Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›1034/QĐ-UBND

Quyết định 1034/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1034/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Cần Thơ
Ngày ban hành14/05/2021
Người kýNguyễn Thực Hiện
Ngày hiệu lực 14/05/2021
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành:14/05/2021Tình trạng:Đã hủy

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1034/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 14 tháng 5 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN VĨNH THẠNH

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Luật số 35/2018/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Chỉ thị số 30/CT-TTg ngày 27 tháng 7 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về các nhiệm vụ, giải pháp triển khai lập đồng thời các quy hoạch thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT- BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 01/2017/TT-BTNMT ngày 09 tháng 02 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về định mức sử dụng đất xây dựng cơ sở văn hóa, cơ sở y tế, cơ sở giáo dục và đào tạo, cơ sở thể dục thể thao;

Căn cứ Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10ha) và danh mục dự án thực hiện thủ tục trình thủ tướng Chính phủ cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (trên 10ha) năm 2021;

Căn cứ Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 05 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua danh mục bổ sung các dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10ha) và danh mục dự án thực hiện thủ tục trình thủ tướng Chính phủ cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (trên 10ha) năm 2021;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1433/TTr-STNMT ngày 10 tháng 5 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Vĩnh Thạnh với các nội dung chủ yếu sau:


1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích(ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Vĩnh Thạnh

Thị trấn Thạnh An

Xã Thạnh Mỹ

Xã Thạnh Lộc

Xã VĩnhTrinh

Xã VĩnhBình

Xã Thạnh An

Xã Thạnh Lợi

Xã Thạnh Thắng

Xã Thạnh Tiến

Xã Thạnh Quới

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

TỔNG DTTN (1+2+3)

 

30.705,57

651,67

1.863,21

2.311,13

3.626,80

2.953,49

2.183,99

4.533,93

4.380,96

2.349,10

2.297,02

3.554,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.119,02

473,53

1.639,24

1.987,26

3.160,65

2.481,52

1.900,19

4.093,95

4.102,14

2.118,73

2.038,76

3.123,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

25.514,46

366,22

1.515,99

1.817,63

3.043,80

2.219,71

1.791,61

3.952,29

3.928,54

1.994,30

1.974,07

2.910,30

 

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

25.514,46

366,22

1.515,99

1.817,63

3.043,80

2.219,71

1.791,61

3.952,29

3.928,54

1.994,30

1.974,07

2.910,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

68,41

3,90

1,43

7,52

4,99

5,25

5,45

3,94

 

29,08

5,81

1,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.202,37

86,59

115,63

76,32

93,19

134,37

54,64

136,64

171,68

94,36

56,40

182,55

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

332,41

16,82

6,19

85,79

18,67

121,01

48,49

1,08

1,92

0,99

2,29

29,16

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,37

 

 

 

 

1,18

 

 

 

 

0,19

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.586,55

178,14

223,97

323,87

466,15

471,97

283,80

439,98

278,82

230,37

258,26

431,22

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,37

3,66

0,24

 

 

 

0,14

0,23

 

0,10

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,41

2,17

0,03

 

 

 

 

 

0,11

 

0,10

 

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

15,53

2,28

0,06

2,40

 

4,12

0,50

 

 

 

4,61

1,56

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

34,87

0,02

4,35

2,16

3,10

11,84

5,99

2,19

 

 

2,69

2,53

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.225,18

112,20

137,03

211,72

266,92

266,51

193,57

255,51

180,70

163,41

168,93

268,69

a

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,23

0,69

 

 

 

 

 

 

 

0,54

 

 

b

Đất cơ sở y tế

DYT

4,69

2,76

0,04

0,24

0,54

0,16

0,18

0,20

0,17

0,11

0,12

0,17

c

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

37,74

6,30

7,61

2,13

3,74

3,46

4,30

3,21

2,90

1,97

0,66

1,46

d

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,22

0,14

 

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

g

Đất giao thông

DGT

718,69

60,43

50,00

69,93

50,84

103,43

32,37

93,79

81,32

47,18

60,08

69,32

h

Đất thủy lợi

DTL

1.458,47

41,03

79,28

138,47

211,64

158,71

156,69

157,93

96,31

113,59

108,03

196,79

k

Đất công trình năng lượng

DNL

0,77

0,01

0,10

 

 

0,15

0,03

 

 

 

0,04

0,44

l

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,08

 

 

0,01

 

0,02

 

0,02

 

0,02

 

0,01

m

Đất chợ

DCH

3,30

0,84

 

0,86

0,16

0,58

 

0,36

 

 

 

0,50

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

932,67

 

 

60,03

188,09

145,88

80,85

150,90

73,76

51,08

48,16

133,93

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

81,92

37,62

44,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

34,11

4,68

1,26

21,36

1,55

0,69

2,09

-0,22

0,49

0,19

0,49

1,53

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,66

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,66

 

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

51,81

0,21

7,84

0,66

2,29

0,16

0,35

16,78

12,58

9,10

1,00

0,84

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

36,35

0,02

4,41

0,55

 

2,07

 

8,95

11,18

6,49

2,18

0,50

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,29

 

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,94

0,91

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,70

 

 

 

2,78

0,32

0,31

 

 

 

 

0,29

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

161,74

14,36

24,46

24,99

1,43

40,40

 

5,64

 

 

29,12

21,35

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất đô thị

KDT

2.514,88

651,67

1.863,21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Vĩnh Thạnh

Thị trấnThạnh An

Xã Thạnh Mỹ

Xã Thạnh Lộc

Xã Vĩnh Trinh

Xã Vĩnh Bình

Xã Thạnh An

Xã Thạnh Lợi

Xã Thạnh Thắng

Xã Thạnh Tiến

Xã Thạnh Quới

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

Tổng diện tích thu hồi

 

22,27

7,09

1,44

1,43

0,02

2,32

 

5,75

2,52

 

 

1,70

1

Đất nông nghiệp

NNP

21,66

7,07

1,38

1,40

0,02

2,12

 

5,60

2,37

 

 

1,70

1.1

Đất lúa nước

LUA

19,01

6,60

1,28

1,35

0,02

0,29

 

5,45

2,32

 

 

1,70

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

19,01

6,60

1,28

1,35

0,02

0,29

 

5,45

2,32

 

 

1,70

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,00

0,47

0,10

 

 

0,23

 

0,15

0,05

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,65

 

 

0,05

 

1,60

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,61

0,02

0,06

0,03

 

0,20

 

0,15

0,15

 

 

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,03

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,50

 

 

 

 

0,20

 

0,15

0,15

 

 

 

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,08

0,02

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Vĩnh Thạnh

Thị trấnThạnh An

Xã Thạnh Mỹ

Xã Thạnh Lộc

Xã Vĩnh Trinh

Xã Vĩnh Bình

Xã Thạnh An

Xã Thạnh Lợi

Xã Thạnh Thắng

Xã Thạnh Tiến

Xã Thạnh Quới

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

68,04

15,45

2,10

3,93

0,47

27,44

1,18

5,60

2,37

 

5,62

3,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

49,92

5,79

1,66

3,87

0,45

20,23

1,16

5,45

2,32

 

5,23

3,76

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

49,92

5,79

1,66

3,87

0,45

20,23

1,16

5,45

2,32

 

5,23

3,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,10

 

0,02

 

 

1,70

 

 

 

 

0,38

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,54

9,66

0,42

0,01

0,02

3,08

0,02

0,15

0,05

 

0,01

0,12

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,48

 

 

0,05

 

2,43

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

13,05

4,96

1,65

1,59

0,03

1,72

1,56

 

 

 

0,62

0,92

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

12,89

4,96

1,65

1,59

0,03

1,56

1,56

 

 

 

0,62

0,92

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,16

 

 

 

 

0,16

 

 

 

 

 

 

Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.


Điều 2. Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 đến các xã, thị trấn, các phòng, ban và trên các phương tiện thông tin đại chúng.

2. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất đảm bảo phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ huyện đến xã, thị trấn, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện phương án kế hoạch sử dụng đất của huyện.

3. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt; đảm bảo lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực giữ nhiều đất trồng lúa; tăng đầu tư xây dựng các cơ sở bảo quản, chế biến, tiêu thụ lúa hàng hóa tại địa phương.

4. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.

5. Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thực Hiện

 

 

 

Từ khóa:
1034/QĐ-UBNDQuyết định 1034/QĐ-UBNDQuyết định số 1034/QĐ-UBNDQuyết định 1034/QĐ-UBND của Thành phố Cần ThơQuyết định số 1034/QĐ-UBND của Thành phố Cần ThơQuyết định 1034 QĐ UBND của Thành phố Cần Thơ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1034/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Cần Thơ
                            Ngày ban hành14/05/2021
                            Người kýNguyễn Thực Hiện
                            Ngày hiệu lực 14/05/2021
                            Tình trạng Đã hủy

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1034/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanThành phố Cần Thơ
                                                  Ngày ban hành14/05/2021
                                                  Người kýNguyễn Thực Hiện
                                                  Ngày hiệu lực 14/05/2021
                                                  Tình trạng Đã hủy
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Vĩnh Thạnh với các nội dung chủ yếu sau:
                                                  • Điều 2. Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh có trách nhiệm:
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan