBND Quyết định 1036/QĐ-UBND Quyết định số 1036/QĐ-UBND Quyết định 1036/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh Bình Quyết định số 1036/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh Bình Quyết định 1036 QĐ UBND của Tỉnh Ninh Bình
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1036/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành 14/08/2018
Người ký Nguyễn Ngọc Thạch
Ngày hiệu lực 14/08/2018
Tình trạng Đã hủy

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

  • Quyết định 1305/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh quy mô, địa điểm công trình, dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 1036/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành 14/08/2018
Người ký Nguyễn Ngọc Thạch
Ngày hiệu lực 14/08/2018
Tình trạng Đã hủy
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Hướng dẫn
Điều này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 1305/QĐ-UBND năm 2020
Xem văn bản Sửa đổi
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan