Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›10/2022/QĐ-UBND

Quyết định 10/2022/QĐ-UBND về Bảng giá chuẩn nhà ở xây dựng mới làm căn cứ xác định giá bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Nam Định

Đã sao chép thành công!
Số hiệu10/2022/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Nam Định
Ngày ban hành27/04/2022
Người kýHà Lan Anh
Ngày hiệu lực 10/05/2022
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:27/04/2022Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 10/2022/QĐ-UBND

Nam Định, ngày 27 tháng 4 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ CHUẨN NHÀ Ở XÂY DỰNG MỚI LÀM CĂN CỨ XÁC ĐỊNH GIÁ BÁN NHÀ Ở CŨ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 16 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020 ;

Căn cứ Luật Nhà ở ngày 25 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở; Nghị định số 30/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Luật Nhà ở và Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật nhà ở;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 21/TTr-SXD ngày 08/4/2022, Báo cáo thẩm định số 357/BC-STP ngày 07/4/2022 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá chuẩn nhà ở xây dựng mới làm căn cứ xác định giá bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Nam Định.

Điều 2. Giá trị xây dựng nhà ở không có trong Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này thì áp dụng theo suất vốn đầu tư xây dựng công trình và giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình được Bộ Xây dựng công bố.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/5/2022.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Nam Định; các tổ chức, cá nhân và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Xây dựng;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Công báo tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- Như Điều 4;
- Lưu: Vp1, Vp3, Vp5, Vp6.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Hà Lan Anh

 

BẢNG GIÁ CHUẨN NHÀ Ở XÂY DỰNG MỚI

(Kèm theo Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND ngày 27/4/ 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định)

STT

Ký hiệu

Danh mục các loại nhà ở điển hình

Đơn vị

Đơn giá

Nhà 1 tầng

1

A1.1

Nhà xây tường chịu lực, mái ngói, vì kèo gỗ, quét vôi ve

đ/m2 XD

4.041.000

2

A1.2

Nhà xây tường chịu lực, mái tôn, vì kèo gỗ, quét vôi ve

đ/m2 XD

3.859.000

3

A1.3

Nhà xây tường chịu lực, mái bằng bê tông cốt thép, quét vôi ve

đ/m2 XD

4.074.000

4

A1.4

Nhà xây tường 110, mái ngói, vì kèo, xà gồ rui mè luồng, quét vôi ve

đ/m2 XD

2.760.000

Nhà 2 tầng (Không có khu phụ)

5

B2.1

Nhà xây tường chịu lực, sàn sang gạch, mái ngói, vì kèo gỗ, quét vôi ve

đ/m2 sàn

3.268.000

6

B2.2

Nhà xây tường chịu lực, sàn sang gạch, mái tôn, vì kèo gỗ, quét vôi ve

đ/m2 sàn

2.937.000

7

B2.3

Nhà xây tường chịu lực, sàn sang gạch, mái bằng bê tông cốt thép, quét vôi ve

đ/m2 sàn

2.828.000

8

B2.4

Nhà xây tường chịu lực, sàn gỗ, mái ngói, vì kèo gỗ, quét vôi ve

đ/m2 sàn

3.880.000

9

B2.5

Nhà xây tường chịu lực, sàn gỗ, mái tôn, vì kèo gỗ, quét vôi ve

đ/m2 sàn

3.366.000

10

B2.6

Nhà xây tường chịu lực, sàn gỗ, mái bằng bê tông cốt thép, quét vôi ve

đ/m2 sàn

3.264.000

11

B2.7

Nhà xây tường chịu lực, sàn bê tông cốt thép, mái ngói, vì kèo gỗ, quét vôi ve

đ/m2 sàn

3.394.000

12

B2.8

Nhà xây tường chịu lực, sàn bê tông cốt thép, mái tôn, vì kèo gỗ, quét vôi ve

đ/m2 sàn

3.063.000

13

B2.9

Nhà xây tường chịu lực, sàn bê tông cốt thép, mái bằng bê tông cốt thép, quét vôi ve

đ/m2 sàn

2.956.000

Nhà 2 tầng (Có khu phụ)

14

B2.10

Nhà xây tường chịu lực, sàn sang gạch, mái ngói, vì kèo gỗ, quét vôi ve

đ/m2 sàn

3.211.000

15

B2.11

Nhà xây tường chịu lực, sàn sang gạch, mái tôn, vì kèo gỗ, quét vôi ve

đ/m2 sàn

3.009.000

16

B2.12

Nhà xây tường chịu lực, sàn sang gạch, mái bằng bê tông cốt thép, quét vôi ve

đ/m2 sàn

2.900.000

17

B2.13

Nhà xây tường chịu lực, sàn gỗ, mái ngói, vì kèo gỗ, quét vôi ve

đ/m2 sàn

3.583.000

18

B2.14

Nhà xây tường chịu lực, sàn gỗ, mái tôn, vì kèo gỗ, quét vôi ve

đ/m2 sàn

3.381.000

19

B2.15

Nhà xây tường chịu lực, sàn gỗ, mái bằng bê tông cốt thép, quét vôi ve

đ/m2 sàn

3.272.000

20

B2.16

Nhà xây tường chịu lực, sàn bê tông cốt thép, mái ngói, vì kèo gỗ, quét vôi ve

đ/m2 sàn

3.264.000

21

B2.17

Nhà xây tường chịu lực, sàn bê tông cốt thép, mái tôn, vì kèo gỗ, quét vôi ve

đ/m2 sàn

3.062.000

22

B2.18

Nhà xây tường chịu lực, sàn bê tông cốt thép, mái bằng BTCT, quét vôi ve

đ/m2 sàn

2.955.000

Nhà 3 tầng

23

B3.1

Nhà xây tường chịu lực, sàn sang gạch, mái ngói, vì kèo gỗ, quét vôi ve

đ/m2 sàn

3.843.000

24

B3.2

Nhà xây tường chịu lực, sàn sang gạch, mái tôn, vì kèo gỗ, quét vôi ve

đ/m2 sàn

3.366.000

25

B3.3

Nhà xây tường chịu lực, sàn sang gạch, mái bằng bê tông cốt thép, quét vôi ve

đ/m2 sàn

3.036.000

26

B3.4

Nhà xây tường chịu lực, sàn gỗ, mái ngói, vì kèo gỗ, quét vôi ve

đ/m2 sàn

4.711.000

27

B3.5

Nhà xây tường chịu lực, sàn gỗ, mái tôn, vì kèo gỗ, quét vôi ve

đ/m2 sàn

4.231.000

28

B3.6

Nhà xây tường chịu lực, sàn gỗ, mái bằng bê tông cốt thép, quét vôi ve

đ/m2 sàn

3.906.000

29

B3.7

Nhà xây tường chịu lực, sàn bê tông cốt thép, mái ngói, vì kèo gỗ, quét vôi ve

đ/m2 sàn

4.085.000

30

B3.8

Nhà xây tường chịu lực, sàn bê tông cốt thép, mái tôn, vì kèo gỗ, quét vôi ve

đ/m2 sàn

3.607.000

31

B3.9

Nhà xây tường chịu lực, sàn bê tông cốt thép, mái bằng BTCT, quét vôi ve

đ/m2 sàn

3.301.000

Nhà 4 tầng

32

B4

Nhà xây tường chịu lực, sàn gác panel, mái bằng bê tông cốt thép, quét vôi ve

đ/m2 sàn

3.405.000

Nhà 5 tầng

33

B5

Nhà xây tường chịu lực, sàn và mái gác panel, quét vôi ve

đ/m2 sàn

3.928.000

Ghi chú:

- Giá trị xây dựng công trình trong Bảng giá trên chưa bao gồm thiết bị điện nước

- Các loại nhà có điện và nước được cộng thêm 6% giá trị công trình.

- Các loại nhà chỉ có điện được cộng thêm 3% giá trị công trình

 

Từ khóa:
10/2022/QĐ-UBNDQuyết định 10/2022/QĐ-UBNDQuyết định số 10/2022/QĐ-UBNDQuyết định 10/2022/QĐ-UBND của Tỉnh Nam ĐịnhQuyết định số 10/2022/QĐ-UBND của Tỉnh Nam ĐịnhQuyết định 10 2022 QĐ UBND của Tỉnh Nam Định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu10/2022/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Nam Định
                            Ngày ban hành27/04/2022
                            Người kýHà Lan Anh
                            Ngày hiệu lực 10/05/2022
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu10/2022/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Nam Định
                                                  Ngày ban hành27/04/2022
                                                  Người kýHà Lan Anh
                                                  Ngày hiệu lực 10/05/2022
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá chuẩn nhà ở xây dựng mới làm căn cứ xác định giá bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Nam Định.
                                                  • Điều 2. Giá trị xây dựng nhà ở không có trong Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này thì áp dụng theo suất vốn đầu tư xây dựng công trình và giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình được Bộ Xây dựng công bố.
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/5/2022.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Nam Định; các tổ chức, cá nhân và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan