Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›1005/QĐ-UBND

Quyết định 1005/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hớn Quản tỉnh Bình Phước

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1005/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bình Phước
Ngày ban hành28/04/2016
Người kýHuỳnh Anh Minh
Ngày hiệu lực 28/04/2016
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành:28/04/2016Tình trạng:Đã hủy

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1005/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 28 tháng 4 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN HỚN QUẢN

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Công văn số 463/HĐND-KT ngày 22/12/2015 của Thường trực HĐND tỉnh về việc thỏa thuận danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 237/TTr-STNMT ngày 15/4/2016 và của UBND huyện Hớn Quản tại Tờ trình số 26/TTr-UBND ngày 08/4/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Hán Quản với những nội dung chủ yếu sau đây:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã An Khương

Xã An Phú

Xã Đồng Nơ

Xã Minh Đức

Xã Minh Tâm

Xã Phước An

(1)

(2)

(3)=(4+... 16)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

66.411,63

4.607,31

4.125,43

4.716,97

5.273,72

7.316,20

4.465,89

1

Đất nông nghiệp

58.954,41

4.215,01

3.937,06

3.921,34

5.020,45

5.763,24

4.100,22

1.1

Đất trồng lúa

1.020,47

357,81

6,07

 

 

3,70

215,96

 

- Đất chuyên trồng lúa nước

81,64

 

 

 

 

 

81,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

212,27

28,79

 

11,73

12,93

5,60

24,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

50.543,57

3.801,36

3.843,88

1.725,94

3.356,90

5.591,61

3.859,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

560,88

 

 

 

74,03

31,42

 

1.5

Đất rừng sản xuất

5.791,73

 

 

1.683,67

1.544,85

81,41

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

55,34

5,43

23,82

 

6,74

2,19

0,03

1.7

Đất nông nghiệp khác

770,16

21,62

63,30

500,00

25,00

47,32

 

2

Đất phi nông nghiệp

7.457,22

392,31

188,37

795,62

253,27

1.552,96

365,67

2.1

Đất quốc phòng

518,46

 

 

 

 

 

80,89

2.2

Đất an ninh

1.078,61

 

 

 

 

1.075,63

 

2.3

Đất khu công nghiệp

781,07

 

 

655,00

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

20,00

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

6,61

0,20

 

0,16

 

0,05

0,15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi NN

324,23

20,02

9,93

6,52

11,07

165,75

6,60

2.7

Đất sử dụng cho Hđ khoáng sản

116,73

75,02

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

1.987,39

107,94

82,54

86,59

133,38

172,75

136,45

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

7,94

0,39

 

 

 

6,40

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

680,67

24,97

27,70

20,08

16,46

44,33

42,02

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

36,37

0,55

0,90

1,53

1,84

1,16

0,46

2.12

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,71

0,22

 

 

 

 

 

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

10,11

1,06

 

0,19

0,30

0,50

2,33

2.14

Đất làm NT, NĐ, nhà t.lễ, nhà h.táng

101,88

11,10

2,07

2,00

8,90

2,44

13,03

2.15

Đất SX VLXD, làm đồ gốm

102,36

5,57

 

 

13,85

 

 

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

14,80

1,86

1,07

1,18

0,39

1,49

0,56

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí CC

9,64

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,97

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.374,26

57,92

19,21

9,98

67,08

77,64

83,17

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

234,14

85,47

44,96

11,98

 

4,82

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

50,27

 

 

0,41

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

(tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị xã

Xã Tân Hiệp

Xã Tân Hưng

Xã Tân Khai

Xã Tân Lợi

Xã Tân Quan

Xã Thanh An

Xã Thanh Bình

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

7.171,96

9.631,09

4.275,44

4.587,60

2.864,67

6.225,62

1.149,73

1

Đất nông nghiệp

6.441,48

9.117,30

3.550,33

3.799,87

2.680,49

5.443,06

962,20

1.1

Đất trồng lúa

 

42,44

11,45

57,81

14,97

209,39

100,88

 

- Đất chuyên trồng lúa nước

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

16,20

 

71,12

17,07

 

21,78

2,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.479,69

9.069,52

3.460,92

3.716,42

2.650,36

5.114,11

859,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

455,43

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

2.481,80

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

 

0,27

6,55

0,93

3,14

6,23

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

8,35

5,07

0,30

7,64

12,01

91,55

 

2

Đất phi nông nghiệp

730,48

513,79

725,11

787,73

184,18

782,55

187,54

2.1

Đất quốc phòng

 

32,33

3,79

424,71

 

 

28,53

2.2

Đất an ninh

 

 

2,97

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

126,07

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

 

 

20,00

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,68

0,39

3,14

0,04

0,24

1,51

0,32

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

13,10

17,41

36,66

20,18

6,02

6,09

5,44

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

41,71

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

76,82

133,71

293,62

165,39

118,98

422,77

54,79

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

0,30

 

 

 

0,84

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

127,73

58,60

120,60

109,93

20,96

35,00

35,80

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2,88

0,91

21,97

1,18

1,08

1,41

0,50

2.12

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

 

0,49

 

 

 

 

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

1,00

0,31

1,64

0,84

1,05

1,22

0,13

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

2,00

14,67

14,48

12,66

7,10

11,42

 

2.15

Đất SX vật liệu XD, làm đồ gốm

7,95

 

10,08

7,97

2,00

3,15

 

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,87

0,64

0,28

1,76

1,64

1,69

0,61

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí CC

 

 

9,64

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,20

0,34

0,14

 

 

0,29

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

490,38

194,81

38,86

43,06

25,12

255,20

11,84

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

6,87

59,36

20,68

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

0,26

49,60

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã An Khương

Xã An Phú

Xã Đồng Nơ

Xã Minh Đức

Xã Minh Tâm

Xã Phước An

(1)

(2)

(3)=(4+... + 16)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI

1.095,57

4,70

157,99

658,50

0,30

184,20

1,00

1

Đất nông nghiệp

1.094,18

4,70

157,72

658,50

0,30

184,19

1,00

1.1

Đất trồng lúa

0,03

 

 

 

 

0,03

 

 

- Đất chuyên trồng lúa nước

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,28

 

0,00

 

 

0,28

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

438,87

4,70

157,72

3,50

0,30

183,88

1,00

1.4

Đất rừng sản xuất

655,00

 

 

655,00

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

1,39

0,00

0,27

0,00

0,00

0,01

0,00

2.1

Đất phát triển hạ tầng

0,37

0,00

0,26

0,00

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất ở tại nông thôn

0,02

 

0,01

 

 

0,01

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,00

 

 

 

 

 

 

(tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Tân Hiệp

Xã Tân Hưng

Xã Tân Khai

Xã Tân Lợi

Xã Tân Quan

Xã Thanh An

Xã Thanh Bình

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI

4,84

2,00

21,97

2,00

5,57

1,28

51,22

1

Đất nông nghiệp

4,84

2,00

20,97

2,00

5,46

1,28

51,22

1.1

Đất trồng lúa

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đất chuyên trồng lúa nước

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4,84

2,00

20,97

2,00

5,46

1,28

51,22

1.4

Đất rừng sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

 

 

1,00

 

0,11

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

 

 

 

 

0,11

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

 

1,00

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã An Khương

Xã An Phú

Xã Đồng Nơ

Xã Minh Đức

Xã Minh Tâm

Xã Phước An

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1.294,87

13,19

164,98

665,21

70,26

213,04

7,48

1.1

Đất trồng lúa

0,03

 

 

 

 

0,03

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3,31

 

 

0,25

 

0,65

0,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

627,75

13,19

164,98

9,96

61,48

212,36

7,11

1.4

Đất rừng sản xuất

663,78

 

 

655,00

8,78

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

(Tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Tân Hiệp

Xã Tân Hưng

Xã Tân Khai

Xã Tân Lợi

Xã Tân Quan

Xã Thanh An

Xã Thanh Bình

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

9,26

32,14

16,55

11,78

9,40

57,59

9,26

1.1

Đất trồng lúa

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

 

0,66

0,42

 

0,41

0,56

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

9,26

31,48

16,13

11,78

9,00

57,03

9,26

1.4

Đất rừng sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Năm 2016, huyện Hớn Quản không còn đất chưa sử dụng.

Điều 2.Sau khi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Hớn Quản được phê duyệt, UBND huyện Hớn Quản có trách nhiệm:

- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3.Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Hớn Quản và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./. 

 

Nơi nhận:
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND t
ỉnh;
- CT, PCT;
- Như điều 3;
- LĐVP, P
. KTN, KTTH;
- Lưu: VT(HH267).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Huỳnh Anh Minh

 

Từ khóa:
1005/QĐ-UBNDQuyết định 1005/QĐ-UBNDQuyết định số 1005/QĐ-UBNDQuyết định 1005/QĐ-UBND của Tỉnh Bình PhướcQuyết định số 1005/QĐ-UBND của Tỉnh Bình PhướcQuyết định 1005 QĐ UBND của Tỉnh Bình Phước
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1005/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bình Phước
                            Ngày ban hành28/04/2016
                            Người kýHuỳnh Anh Minh
                            Ngày hiệu lực 28/04/2016
                            Tình trạng Đã hủy

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1005/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bình Phước
                                                  Ngày ban hành28/04/2016
                                                  Người kýHuỳnh Anh Minh
                                                  Ngày hiệu lực 28/04/2016
                                                  Tình trạng Đã hủy
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan