ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 08/2022/QĐ-UBND | Nghệ An, ngày 06 tháng 01 năm 2022 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh về việc Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại 19 Phụ lục kèm theo khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 8209/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2021 về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại 19 phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 01 năm 2022.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND thị xã Hoàng Mai và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ THỊ XÃ HOÀNG MAI GIAI ĐOẠN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2022 của UBND tỉnh Nghệ An)
TT | TT theo DS cũ | Địa danh | Thôn (khối) | Đoạn đường | Vị trí | Tờ bản đồ | Thửa số | Mức giá (Đ/m2) | Ghi chú | ||||||||
Từ nhà | Đến nhà | ||||||||||||||||
1 | 3 | Quốc lộ 1A | 5, 13 | Hồ Văn Thiêm | Nguyễn Văn Thông | 1 | 30 | 214, 215, 216, 217 | 6.500.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
2 | 4 | Quốc lộ 1A | 5, 12, 13 | Võ Nhất Trí | Nguyễn Thị Luận | 1 | 32 | 406, 407, 408, 409, 410, 411, 412, 413, 414, 415 | 6.500.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
3 | 5 | Quốc lộ 1A | 12 | Võ Văn Biện | Lê Thị Hòa | 1 | 36 | 306, 307 | 6.500.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
4 | 7 | Quốc lộ 1A | 11, 16 | Vũ Văn Tân | Hồ Trọng Công | 1 | 40 | 363, 364 | 7.000.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
5 | 8 | Quốc lộ 1A | 11 | Lê Khắc Thanh | Nguyễn Duy Đờng | 1 | 45 | 103, 104 | 5.500.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
6 | 14 | Đường Xuân Liên | 4, 7 | Vũ Văn Ngãi | Nguyễn Văn Quý | 3 | 49 | 316, 317, 318, 319 | 2.000.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
7 | 23 | Quốc lộ 48 E | 9, 11, 12, 14 | Nguyễn Đình Mậu | Hồ Trọng Trung | 2 | 40 | 353, 354, 357, 358, 359, 360, 361, 362, 175 | 3.000.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
8 | 24 | Quốc lộ 48E | 14, 16 | Nguyễn Duy Tính | Văn Đình Tỉnh | 2 | 36 | 312, 313 | 3.000.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
9 | 27 | Quốc lộ 48E | 14 | Nguyễn Duy Diêu | Lê Hữu Oánh | 3 | 33 | 101, 102, 103, 104, 105 | 2.500.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
10 | 32 | Khu dân cư | 15 | Nguyễn Văn Giáo | Nguyễn Cảnh Xuyến | 4 | 22 | 60...90, 91....115 | 500.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
11 | 33 | Khu dân cư | 15 | Nguyễn Công Kỷ | Nguyễn Thị Thái | 4 | 23 | 165........190, 191......210, 211......256 | 500.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
12 | 34 | Khu dân cư | 15 | Vũ Minh Hỵ | Trần Đức Thuận | 2 | 24 | 100......150, 151.......167 | 500.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
13 | 36 | Khu dân cư | 15 | Lê Tiến Phô | Nguyễn Đình Út | 4 | 25 | 106, 107, 108, 109, 110, 111...150 | 500.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
14 | 37 | Khu dân cư | 15 | Nguyễn Thị Thân | Hồ Sỹ Nhân | 4 | 4 | 185...200, 201...300, 301..400, 401.....452 | 500.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
15 | 39 | Khu dân cư | 5 | Võ Văn Liệm | Hoàng Văn Thức | 4 | 5 | 161 | 500.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
16 | 46 | Khu dân cư | 3, 7 | Khu dân cư khối 3 | Khu dân cư khối 7 | 4 | 14 | 901,902,903,904, 905, 906, 907, 908, 909, 910, 911, 912, 913, 914, 915, 898, 897 | 550.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
17 | 47 | Khu dân cư | 7 | Hồ Thị Nhạ | Trần Đình Luật | 4 | 15 | 115, 116, 117, 118 | 550.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
18 | 51 | Khu dân cư | 5 | Trần Đại Nghĩa | Hồ Văn Dũng | 4 | 27 | 196, 264, 263, 264, 265, 278, 279, 284, 285, 286, 287, 288, 289, 290, 291, 292, 293, 294, 295, 296, 297, 298, 299, 300, 301, 302, 303, 304, 305, 306, 307, 308, 309, 310, 311 | 650.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
19 | 54 | Khu dân cư | 5 | Đinh Thị Thanh | Đậu Nhật Cường | 4 | 30 | 147, 219, 221, 222, 223, 224, 225, 226, 227, 228, 229, 230, 231, 232, 233, 234, 235, 236, 237 | 800.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
20 | 55 | Khu dân cư | 13 | Nguyễn Cảnh Trang | Nguyễn Thị Liên | 4 | 31 | 201, 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 209, 230, 231, 232, 233, 234, 235, 236, 237, 238, 239, 240, 241, 242, 243, 244, 245, 246, 247, 248, 250 | 500.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
21 | 56 | Khu dân cư | 5, 12, 13 | Khu dân cư khối 5, 12, 13 | 4 | 32 | 318.....399, 400.....469 | 800.000 | Bổ sung (do tách thửa) | ||||||||
22 | 61 | Khu dân cư | 12 | Lê Tiến Lô | Lê Hữu Liên | 4 | 37 | 205....252, 253.....278 | 750.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
23 | 62 | Khu dân cư | 1 | Vũ Văn Sáu | Lê Văn Lự | 4 | 38 | 184, 185.....200, 201.....269 | 500.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
24 | 63 | Khu dân cư | 1 | Trần Bá Tài | Lê Văn Hạt | 4 | 39 | 170.....199, 201....212 | 550.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
25 | 64 | Khu dân cư | 9, 10, 11, 14, 16 | Khu dân cư khối 9, 10, 11, 14, 16 | 4 | 40 | 353, 354, 357, 358, 359, 360, 361…..399 | 750.000 | Bổ sung (do tách thửa) | ||||||||
26 | 66 | Khu dân cư | 4, 9 | Khu dân cư khối 4, 9 | 4 | 42 | 201.....250, 251.....287 | 550.000 | Bổ sung (do tách thửa) | ||||||||
27 | 67 | Khu dân cư | 3, 4 | Khu dân cư khối 3, 4 | 4 | 43 | 257, 258, 259, 260, 261, 262, 263, 264, 265, 266, 267.....299 | 700.000 | Bổ sung (do tách thửa) | ||||||||
28 | 68 | Khu dân cư | 1, 2, 3 | Khu dân cư khối 1, 2, 3 | 4 | 44 | 363, 362, 364, 369, 370, 371, 372, 373, 374, 375, 376, 377, 378, 379, 380, 381, 382, 383, 384, 385 ,385, 387, 388, 389, 390, 391, 392, 393, 394, 395, 396, 397, 398, 399, 400, 401, 402, 403, 404, 405 | 650.000 | Bổ sung (do tách thửa) | ||||||||
29 | 70 | Khu dân cư | 10, 11, 16 | Khu dân cư khối 10, 11, 16 | 4 | 46 | 207, 218, 219, 220.....252 | 650.000 | Bổ sung (do tách thửa) | ||||||||
30 | 73 | Khu dân cư | 3, 4, 7 | Khu dân cư khối 3, 4, 7 | 4 | 49 | 256.....399 | 600.000 | Bổ sung (do tách thửa) | ||||||||
31 | 75 | Khu dân cư | 6, 7 | Khu dân cư khối 6, 7 | 4 | 52 | 159, 160, 161……199 | 500.000 | Bổ sung (do tách thửa) | ||||||||
|
|
|
|
|
|
|
| 17, 44, 54, | 500.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
32 | 78 | Khu dân cư | 8 | Nguyễn Cảnh Hải | Trần Thị Lan | 4 | 55 | 153, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 160 | 500.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
33 | 79 | Khu dân cư | 8 | Nguyễn Thị Hòa | Hồ Thị Lượng | 4 | 56 | 100....155, 156....189 | 500.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
1 | 11 | Đường liên hộ | 2, 3 | Khối 2 | Khối 3 | 2 | 12 | 600.....605, 605......610 | 350.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
2 |
| Đường liên khối | 10, 11 | khối 10 | Khối 11 | 1 | 36 | 52…...59, 60…...62 | 700.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
3 |
| Đường liên khối | 10, 11 | khối 10 | Khối 11 | 1 | 36 | 83…...86, 87......89 | 700.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
4 |
| Đường liên hộ | 1 | khối 1 | Khối 1 | 2 | 16 | 846; 847 | 400.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
5 |
| QL1A | Khối 8 | khối 8 | khối 8 | 1 | 39 | 605 | 7.000.000 | thửa 605 được chỉnh lý từ thửa 445, tờ bản đồ số 39 | |||||||
6 |
| Đường liên hộ | Khối 14 | Khối 14 | khối 14 | 2 | 23 | 191...195; 196...199 | 400.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
7 |
| Đường liên khối | Khối 14, 16 | khối 15 | Khối 16 | 2 | 30 | 225...228 | 500.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
8 |
| Đường liên hộ | Khối 20 | Khối 20 | Khối 20 | 1 | 5 | 716 | 500.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
1 | 33 | Đường 537B | An Thịnh | Ông Nguyễn Bá Vinh | Giáp Phường Quỳnh Dị |
| 36 | 376, 382, 378, 392, 394, 381, 375, 360, 365 | 5.500.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
| 37 | 26; 29; 31; 32; 44; 38; 43; 58; 60; 57; 51; 99; 83; 101; 82; 81; 79; 78; 47; 56; 65; 67; 42; 204; 6; 2 | 5.500.000 | Tờ bản đồ số 38 nay sửa đúng thành TBĐ số 37 | |||||||||||||
2 |
| Đường lên nhà máy Xi măng | Tân Sơn | Quốc lộ 1A | Ông Lê Đăng Thoan |
| 27 | 180; 181; 171; 168; 167; 155; 157; 144; 149; 133; 164; 151; 152; 160; 159; 156; 154; 147; 143; 165; 166; 169; 158; 197; 184; 173; 187; 172 | 2.000.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
3 | 41 | Khu dân cư Tân Hùng | Tân Hùng | Khu dân cư | Khu dân cư |
| 8 | 66; 65 | 800.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
4 | 11 | Quốc Lộ 1A | Tân Sơn, Tân Tiến | Cầu Laman | Dốc Mỏ Kẽm |
| 31 | 27;30;34;35;43;41;42;38;45;48;52; 61;65;67;118;71;73;79;80;83;94;82 ;87; | 6.500.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
5 |
| Đường Sắt | Tân Tiến, Tân Sơn | Nguyễn Văn Hân | Hồ Thị Thảo |
| 27 | 169; 135; 124; 235; 115; 82; 69; 65; 58; 43; 38; 23; 17; 17; 14; 242; 7; 3; 218; 214; 210; 207; 206; 208; 241; 204; 197; 192; 158; 5 | 800.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
6 |
| Đường Sắt | Tân Hương; Tân Tiến | Trương Thị Dung | Hồ Thị Đông |
| 26 | 142; 149; 138; 135; 130; 125; 120; 127; 110; 87; 101; 79; 59; 46; 33; 23; 12; 161; 217; 101; 87; 205; 258; 259; 204; 203; 48; 34 | 800.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
7 |
| Đường Sắt | Tân Sơn | Phan Đức Thản | Đậu Huy Hoan |
| 31 | 9; 5; 3;1 | 800.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
1 | 1 | Đường từ trung tâm thị xã đi Đền Cờn | Tân Đông | Đường số 3 khu đô thị Hoàng Mai | Cầu Đền Cờn | 1 | 17 | 6, 7, 8, 9 | 6.000.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
2 | 3 | Đường 537B | Yên Ninh, Yên Trung, Quang Trung, Sỹ Tân, Tân Đông | Từ phường Quỳnh Thiện | Cống Phóng đồng Muối | 1 | 8 | 516 | 4.000.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
10 | 703,11,44,45,46, 67,68, 69,108,109,110,111,133,134, 162,163,164,186,187,188,189, 254, 724, 305, 349, 531, 532 | ||||||||||||||||
16 | 19,21,22, 24,27,78 | ||||||||||||||||
3 | 4 | Đường nhựa phường | Yên trung, Quang Trung, Sỹ Tân, Đông Triều, Phú Lợi 2 | Từ nhà ông Lịnh Yên Trung | Chợ Phú Lợi | 1 | 8 | 624 | 1.500.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
10 | 725 | Nhập 3 thửa lại(167,183,181) | |||||||||||||||
12 | 460 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||||||||||
15 | 506, 547 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||||||||||
4 | 5 | Kè bờ sông | Yên Ninh, Yên Trung, Quang Trung | Nhà Thầy Đàn | Vực Đình | 1 | 8 | 533 | 1.200.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
5 | 7 | Các vị trí còn lại trong khu dân cư | Các vị trí còn lại khối Yên Ninh | 2 | 8 | 651, 665 | 1.000.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||||
6 | 8 | Các vị trí còn lại trong khu dân cư | Dân cư khối Yên Trung | 2 | 8 | 517, 681, 682, 683 | 1.000.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||||
10 | 54, 55, 122, 124 | ||||||||||||||||
7 | 9 | Các vị trí còn lại trong khu dân cư | Dân cư khối Yên Trung | 2 | 10 | 557, 558, 576 | 1.000.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||||
8 | 10 | Các vị trí còn lại trong khu dân cư | Dân cư khối Sỹ Tân | 2 | 15 | 575, 576,577,578 | 1.000.000 | 575 gộp thửa (328,333); 576, 577, 578 (Tách thửa) | |||||||||
9 | 12 | Các vị trí còn lại trong khu dân cư | dăng 2 khu cấp đất ở năm 2004 khối Tân Đông | 1 | 18 | 202, 209, 210, 211, 212, 213, 214, 256, 257, 258, 259, 260, 271, 272, 273, 274, 275, 276, 311, 312, 313, 314, 315, 331, 332, 333, 618 | 2.000.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||||
10 | 13 | Các vị trí còn lại trong khu dân cư | Khu dân cư khối Tân Đông | 2 | 16 | 572, 573, 574 | 1.000.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||||
11 | 16 | Bám đường 15 m | Khối Tân Đông Đất đấu giá | 1 | 17 | 1, 2, 4 | 3.000.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||||
1 | 3 | Đường bến cá | Ái Quốc, Tân Hải, Quyết Tiến | Quán Trung Đào | Cổng trường TH A |
| 3 | 318, 319 | 6.000.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
2 | 5 | Đường bến cá | Tân Hải, Quyết Tiến | Cổng trường TH A | Tân Tiến |
| 3 | 290, 291 | 4.500.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
3 | 6 | Đường Biên chợ | Tân Hải, ái Quốc | Đường biên chợ | Kè chắn sóng đến nhà bà Dùng |
| 3 | 320, 324, 326, 337, 393, 321, 325, 336, 338, 394 | 2.000.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
4 | 7 | Khu dân cư | Tân Hải, Quyết Tiến, Thân ái, Ái Quốc | Khu dân cư | Khu dân cư |
| 3 | 279, 298, 305, 310, 316, 328, 332, 498, 280, 299, 306, 313, 322, 329, 333, 399, 281, 303, 307, 314, 323, 330, 395, 400, 297, 304, 309, 315, 327, 331, 397, 401 | 800.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
5 | 10 | Đường Liên khối | Tân Phong | Nhà ông Chiến | Mai Hùng |
| 5 | 255, 256 | 2.000.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
6 | 11 | Vùng Diêm trường | Tân Phong | Khu dân cư | Khu dân cư |
| 5 | 240, 243, 251, 254, 261, 266, 269, 273, 276, 241, 244, 252, 259, 262, 267, 270, 274, 277, 242, 245, 253, 260, 263, 268, 272, 275, 278 | 800.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
7 | 15 | Đường đi trường THCS; Đường bờ kè | Thân ái, Quyết Tiến |
|
|
| 7 | 84, 85, 90 ,91, 94, 95, 118 | 2.000.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
8 | 17 | Khu dân cư | Quyết Tiến, Thân ái | Khu dân cư | Khu dân cư |
| 7 | 82, 83, 88, 89, 92, 115, 116, 119 | 800.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
9 | 19 | Khu dân cư | Ái Quốc | Khu dân cư | Khu dân cư |
| 8 | 38, 40 | 800.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
10 | 22 | Đường liên khối | Tân Tiến, Phương Hồng | Ngã ba ông Túc | Đường Phương Hồng |
| 9 | 490, 491, 499, 500, 510, 511 | 2.000.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
11 | 23 | Khu dân cư | Tân Hải, Tân Tiến, Phương Hồng | Khu dân cư | Khu dân cư |
| 9 | 476, 481,492, 509, 516, 524, 529, 539, 477, 482, 493, 512, 517, 525, 530, 540, 478, 483, 494, 513, 518, 526, 531, 541, 479, 484, 459, 514, 519, 527, 533, 542, 480, 485, 508, 515, 523, 528, 534, 543 | 2.000.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
12 |
| Đường liên khối; Đường bờ kè | Tân Hải, Phương Hồng, Hồng Thái, Hồng Hài |
|
|
| 10 | 621, 633, 635, 729, 731, 622, 634, 726, 730, 732 | 2.000.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
13 | 29 | Khu dân cư | Tân Hải, Phương Hồng, Hồng Thái, Hồng Hải | Khu dân cư | Khu dân cư |
| 10 | 573, 590, 605, 619, 642, 650, 703, 711, 723, 574, 595, 612, 620, 643, 651, 704,712, 724, 575, 596, 613, 627, 644, 652, 705, 713, 725, 581, 600, 614, 628, 645, 698, 706, 714, 582, 601, 615, 629, 646, 699, 707, 715, 583, 602, 616, 630, 647, 700, 708, 716, 584, 603, 617, 631, 648, 701, 709, 721, 587, 604, 618, 632, 649, 702, 710, 722 | 800.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
14 | 31 | Khu dân cư | Hồng Hải | Khu dân cư | Khu dân cư |
| 11 | 123, 124, 125 | 800.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
15 | 33, 34 | Khu dân cư | Tân Phong, Hồng Phong | Khu dân cư | Khu dân cư |
| 12 | 246, 249, 250, 251, 252, 253, 254, 255, 256, 259, 260, 261, 262, 263, 264, 267, 268, 272, 273, 282, 283, 284, 285, 286, 340, 341, 342, 343; 344, 345, 346, 348, 349, 350, 352, 353, 354, 355, 356, 357 | 800.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
16 |
| Đường liên khối, đường bờ kè | Tân phong, Hồng Phong, Quang trung | Đường liên khối | Đường liên khối |
| 12 | 257, 258, 270, 271, 274, 275, 276, 277, 278, 279, 280, 281, 287, 288, 289, 347 | 2.000.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
17 | 38 | Quốc lộ 48E | Quang Trung | Đền cờn | Ngã tư anh Thức |
| 13 | 631, 632 | 6.000.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
18 | 39 | Quốc lộ 48E | Quang Trung | Ngã tư anh Thức | Ngã tư đường 537 B |
| 13 | 610, 611 | 5.000.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
19 |
| Đường liên khối | Quang Trung, Ái Quốc, Thân ái, Hồng Phong | Khu dân cư | khu dân cư |
| 13 | 600, 601, 604, 616, 617, 648, 649, 723, 724, 725, 726 | 2.000.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
20 | 45, 47 | Khu dân cư | Hồng Phong, Quang Trung, Ái Quốc, Thân ái | Khu dân cư | Khu dân cư |
| 13 | 296, 320, 321, 322, 347, 348, 371, 372, 373, 397, 411, 412, 427, 428, 429 |
| Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
583, 584, 585, 586, 587, 594, 595, 596, 597, 598, 599, 602, 603, 607, 608, 614, 615, 618, 619, 620, 621, 622, 624, 625, 626, 627, 628, 629, 630, 634, 635, 636, 643, 644, 646, 647, 654, 655, 658, 659, 660, 661, 665, 732, 733, 734 | 800.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||||||||||
21 | 50 | Khu dân cư | Ái Quốc, Quyết Tiến, Thân Ái, Tân Tiến | Khu dân cư | Khu dân cư |
| 14 | 386, 387, 388, 389, 390, 396, 397, 398, 399, 402, 403, 404, 405, 406, 407, 409, 410, 411, 412, 415, 418, 419, 420, 421, 422, 423, 424, 425, 426, 427, 428, 429, 432, 433, 434, 435, 436, 437, 438, 439, 488, 489, 490, 493, 494, 495, 496, 504, 506, 507, 514, 515, 516, 517 | 800.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
22 | 52, 53 | Đường liên khối, đường bờ kè ven biển | Phương Hồng, Tân Tiến, Hồng Thái, Hồng Hải | Khu dân cư | Khu dân cư |
| 15 | 561, 562, 566, 568, 611, 612, 617, 618, 673, 674, 676, 678, 692, 693, 694, 695, 696, 697, 699, 700, 701 | 2.000.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
23 | 54 | Khu dân cư | Phương Hồng, Tân Tiến, Hồng Thái, Hồng Hải | Khu dân cư | Khu dân cư |
| 15 | 552, 553, 555, 556, 557, 558, 559, 560, 563, 564, 569, 570, 571, 572, 573, 574, 575, 576, 577, 578, 579, 584, 585, 588, 589, 590, 291, 592, 595, 598, 599, 603, 605, 607, 608, 609, 610, 613, 614, 615, 616, 617, 618, 619, 620, 621, 622, 623, 624, 625, 626, 628, 629, 630, 631, 635, 636, 637,638, 639, 640, 641, 642, 643, 644, 677, 679, 680, 681, 682, 683, 684, 687, 688, 689, 690, 691, 698, 702 | 800.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
24 | 59, 60, 61, 65 | Khu dân cư | Tân phong, Hồng Phong | Khu dân cư | Khu dân cư | 2 | 16 | 303, 304, 534, 535, 536, 541, 544, 545, 549, 550, 557, 558, 561, 562, 563, 564, 565, 567, 568, 575, 576, 582, 583, 586, 587, 593, 595, 596, 597, 597, 602, 605, 606, 607, 608, 609, 613, 614, 617, 618, 619, 624, 625, 626, 627, 628, 634, 668, 680, 681, 682, 683, 685, 686, 700, 701, 702, 703, 706, 707, 709, 710, 711, 712, 722, 723, 731, 732, 739, 740, 741, 742, 743, 746, 747, 748, 749, 750, 761 | 800.000 | Tách thửa | |||||||
25 | 56, 62 | Khu dân cư | Tân phong, Hồng Phong | Khu dân cư | Khu dân cư | 1 | 16 | 546, 547, 548, 571, 572, 578, 579, 580, 581, 591, 592, 621, 622, 624, 640, 641, 642, 687, 688, 696, 697 | 2.000.000 | Tách thửa | |||||||
26 | 58 | Khu dân cư | Tân phong, Hồng Phong | Khu dân cư | Khu dân cư | 1 | 16 | 553, 559, 629, 630, 631, 632, 633 | 2.500.000 | Tách thửa | |||||||
27 | 57 | Đường 537 B | Tân phong | Từ ngã tư trạm điện I | Đến đường vào Diêm trường | 1 | 16 | 533, 537, 538, 539, 540, 569, 570, 573, 574, 599, 600, 601, 615, 616, 689, 690, 691, 692, 693, 698, 699, 725, 726, 727, 728, 733, 734 | 3.000.000 | Tách thửa | |||||||
28 | 63 | đường 537 B | Hồng Phong | Ngã tư anh Liên | Quang Trung | 1 | 16 | 720, 721 | 3.500.000 | Tách thửa | |||||||
29 | 68, 71, 81, 82 | Khu dân cư | Tân phong, Hồng Phong, Quang trung, Thân ái | Khu dân cư | Khu dân cư | 2 | 17 | 607, 608, 609, 610, 611, 709, 713, 714, 730, 731, 732, 733, 734, 735, 736, 738, 739, 740, 741, 743, 745, 746, 750, 751, 752, 763, 764, 765, 766, 776, 777, 778, 779, 780, 781, 782, 783, 785, 786, 787, 788, 793, 794, 841, 842, 855, 856, 861, 862, 863, 864, 865, 866, 867, 868, 869, 871, 872, 879, 880, 881, 882, 883, 889, 890, 897, 898, 903, 904, 905, 906, 908, 909, 910, 911, 912, 913, 922, 923, 924 | 8.000.000 | Tách thửa | |||||||
30 | 78 | Đường đi trường THCS | Thân ái | Nhà anh Quang | trường THCS | 1 | 17 | 720, 721, 759, 760, 761,762, 859, 860 | 2.000.000 | Tách thửa | |||||||
31 | 67, 70, 80 | Đường trạm điện I và đường ông Hữu ra biển | Tân phong, Hồng Phong, Quang trung, Thân ái |
|
| 1 | 17 | 756, 757, 758, 774, 775, 874, 875, 876, 877, 878, 884, 891, 892, 893, 901, 902, 915, 916, 917, 918, 919 | 2.500.000 | Tách thửa | |||||||
32 | 76 | đường 537 B | Quang Trung | Ngã tư Hồng Tùng | Hồng Phong | 1 | 17 | 899, 900 | 3.500.000 | Tách thửa | |||||||
33 | 77 | Đường bến cá | Quang Trung, Thân ái | Ngã tư Hồng Tùng | Đường đi trường THCS | 1 | 17 | 742, 770, 771 | 4.500.000 | Tách thửa | |||||||
34 | 74 | Quốc lộ 48E | Quang Trung | Ngã tư Hồng Tùng |
| 1 | 17 | 748, 749 | 5.500.000 | Tách thửa | |||||||
35 | 85 | Khu dân cư | Tân Phong | Khu dân cư | Khu dân cư | 2 | 18 | 123 | 800.000 | Tách thửa | |||||||
36 | 83 | Đường 537 B | Tân Phong | Đường đi Diêm trường | Khe lở | 1 | 18 | 129, 130 | 3.000.000 | Tách thửa | |||||||
1 |
| Đường đi Vực Mấu | 2 | Từ nhà văn hóa thôn 8 | anh Cường thôn 2 | 1 | 40 | 15, 17, 18, 19, 20, 25, 26 | 1.000.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
2 |
| Đường liên thôn | 2 | Từ nhà anh Bảo | đến bà Huồn | 1 | 11 | 625, 655, 679, 680, 701, 702, 717, 731, 744 | 600.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
3 |
| Đường nhựa | 2 | Từ nhà bà Huồn | đến nhà bà Mỳ | 1 | 36 | 6, 7, 8, 11, 13, 17, 19, 23, 28, 31, 42, 49, 61 | 500.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
2 |
| 46, 38, 43, 44, 47, 41, 40, 29, 27, 25, 24, 48, 26, 21, 26, 18, 16, 12, 10, 50, 51, 53, 54, 55, 58, 60 | 400.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||||||||
4 |
| Đường Liên thôn | 2 | Từ nhà anh Vịnh | đến nhà văn hóa thôn | 1 | 37 | 133, 150, 151, 167, 168, 163, 164, 176, 180, 190, 195, 194, 202, 207, 211 | 600.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
5 |
| Đường liên thôn (Đường nhựa) | 2 | Từ nhà anh Bảo | đến ngõ bà Huồn | 1 | 37 | 135, 134, 118, 117, 98. 231, 231.1 | 500.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
Từ nhà anh Vịnh | đến nhà văn hóa thôn | 2 | 40 | 3, 4, 9, 10, 11 , 12, 14, 16, 1, 5, 7, 8, 2, 86, 87, 88, 89 | 300.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||||||
6 |
| Đường đất ngõ thôn | 2 | Từ nhà anh Sửu | đến bà Bảy | 2 | 11 | 651, 622, 609, 601, 602, 600, 594, 753, 592, 587, 578, 579, 570, 571, 564, 563, 556, 557, 537, 525, 748, 472, 433, 565, ,769, 764, 768, 769 | 300.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
7 |
| Đường đất | 2 | Từ nhà ông Sơn hà | đến anh Lưu đảm | 1 | 37 | 153, 169, 224, 225, 226, 140, 141, 142, 126, 119, 143, 227, 110, 91, 112, 127, 111, 76, 132, 233, 128 | 500.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
8 |
| Đường cấp phối | 2 | Từ nhà ông Sơn hà | đến anh Lưu đảm | 2 | 11 | 800, 801, 802, 803, 804, 805, 806, ,807, 808, 809, 810, 811, 812, 813, 814, 815, 816, 817, 818, 819, 820, 821, 822, 823, 824, 825, 826, 827, 828, 829, 830, 831, 832, 833, 834, 835, 836, 837, 838, 839, 840, 841, 842, 843, 844, 845, 846, 847, 848, 849, 850, 852, 851, 853, 854, 855, 856, 857, 858, 859, 860, 861, 862, 863, 864, 865, 866, 867, 868, 869„ 870, 871, 872, 873, 874, 875, 876, 877, 878, 879, 880, 881, 882, 883, 884, 885 886, ,887 ,888 ,889 890, 891, 892, 893, 894 ,895, 896, 897 , 898 , 899 ,900, 901, 902, 903, 904, 905, 906, 907, 908, 909 | 500.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
9 |
| Đường đất | 2,3 | Từ nhà anh Thập | ngõ anh Hiền Ngoạn | 2 | 11 | 341, 340, 339, 370, 371, 372, 373, 374, 386, 384, 385, 383, 408, 409, 410, 416, 415, 414, 413, 517, 516, 515, 514, 512, 382, 758, 759, 781 | 300.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
10 |
| Đường đất | 2,3 | Từ ông Dũng | đến anh Túy | 2 | 12 | 114, 132, 133 | 300.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
11 |
| Đường liên thôn (đường nhựa) | 3 | Từ nhà anh Hiệp | đến anh Hoài (hai bên đường) | 1 | 37 | 47, 46, 61, 60, 80, 79, 97, 116, 115, 228, 149, 150, 148, 147, 162, 161, 160, 174, 173, 178, 182, 187, 181, 177, 170, 171, 172, 159, 145, 146, 130, 113, 95, 59, 45, 445, 446, 447, 444, 236 | 1.000.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
12 |
| Đường quy hoạch mới | 3 | ngã ba anh Thắng luyện | nhà văn hóa thôn 3 | 1 | 12 | 661, 662, 663, 664, 665, 666, 667, 668, 669, 670, 671, 672, 650, 651, 652, 653, 654, 655, 656, 657, 658, 659, 660, 639, 640, 641, 642, 643, 644, 645, 646, 647, 648, 649, 617, 618, 619, 620, 621, 638, 637, 630, 629, 622, 690, 683, 682, 696, 697, 674, 675, 695, 698, 673, 676, 681, 684, 689, 623, 628, 631, 636, 634, 635, 632, 633, 627, 926, 625, 624, 687, 688, 685, 686, 679, 680, 677, 678, 671, 672, 670, 699, 693, 694, 691, 692, 690, 689, 687, 688, 679, 680, 676, 677, 674, 675, 676, 673, 672, 681, 682, 683, 684, 685, 686 | 900.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
13 |
| Tuyến đường vực mấu | 3 | Từ đường vào trường tiểu học | UBND xã | 1 | 12 | ,603, 604, 605, 608, 609, 610, 601, 602 | 2.000.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
14 |
| Tuyến đường vực mấu | 3 | Từ đường vào trường tiểu học | UBND xã | 1 | 37 | 300, 301, 302 | 2.000.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
15 |
| Đường thôn | 4 | Từ nhà văn hóa thôn 4 | Ngõ anh Chuyên bích | 1 | 12 | 396 | 400.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
16 |
| Tuyến đường Vực Mấu | 8 | Cổng UBND xã | nhà anh Tuấn thủy | 1 | 37 | 212, 213 | 1.500.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
17 |
| Đường liên thôn (đường bê tông) | 8 | Ngõ ông Tăng | ngõ anh Thuần quyên | 1 | 11 | 718, 737, 723, 739, 740 | 350.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
18 |
| Đường liên thôn (đường bê tông) | 8 | Nhà anh Ninh | ngõ anh Dần Diệu | 1 | 40 | 76, 80, 83, 82, 84, 81, 86, 87, 88, 89 | 600.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
19 |
| Đường liên thôn (đường bê tông) | 9 | Ngõ anh Hiệp | ngõ anh Thìn | 1 | 40 | 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88 | 600.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
20 |
| Đường liên thôn, đường bê tông | 10 | Nhà ông Nhuận | nhà ông Diệu | 1 | 16 | 21 | 500.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
21 |
| Đường liên thôn | 10 | nhà ông Mạnh | Nhà ông Khang | 1 | 9 | 8 | 300.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
22 |
| Đường đất | 10 | Trạm điện thôn 10 | ngõ ông Mạnh | 1 | 10 | 181 | 300.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
23 |
| Đường liên thôn | 12 | Nhà ông Toàn | nhà ông Huyên | 1 | 28 | 808, 881, 880, 910, 911, 912, 913, 914, 915, 916, 917, 918, 919, 920, | 400.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
24 |
| Đường liên thôn | 13 | Nhà ông Vinh | nhà Ông Bình | 3 | 28 | 332, 333, 334, 335 | 300.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
25 |
| Đường liên xã đi Quỳnh Tân | 13 | ngõ ông Trọng | nhà bà liệu thôn 13 | 2 | 28 | 287 | 400.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
1 |
| Ngõ Xóm | 22 | Ngõ hẽm | Ngõ hẽm | 2 | 13 | 46 | 350.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
2 |
| Ngõ Xóm | 22 | Ngõ hẽm | Ngõ hẽm | 2 | 15 | 14 | 350.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
3 |
| Đi xi măng Tân Thắng | 22 | Nối Quốc lộ 48D | Xi măng tân thắng | 2 | 18 | 28, 62 | 1.000.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
4 |
| Đường phân lô | 1 | Đất phân lô | Đồng Cáo | 2 | 21 | 206 | 600.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
5 |
| Đồi Cừa | 13 | Khu Đồi Cừa | Đi Tân Bình | 1 | 31 | 789, 1493 | 1.000.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
1701, 1702, 1703, 1704, 1705, 1706 | 1.000.000 | (Bổ sung (do tách thửa) | |||||||||||||||
6 |
| Đồng Đập | 13 | Khu vực | Rú Chùa | 1 | 32 | 25, 71, 725, 832, 836, 920, 1759 | 2.000.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
7 |
| Ngõ Xóm | 6 | Ngõ hẽm | Ngõ hẽm | 2 | 39 | 84 | 400.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
8 |
| Ngõ Xóm | 6 | Ngõ hẽm | Ngõ hẽm | 2 | 40 | 54, 56, 58, 89, 90, 114, 126, 165, 166, 172 | 350.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
9 |
| Ngõ Xóm | 6; 7; 8 | Ngõ hẽm | Ngõ hẽm | 2 | 41 | 2, 14, 23, 35, 48, 52, 55, 67, 75, 80 | 350.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
10 |
| Đường xã | 1;2 | Ông Thanh | 48D | 1 | 42 | 29, 42, 44, 45, 46, 47, 48 | 1.000.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
11 |
| Ngõ Xóm | 6; 7; 8 | Ngõ xóm | Ngõ xóm | 2 | 43 | 109, 180, 181, 193, 197, 198, 199 | 500.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
12 |
| Ngõ Xóm | 6; 7; 8 | Ngõ hẽm | Ngõ hẽm | 2 | 43 | 48, 183, 184, 196. | 350.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
13 |
| Khu phân lô | 7 | Đường phân lô | Phân lô | 1 | 44 | 353, 354, 355, 356, 357, 358, 359, 360, 361, 362, 363, 364, 365, 366, 367, 368, 369, 370, 371, 372, 373, 374, 375, 376, 377, 378, 379, 380, 381, 382, 383, 384, 385, 389, 391, 392, 393 | 1.000.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
14 |
| Đường Xóm | 7,8 | Đường xóm | Đường xóm | 2 | 44 | 27, 41, 51, 63, 144, 217, 231, 232, 244, 295 | 500.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
15 |
| Khu phân lô | 7 | Đường phân lô | Phân lô | 1 | 45 | 243, 244 | 1.000.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
16 |
| Đường Xóm | 7,8 | Đường xóm | Đường xóm | 2 | 45 | 89, 248, 119, 141, 150, 152, 175, 214. | 400.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
17 |
| Ngõ Xóm | 6; 7; 8 | Ngõ hẽm | Ngõ hẽm | 2 | 46 | 1, 3, 4, 7, 8, 9, 13, 14, 15, 16, 18, 19, 21, 24, 25, 26, 27, 28, 31, 35, 4, 41, 43, 45, 47, 48, 49, 51, 53, 54, 55, 56, 58, 59, 62, 63, 64, 65, 77, 78, 79. | 350.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
18 |
| Đường xã | 1,2 | Chợ Tân Hoa | ông Hùng Lý | 1 | 47 | 23, 217, 221, 222, 223, 224, 225 | 1.000.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
19 |
| Ngõ Xóm | 1 | Ngõ hẽm | Ngõ hẽm | 2 | 47 | 12, 13, 97, 181, 205, 224, 227. | 350.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
20 |
| Ngõ Xóm | 5 | Ngõ hẽm | Ngõ hẽm | 2 | 50 | 71, 103, 105, 107, 108, 109, 110, 157. | 400.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
21 |
| Ngõ Xóm | 1 | Ngõ hẽm | Ngõ hẽm | 2 | 53 | 75 | 400.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
22 |
| Đường Xóm | 2 | Ông Đức | Ông Đức | 1 | 55 | 89, 135 | 600.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
23 |
| Ngõ Xóm | 2, 3 | Ngõ hẽm | Ngõ hẽm | 2 | 55 | 27, 90, 104, 151, 199, 214, 215, 347, 362, 40, 401, 403, 404, 405, 406, 407, 409, 429. | 400.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
24 |
| Ngõ Xóm | 7,8 | Ngõ hẽm | Ngõ hẽm | 2 | 60 | 28, 35, 36, 37,47, 50, 52, 58, 59, 69, 70, 71, 77, 78, 79, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 93, 94, 95, 96. | 400.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
25 |
| Ngõ Xóm | 7,8 | Ngõ hẽm | Ngõ hẽm | 2 | 61 | 4, 12, 21, 33, 43, 44, 45, 49, 51. | 400.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
26 |
| Ngõ Xóm | 3,5 | Ngõ hẽm | Ngõ hẽm | 2 | 64 | 104, 105, 261 | 400.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
27 |
| Ngõ Xóm | 3,6 | Bùi Sơn | Bùi Sơn | 3 | 66 | 41 | 600.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
28 |
| Ngõ Xóm | 3 | Thanh Mai | Thanh Mai | 2 | 67 | 3 | 350.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
29 |
| Đồi Cừa | 14 | Ngõ | Ngõ | 2 | 68 | 191, 192 | 800.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
30 |
| Đi chợ Chiền | 14 | Đường chính | Đường Chính | 2 | 69 | 177, 178, 179 | 1.000.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
31 |
| Ngõ Xóm | 14 | Ngõ hẽm | Ngõ hẽm | 2 | 69 | 47, 128, 129, 141, 142, 143, 144, 158, 198, 210 | 400.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
32 |
| Ngõ Xóm | 15 | Ngõ | Ngõ | 2 | 70 | 74 | 500.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
33 |
| Đi Đồng Nổ | 12 | Ông Thiệp | Ông Thiệp | 1 | 71 | 85 | 2.000.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
34 |
| Đường phân lô | 13 | Quy hoạch | Quy hoạch | 2 | 72 | 1, 50, 53, 64, 88, 117, 177, 229, 241, 267, 271, 275, 293, 350, 351, 352, 354, 355 | 2.000.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
35 |
| Quốc lộ 1A | 13 | 1A | 1A | 1 | 72 | 67, 178, 230, 231, 232, 233, 234, 235, 236, 239, 240 | 10.000.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
36 |
| Ngõ Xóm | 11 | Ngõ Xóm | Ngõ Xóm | 2 | 73 | 165, 231, 232 | 500.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
37 |
| Đường đi chợ | 11 | Anh Trạch | Chợ | 1 | 73 | 191 | 800.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
38 |
| Ngõ Xóm | 9, 11, 12, 13 | Khu dân cư | Khu dân cư | 2 | 74 | 6, 7, 8, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 44, 45, 49, 50, 51, 52, 53, 55, 56, 57, 58, 59, 60 61, 63, 67, 68, 69, 76, 83, 96, 102, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 126, 127, 128, 129, 130, 131, 133, 134, 135, 136, 138, 143, 144, 145, 146, 151, 152, 153, 154, 155, 161, 162, 163, 165, 166, 178, 179, 182, 183, 184, 185, 186, 189, 193, 194, 207, 209, 210, 215, 216, 217, 220, 221, 222, 262, 430, 501, 502, 503, 504, 511, 512. | 500.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
39 |
| Đường chính | 9, 11, 12, 13 | Trong dân cư | Trong dân cư | 1 | 74 | 64, 66403, 404 | 800.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
39 |
| Ngõ Xóm | 13 | Khu dân cư | Khu dân cư | 2 | 75 | 22, 27, 47, 135 | 500.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
1 |
| Đường Quốc lộ 4D |
|
|
|
| 21 | 1 | 2.000.000 | Trên bản đồ địa chính thể hiện sai loại đất | |||||||
2 |
| Đường cứu nạn | 1 | thôn 2 | thôn 1 |
| 39 | 109, 110, 121, 125, 126, 138, 150, 157 | 2.000.000 | Trên bản đồ địa chính thể hiện sai loại đất | |||||||
3 |
| Dân cư thôn 1 | 1 |
|
|
| 21 | 77, 152 | 900.000 | Bản đồ Địa chính không có thửa | |||||||
4 |
| Vùng đấu giá Đồng Bài thôn 6 | 5 |
|
|
| 13 | 965 | 900.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
5 |
| Dân cư thôn 5 |
|
|
|
| 30 | 167, 200 | 600.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
6 |
| Vùng đấu giá Đồng Bài thôn 5 | 5 |
|
|
| 16 | 1366, 1376 | 3.520.000 | Đất đấu giá | |||||||
7 |
| Vùng đấu giá Đồng Bài thôn 5 | 5 |
|
|
| 16 | 1367, 1368, | 3.200.000 | Đất đấu giá | |||||||
8 |
| Vùng đấu giá Đồng Bài thôn 5 | 5 |
|
|
| 16 | 1369, 1412, 1406, 1375 | 3.800.000 | Đất đấu giá | |||||||
9 |
| Vùng đấu giá Đồng Bài thôn 5 | 5 |
|
|
| 16 | 1370, 1371, 1381, 1385, 389, 1393, 1397, 1382, 1386, 1390, 1394, 1398, 1383, 1387, 1391, 1395, 1399 | 3.000.000 | Đất đấu giá | |||||||
10 |
| Vùng đấu giá Đồng Bài thôn 5 | 5 |
|
|
| 16 | 1372, 1407, 1402 | 3.700.000 | Đất đấu giá | |||||||
11 |
| Vùng đấu giá Đồng Bài thôn 5 | 5 |
|
|
| 16 | 1373, 1374 | 3.000.000 | Đất đấu giá | |||||||
12 |
| Vùng đấu giá Đồng Bài thôn 5 | 5 |
|
|
| 16 | 1377 | 3.600.000 | Đất đấu giá | |||||||
13 |
| Vùng đấu giá Đồng Bài thôn 5 | 5 |
|
|
| 16 | 1378, 1379 | 3.500.000 | Đất đấu giá | |||||||
14 |
| Vùng đấu giá Đồng Bài thôn 5 | 5 |
|
|
| 16 | 1380, 1384, 1388, 1392, 1400, 1396, 1401 | 2.700.000 | Đất đấu giá | |||||||
15 |
| Vùng đấu giá Đồng Bài thôn 5 | 5 |
|
|
| 16 | 1411, 1410, 1409, 1408, 1405, 1404, 1403 | 3.400.000 | Đất đấu giá | |||||||
1 | 3 | Khu dân cư | Tân Long cũ (Sơn Long Mới) | Ngõ hạng trong thôn | Còn lại | 3 | 128- 79 | 1569 | 1.000.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
Khu dân cư | Sơn Long | Ngõ hạng trong thôn | Còn lại |
| 26 | 529, 530 | 1.000.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||||
2 | 4 | Khu dân cư | Thôn Quyết Tâm cũ (Tâm Tiến mới) | Các trục đường | Chính trong thôn | 2 | 128- 79 | 924, 1590, 1591 | 1.500.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
Khu dân cư | Thôn Tâm Tiến | Trục đường liên xã (khu vực trường THCS) | Đi lên xã Quỳnh Lộc | 1 | 13 | 492, 493, 496, 499, 511, 515, 521, 527, 533, 550, 556 | 3.000.000 | Bổ sung các thửa đấu giá QSDĐ năm 2020 | |||||||||
Khu dân cư | Thôn Tâm Tiến | Phía sau trục đường liên xã (khu vực trường THCS) | Các thửa còn lại khu đấu giá | 1 | 13 | 494, 495, 497, 498, 500, 501, 502, 503, 504, 505, 506, 507, 508, 509, 510, 512, 513, 514, 517, 519, 520, 523, 526, 530, 534, 536, 538, 540, 541, 543, 544, 546, 549, 553, 555, 558, 559, 561, 564, 567, 570, 573, 575, 577 | 2.000.000 | Bổ sung các thửa đấu giá QSDĐ năm 2020 | |||||||||
Khu dân cư | Thôn Tâm Tiến | Đường đê liên xã | Giáp đê Quỳnh Lộc | 1 | 25 | 305, 306, 307, 308 | 2.500.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||||
3 | 5 | Khu dân cư | Thôn Đồng Lực cũ (Tân Thành mới) | Đường các ngõ hạng trong thôn | Các thửa còn lại | 3 | 128- 79 | 1308 | 1.000.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
Khu dân cư | Thôn Tam Hợp (Tân Thành mới) | Đường các ngõ hạng trong thôn | Các thửa còn lại | 3 | 128- 80 | 656 | 1.000.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||||
Khu dân cư | Thôn Tam Hợp (Tân Thành mới) | Từ nhà văn hóa thôn (tuyến 2) | Đến bãi biển | 2 | 128- 80 | 732 | 1.500.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||||
4 | 6 | Khu dân cư | Thôn Đồng Thanh, Đồng Minh | Đường liên thôn | Đến thôn Đồng Minh | 1 | 132- 83 | 583, 584 | 2.500.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
2 | 517 | 1.500.000 | Bổ sung (do sót thửa) | ||||||||||||||
Khu dân cư | Thôn Đồng Thanh, Đồng Minh | Đường từ thôn Đồng Minh | Đến Tân Minh | 2 | 132- 83 | 574 | 1.500.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||||
5 | 7 | Khu dân cư | Thôn Đồng Tiến | Đường xã từ nhà ông Vân | Đến nhà ông Tấn | 1 | 30 | 556, 557, 558 | 3.000.000 | Tách thửa | |||||||
Khu dân cư | Thôn Rồng cũ (Đồng Tiến mới) | Các ngõ hạng thôn | Thửa đất còn lại | 3 | 33 | 150, 151 | 1.000.000 | Tách thửa | |||||||||
6 | 3 | Khu dân cư | Sơn Long | Từ nhà ông Tuy | Đến khe | 2 | 23 | 300, 302, 303 | 1.500.000 | Tách thửa 118 | |||||||
7 | 3 | Khu dân cư | Sơn Long | Từ nhà ông Năm | Đến đường nhựa | 23 | 03; | 1.500.000 | Cấp mới | ||||||||
8 | 5 | Khu dân cư | Thôn Tân Thành | Từ Bà Thu | Đến ông Văn | 2 | 28 | 228, 719, 720 | 1.000.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
9 | 5 | Khu dân cư | Thôn Tân Thành | Từ ông Khám | Đến ông Khiêm | 2 | 29 | 354, 525, 526 | 1.500.000 | Bổ sung (do tách thửa 600) | |||||||
1 | 5 | Đường trong dân cư | Thôn 2, 1 | Thôn 2 | Thôn 2 | 2, 3 | 5 | 249 | 500.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
2 | 6 | Đường trong dân cư | Thôn 1 | Thôn 1 | Thôn 1 | 1 | 6 | 312, 313 | 500.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
3 | 7 | Đường Xuân - Liên | Thôn 6 | Giáp Phường Quỳnh Xuân | Đến nhà Vũ Xuân Nhuận thôn 6 | 1 | 7 | 245 | 1.500.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
4 | 8 | Đường trong dân cư thôn | Thôn 4, 5 | Thôn 4 | Thôn 5 | 2,3 | 8 | 361, 362, 363, 364, 373, 371, 370, 372, 374, 375. | 500.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
5 | 12 | Đường trong dân cư | Thôn 9,10 | Thôn 9 | Thôn 10 | 2,3 | 10 | 358, 359, 360, 361. | 500.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
6 | 20 | Đường nhựa nội xã | Thôn 2 | Từ nhà Bạch Trọng Tuyên thôn 2 | Nhà Lê Văn Tịch thôn 2 | 1 | 16 | 301, 302, 303. | 1.000.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
7 | 20 | Đường trong dân cư | Thôn 2 | Thôn 2 | Thôn 2 | 2, 3 | 16 | 341, 342, 343. | 500.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
8 | 24 | Đường trong dân cư thôn 1,2 | Thôn 1,2 | Thôn 1 | Thôn 2 | 2, 3 | 17 | 352, 380, 368, 110, 374, 373, 371, 372, 418, 375, 382, 383, 405, 406, 407, 408, 409, 410, 411, 412, 413, 414, 416, 417, 418. | 500.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
9 | 25 | Đường 537B | Thôn 2, 3 | Từ nhà Hoàng Đức Huy thôn 2 | Nhà Hoàng Minh Tuế thôn 3 | 1 | 18 | 326, 327, 328, 319, 322. | 2.000.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
10 | 26 | Đường trong dân cư thôn 2, 3 | Thôn 2,3 | Thôn 2 | Thôn 3 | 2,3 | 18 | 207, 208, 222, 225 | 500.000 | Bổ sung (do sót thửa) | |||||||
234, 235 | 500.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||||||||||
11 | 28 | Đường trong dân cư | Thôn 1,2,4 | Thôn 1 | Thôn 4 | 2,3 | 19 | 393, 394, 395, 371, 375, 376, 377, 378, 379, 380, 397 | 500.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
12 | 29 | Đường 537B | Thôn 3 | Từ nhà Nguyễn Văn Mai thôn 3 | Nhà Bạch Minh Tâm thôn 3 | 1 | 20 | 273, 275, 276, 298, 296, 297. | 2.000.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
13 | 32 | Đường trong khu dân cư | Thôn 3,4 | Thôn 3 | Thôn 4 | 2,3 | 21 | 348, 349, 334, 335, 350, 352, 354, 351, 329, 332, 333, 331, 363, 336, 337, 338, 339, 340, 341, 342, 343, 344, 345, 346, 347, 348, 362. | 500.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
14 | 38 | Đường 537B | Thôn 6 | Thôn 6 | Thôn 6 | 1 | 22 | 300, 301, 302. | 3.000.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
15 | 41 | Đường trong dân cư | thôn 3, 6 | Thôn 3 | Thôn 6 | 2,3 | 22 | 288, 289, 287, 285, 286. | 500.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
16 | 43 | Đường trong dân cư | Thôn 3,4, 6 | Thôn 3 | Thôn 6 | 2,3 | 23 | 363, 364, 322, 320, 321, 356, 357, 351, 350, 348, 349, 354, 353, 352, 355, 370, 371, 372, 358, 359, 360, 361, 362, 369, 367, 368, 370, 366 | 500.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
17 | 45 | Đường trong dân cư | Thôn 4, 5 | Thôn 4 | Thôn 5 | 2, 3 | 24 | 195, 196, 197, 192, 193, 194, 190, 191, 198, 199, 200, 201 | 500.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
18 | 47 | Đường trong dân cư thôn | Thôn 6, 8, 9 | Thôn 6 | Thôn 9 | 2,3 | 25 | 258, 259, 260, 371, 372, 373 | 500.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
19 | 48 | Đường nhựa liên thôn | Thôn 6, 9 | Thôn 6 | Thôn 9 | 1 | 25 | 331, 342, 340, | 1.200.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
20 | 50 | Đường trong dân cư | Thôn 5, 6 | Thôn 5 | thôn 6 | 2,3 | 26 | 447, 448 | 500.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
21 | 53 | Đường trong dân cư | Thôn 5, 6 | Thôn 5 | Thôn 6 | 2,3 | 27 | 341, 340 | 500.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
22 | 55 | Đường trong dân cư | Thôn 9, 10 | Thôn 9 | Thôn 10 | 2,3 | 28 | 395, 394, 381, 382, 391, 389, 390, 400, 399 | 500.000 | Tách thửa | |||||||
23 | 56 | Đường 537B | Thôn 10 | Từ nhà Lê Văn Bá | Nhà Hồ Đình Hiền | 1 | 29 | 110, 111, 112, 113 | 2.000.000 | Bổ sung (do tách thửa) | |||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TT | Địa danh, Xứ đồng | Vị trí | Mức giá đất trồng cây hàng năm vị trí tương đương (Đ/m2) | Mức giá (Đ/m2) | Ghi chú |
I | Phường Quỳnh Xuân (bổ sung mức giá đất trồng lúa do sót) | ||||
1 | Làng Cũ xóm 9 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
2 | Đồng Cựa xóm 8 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
3 | Đồng Nhót xóm 10 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
4 | Cây Bún xóm 13 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
5 | Rộc Sâu xóm 9 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
6 | Rộc Cầu xóm 9 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
7 | Đồng Diệc xóm 9 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
8 | Làng Đồng xóm 9 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
9 | Đồi Ao xóm 11 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
10 | Đình Đô xóm 12 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
11 | Nhà Thánh xóm 13 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
12 | Hoa Mốc xóm 11 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
13 | Cồn Vạng xóm 14 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
14 | Làng Môn 14 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
15 | Làng Nội xóm 14 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
16 | Đồng Càn xóm 10 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
17 | Lèn Trong xóm 11 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
18 | Đồng Cheo xóm 11 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
19 | Cầm Sùng xóm 10 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
20 | Cồn Cù xóm 14 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
21 | Cồn Mối xóm 9, 12 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
22 | Cựa Nghè xóm 8 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
23 | Đại Xuân xóm 1 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
24 | Nền Làng cũ xóm 2, 3 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
25 | Đồng Chợ xóm 7 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
26 | Đồng Hà xóm 6 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
27 | Họ Lê xóm 6 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
28 | Giữa Đồng xóm 5 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
29 | Bờ Hồ xóm 5 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
30 | Cây Rung xóm 3 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
31 | Đồng Cồn xóm 6, 7 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
32 | Hồ Hói Chẹm đất NTTS | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
33 | Hè Khiêm xóm 8 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
34 | Đập Hội xóm 1 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
35 | Đồng Nẩy xóm 3 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
36 | Đập Điếm xóm 1 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
37 | Đồng Gát xóm 4 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
38 | Đồng Sào xóm 3,4 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
39 | Họ Nguyễn xóm 8 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
40 | Đình Yên xóm 8 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
41 | Máy Húc xóm 8 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
42 | Ao Nghị xóm 8 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
43 | Cựa Nghè xóm 14 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
44 | Chàng Bảy xóm 12 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
45 | Ao Làng xóm 14 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
46 | Đập Lèn xóm 13 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
47 | Đìa xóm 13 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
48 | Ao Thiên xóm 12 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
49 | Đồng Mẹt xóm 13 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
50 | Ao Dừa xóm 12 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
51 | Mùa Rương xóm 13 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
52 | Bông Vang xóm 14 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
53 | Đồng Bàu xóm 15 | 1 | 55.000 | 55.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
54 | Ao Sen xóm 7 | 2 | 50.000 | 50.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
55 | Bến Hói xóm 7 | 2 | 50.000 | 50.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
56 | Hè Bợ xóm 4,6,7 | 2 | 50.000 | 50.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
57 | Rộc Quan- mồ Họ xóm 2 | 2 | 50.000 | 50.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
58 | ổ Ga xóm 3 | 2 | 50.000 | 50.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
59 | Đồng Lèn xóm 4 | 2 | 50.000 | 50.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
60 | Cồn Rưới xóm 5 | 2 | 50.000 | 50.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
61 | Vườn Sim xóm 5 | 2 | 50.000 | 50.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
62 | Rục Vọt xóm 5 | 2 | 50.000 | 50.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
63 | Đồng Đen xóm 5 | 2 | 50.000 | 50.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
64 | Khe Vọt xóm 5 | 2 | 50.000 | 50.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
65 | Ông Đổng | 2 | 50.000 | 50.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
66 | Nền Làng cũ xóm 8 | 2 | 50.000 | 50.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
67 | Hói Đăng xóm 8 | 2 | 50.000 | 50.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
68 | Ông Mạn xóm 8 | 2 | 50.000 | 50.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
69 | Bà Xướng xóm 9 | 2 | 50.000 | 50.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
70 | Nam Hà xóm 9 | 2 | 50.000 | 50.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
71 | Cồn Thông xóm 12 | 2 | 50.000 | 50.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
72 | Cồn Thông xóm 4 | 2 | 50.000 | 50.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
73 | Quang Minh xóm 6 | 2 | 50.000 | 50.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
74 | Hói Chẹm xóm 7 | 2 | 50.000 | 50.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
75 | Đồng Cói xóm 4 | 2 | 50.000 | 50.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
76 | Ngã Tư xóm 7 | 2 | 50.000 | 50.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
77 | Hói Con xóm 7 | 2 | 50.000 | 50.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
78 | Đồng Rấm xóm 15 | 2 | 50.000 | 50.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
79 | Đồng Chùa xóm 15 | 2 | 50.000 | 50.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
80 | Đồng Lác xóm 2 | 2 | 50.000 | 50.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
81 | Ao Năn | 2 | 50.000 | 50.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
82 | Đồng 3/2 xóm 2, 3, 5 | 2 | 50.000 | 50.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
83 | Đồng Bèo xóm 4 | 2 | 50.000 | 50.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
84 | Thuồng Luồng xóm 4 | 2 | 50.000 | 50.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
85 | Hói Bồng xóm 7 | 2 | 50.000 | 50.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
86 | Hói Chẹm xóm 7 | 2 | 50.000 | 50.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
87 | Bái ống xóm 2 | 2 | 50.000 | 50.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
88 | Đồng Làng xóm 7 | 2 | 50.000 | 50.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
89 | Đồng úc, Vạn tường | 2 | 50.000 | 50.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
90 | Đồng Vấc xóm 15 | 2 | 50.000 | 50.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
91 | Hóc Xọc xóm 15 | 2 | 50.000 | 50.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
92 | Đồng Num xóm 14 | 2 | 50.000 | 50.000 | Bổ sung giá đất trồng lúa |
93 | Đất vườn, ao liền kề đất ở |
| 55.000 | 55.000 |
|
II | Phường Quỳnh Dị | ||||
1 | Đập Nạy, Yên Trung, Tân Triều sác cói Yên Trung | 1 | Một vị trí cho tất cả các loại đất nông nghiệp (trừ đất rừng sản xuất) | 55.000 | Điều chỉnh vị trí 2 thành vị trí 1 cho phù hợp với mặt bằng bảng giá |
2 | Đồng Khuyển, Cỏ gà Đập Sâu (Tân triều) | 1 | 55.000 | Điều chỉnh vị trí 2 thành vị trí 1 cho phù hợp với mặt bằng bảng giá | |
