Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›08/QĐ-UBND

Quyết định 08/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của xã Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu

Đã sao chép thành công!
Số hiệu08/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bạc Liêu
Ngày ban hành17/04/2014
Người kýLê Thanh Dũng
Ngày hiệu lực 17/04/2014
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:17/04/2014Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 08/QĐ-UBND

Bạc Liêu, ngày 17 tháng 4 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC XÉT DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) XÃ VĨNH HƯNG, HUYỆN VĨNH LỢI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Lợi tại Tờ trình số 13/TTr-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2014 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 95/TTr-STNMT ngày 02 tháng 4 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của xã Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Lợi với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp huyện phân bổ (ha)

Cấp xã xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

 

DIỆN TÍCH ĐẤT (1 + 2 + 3)

2.256,52

100,00

2.256,52

 

2.256,52

100,00

1

Đất nông nghiệp

2.062,38

91,40

2.031,30

 

2.030,80

90,00

1.1

Đất lúa nước

1.821,64

80,73

1.815,41

 

1.815,41

80,45

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

1.821,64

80,73

1.815,41

 

1.815,41

80,45

1.2

Đất trồng cây lâu năm

240,27

10,65

215,42

-0,50

214,92

9,52

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

0,47

0,02

0,47

 

0,47

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

194,14

8,60

225,22

 

225,72

10,00

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

1,95

0,09

4,69

 

4,69

0,21

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,57

0,07

2,72

 

2,72

0,12

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,39

0,02

0,39

 

0,39

0,02

2.4

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,57

0,03

0,57

 

0,57

0,03

2.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

7,99

0,35

13,39

 

13,39

0,59

2.6

Đất sông, suối

39,14

1,73

39,14

 

39,14

1,73

2.7

Đất phát triển hạ tầng

94,31

4,18

110,26

 

110,76

4,91

-

Đất giao thông

34,91

1,55

42,61

 

42,61

1,89

-

Đất thủy lợi

56,12

2,49

56,20

 

56,20

2,49

-

Đất công trình năng lượng

 

 

0,02

 

0,02

0,00

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,03

0,00

0,03

 

0,03

0,00

-

Đất cơ sở văn hóa

 

 

0,37

 

0,37

0,02

-

Đất cơ sở y tế

0,45

0,020

0,45

 

0,45

0,02

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

1,75

0,08

3,72

0,50

4,22

0,19

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

 

 

2,80

 

2,80

0,12

-

Đất chợ

1,05

0,05

4,06

 

4,06

0,18

2.8

Đất ở tại đô thị

 

 

54,06

 

54,06

2,40

2.9

Đất ở tại nông thôn

48,22

2,137

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

4

Đất đô thị

 

 

2.256,52

 

2.256,52

100,00

5

Đất khu dân cư nông thôn

135,19

5,99

 

 

 

 

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu 2011 - 2015

Kỳ cuối 2016 - 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

31,58

17,42

14,16

1.1

Đất lúa nước

LUC/PNN

23,63

15,15

8,48

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,95

2,27

5,68

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

17,40

8,20

9,20

-

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng lúa nước

CLN/LUC

17,40

8,20

9,20

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1:5.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của xã Vĩnh Hưng.

Điều 2.Xét duyệt Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của xã Vĩnh Hưng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

 Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

Tổng diện tích (1 + 2 + 3)

2.256,52

2.256,52

2.256,52

2.256,52

2.256,52

2.256,52

1

Đất nông nghiệp

2.062,38

2.060,42

2.060,42

2.055,00

2.048,06

2.044,96

1.1

Đất lúa nước

1.821,64

1.819,68

1.819,88

1.814,86

1.808,94

1.814,69

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

1.821,64

1.819,68

1.819,88

1.814,86

1.808,94

1.814,69

1.2

Đất trồng cây lâu năm

240,27

240,27

240,07

239,67

238,65

229,80

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

0,47

0,47

0,47

0,47

0,47

0,47

2

Đất phi nông nghiệp

194,14

196,10

196,10

201,52

208,46

211,56

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

1,95

2,27

2,27

5,65

5,65

3,70

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,57

1,57

1,57

1,57

1,57

2,17

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,39

0,39

0,39

0,39

0,39

0,39

2.4

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,57

0,57

0,57

0,57

0,57

0,57

2.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

7,99

7,99

7,99

7,99

7,99

7,99

2.6

Đất sông, suối

39,14

39,14

39,14

39,14

39,14

39,14

2.7

Đất phát triển hạ tầng

94,31

97,01

97,01

98,05

102,38

105,04

-

Đất giao thông

34,91

34,91

34,91

35,95

40,28

40,49

-

Đất thủy lợi

56,12

56,12

56,12

56,12

56,12

56,12

-

Đất công trình bưu chính VT

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

-

Đất cơ sở văn hóa

 

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

-

Đất cơ sở y tế

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

1,75

3,02

3,02

3,02

3,02

3,52

-

Đất chợ

1,05

2,11

2,11

2,11

2,11

4,06

2.8

Đất ở tại nông thôn

48,22

47,16

47,16

48,16

50,77

52,56

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu dân cư nông thôn

135,19

138,39

141,89

145,49

149,29

155,00

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

17,42

1,96

 

5,42

6,94

3,10

1.1

Đất lúa nước

LUC/PNN

15,15

1,96

 

5,02

5,92

2,25

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,27

 

 

0,40

1,02

0,85

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất NN

 

8,20

 

 

 

 

8,20

-

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng lúa

CLN/LUC

8,20

 

 

 

 

8,20

Điều 3.Căn cứ vào Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Lợi có trách nhiệm:

1. Xác định ranh giới và công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai đã được phê duyệt.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tăng cường tuyên truyền pháp luật về đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật phải sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

4. Quản lý sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (nếu có) theo đúng quy định của pháp luật.

5. Định kỳ hàng năm, Ủy ban nhân dân huyện báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Chính phủ theo đúng quy định.

Điều 4.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Lợi và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

TM. UBND TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Thanh Dũng

 

Từ khóa:
08/QĐ-UBNDQuyết định 08/QĐ-UBNDQuyết định số 08/QĐ-UBNDQuyết định 08/QĐ-UBND của Tỉnh Bạc LiêuQuyết định số 08/QĐ-UBND của Tỉnh Bạc LiêuQuyết định 08 QĐ UBND của Tỉnh Bạc Liêu
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu08/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bạc Liêu
                            Ngày ban hành17/04/2014
                            Người kýLê Thanh Dũng
                            Ngày hiệu lực 17/04/2014
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu08/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bạc Liêu
                                                  Ngày ban hành17/04/2014
                                                  Người kýLê Thanh Dũng
                                                  Ngày hiệu lực 17/04/2014
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan