Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›08/2006/QĐ-UBND

Quyết định 08/2006/QĐ-UBND xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2015, định hướng sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết kỳ đầu của thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang

Đã sao chép thành công!
Số hiệu08/2006/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Kiên Giang
Ngày ban hành15/02/2006
Người kýLê Hữu Hùng
Ngày hiệu lực 20/02/2006
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:15/02/2006Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 08/2006/QĐ-UBND

Rạch Giá, ngày 15 tháng 02 năm 2006

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC XÉT DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT ĐẾN NĂM 2015, ĐỊNH HƯỚNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT KỲ ĐẦU CỦA THỊ TRẤN GIỒNG RIỀNG, HUYỆN GIỒNG RIỀNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, ban hành ngày ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003 có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai năm 2003;

Căn cứ Thông tư số 30/2004/TT-BTNMT ngày 01 tháng 11 năm 2004 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn lập, điều chỉnh và thẩm định Quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của UBND huyện Giồng Riềng tại Tờ trình số 04/TTr-UB ngày 22 tháng 11 năm 2005.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2015, định hướng sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng với các nội dung chủ yếu sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2015

a. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Loại đất

Hiện trạng năm 2003

Năm 2010

Quy hoạch đến năm 2015

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

 Tổng diện tích đất tự nhiên

2.184,30

100,00

2.267,53

100,00

2.267,53

100,00

1

Đất nông nghiệp

1.846,89

84,55

1.866,46

82,31

1.842,85

81,27

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1.815,28

98,29

1.842,44

98,71

1.818,83

98,70

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1.381,36

76,10

1.422,76

77,22

1.407,66

77,39

1.1.1.1

Đất trồng lúa

1.362,36

98,62

1.405,37

98,78

1.390,27

98,76

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước

1.362,36

100,00

1.301,04

92,58

1.285,94

92,50

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

19,00

1,38

17,39

1,22

17,39

1,24

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

433,92

23,90

419,68

22,78

411,17

22,61

1.2

Đất lâm nghiệp

30,00

1,62

24,02

1,29

24,02

1,30

1.2.1

Đất rừng sản xuất

30,00

100,00

24,02

100,00

24,02

100,00

 

Đất trồng rừng sản xuất

30,00

100,00

24,02

1,29

24,02

1,30

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

1,61

0,09

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

319,90

14,65

401,07

17,69

424,68

18,73

2.1

Đất ở

94,01

29,39

122,87

30,64

131,54

30,97

2.1.1

Đất ở tại đô thị

94,01

100,00

122,87

30,64

131,54

30,97

2.2

Đất chuyên dùng

198,38

62,01

163,62

40,80

178,55

42,04

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2,78

1,40

3,67

2,24

3,75

2,10

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

1,75

0,88

6,47

3,95

6,47

3,62

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

0,15

0,08

28,85

17,63

28,85

16,16

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

 

 

25,00

86,66

25,00

86,66

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

0,15

100,00

3,85

13,34

3,85

13,34

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

193,70

97,64

124,63

76,17

139,48

78,12

2.2.4.1

Đất giao thông

18,79

9,70

65,94

52,91

78,34

56,17

2.2.4.2

Đất thủy lợi

163,33

84,32

44,17

35,44

44,17

31,67

2.2.4.3

Đất cơ sở văn hóa

0,33

0,17

1,15

0,92

1,17

0,84

2.2.4.4

Đất cơ sở y tế

2,15

1,11

2,20

1,77

2,20

1,58

2.2.4.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

5,50

2,84

6,55

5,26

7,48

5,36

2.2.4.6

Đất cơ sở thể dục - thể thao

3,10

1,60

1,85

1,48

3,35

2,40

2.2.4.7

Đất chợ

0,50

0,26

2,21

1,77

2,21

1,58

2.2.4.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

 

0,56

0,45

0,56

0,40

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3,90

1,22

4,92

1,23

4,92

1,16

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4,46

1,39

7,76

1,93

7,76

1,83

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

 

 

101,91

25,41

101,91

24,00

3

Đất ch­ưa sử dụng

17,51

0,80

 

 

 

 

b. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ

Giai đoạn
2005 - 2010

Giai đoạn
 2011 - 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

68,62

45,01

 23,60

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

68,62

45,01

 23,60

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

51,82

36,72

 15,10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa n­ước

51,82

36,72

 15,10

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

16,80

8,29

 8,50

c. Diện tích đất phải thu hồi:

 Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ

Giai đoạn
2005 - 2010

Giai đoạn
 2011 - 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

59,06

38,39

20,67

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

59,06

38,39

20,67

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

46,48

30,21

16,27

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa n­ước

46,48

30,21

16,27

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

12,58

8,18

4,40

2

Đất phi nông nghiệp

3,18

1,90

 1,28

2.1

Đất ở

3,18

1,90

 1,28

2.1.1

Đất ở tại đô thị

3,18

1,90

1,28

 

Cộng

62,24

40,29

21,95

d. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ

Giai đoạn
2005 - 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3,18

3,18

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

3,18

3,18

 

Cộng

3,18

3,18

2. Định hướng sử dụng đất đến năm 2020

TT

Loại đất

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch năm 2015

Định hướng năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

Diện tích tự nhiên

2.267,53

100,00%

2.267,53

100,00%

2.267,53

100,00%

1

Đất nông nghiệp

1.908,39

84,16%

1.842,85

81,27%

1.808,54

79,76%

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1.884,37

98,74%

1.818,83

98,70%

1.784,52

98,67%

1.2

Đất lâm nghiệp

24,02

1,26%

24,02

1,30%

24,02

1,33%

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

356,06

15,70%

424,68

18,73%

458,99

20,24%

2.1

Đất ở

111,72

31,38%

131,54

30,97%

141,45

30,82%

2.2

Đất chuyên dùng

130,85

36,75%

178,55

42,04%

202,4

44,10%

2.3

Đất tôn giáo tín ngưỡng

4,92

1,38%

4,92

1,16%

4,92

1,07%

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

6,66

1,87%

7,76

1,83%

8,31

1,81%

2.5

Đất sông suối và MNCD

101,91

28,62%

101,91

24,00%

101,91

22,20%

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

3,08

 

 

 

 

 

3. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015, tỷ lệ 1/5.000, báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2015, định hướng sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng.

Điều 2.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết kỳ đầu đến năm 2010 của thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng với các chỉ tiêu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

Loại đất

Năm hiện trạng 2003

Chia ra các năm

2005

2006

2007

2008

2009

2010

(1)

(2)

(3)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích đất tự nhiên

2.184,30

2.267,53

2.267,53

2.267,53

2.267,53

2.267,53

2.267,53

Đất nông nghiệp

1.846,89

1.908,39

1.890,35

1.870,81

1.869,43

1.867,94

1.866,46

Đất sản xuất nông nghiệp

1.815,28

1.884,37

1.866,33

1.846,79

1.845,41

1.843,92

1.842,44

Đất trồng cây hàng năm

1.381,36

1.456,40

1.442,23

1.424,64

1.424,30

1.423,53

1.422,76

Đất trồng lúa

1.362,36

1.439,01

1.424,84

1.407,25

1.406,91

1.406,14

1.405,37

Đất chuyên trồng lúa nước

1.362,36

1.334,68

1.320,51

1.302,92

1.302,58

1.301,81

1.301,04

Đất trồng cây hàng năm còn lại

19

17,39

17,39

17,39

17,39

17,39

17,39

Đất trồng cây lâu năm

433,92

427,97

424,1

422,15

421,1

420,39

419,68

Đất lâm nghiệp

30

24,02

24,02

24,02

24,02

24,02

24,02

Đất rừng sản xuất

30

24,02

24,02

24,02

24,02

24,02

24,02

Đất trồng rừng sản xuất

30

24,02

24,02

24,02

24,02

24,02

24,02

Đất nuôi trồng thủy sản

1,61

 

 

 

 

 

 

Đất phi nông nghiệp

319,9

356,06

377,18

396,72

398,1

399,59

401,07

Đất ở

94,01

111,72

120,32

121,86

121,91

122,39

122,87

Đất ở tại đô thị

94,01

111,72

120,32

121,86

121,91

122,39

122,87

Đất chuyên dùng

198,38

130,85

143,38

160,27

161,61

162,61

163,61

Đất trụ sở cơ quan, công trình

2,78

3,46

3,51

3,67

3,67

3,67

3,67

sự nghiệp

Đất quốc phòng, an ninh

1,75

6,47

6,47

6,47

6,47

6,47

6,47

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

0,15

3,85

13,85

28,85

28,85

28,85

28,85

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

 -

 -

10

25

25

25

25

Đất có mục đích công cộng

193,7

117,07

119,55

121,28

122,62

123,62

124,62

Đất giao thông

18,79

59,52

61,44

62,84

64,08

65,01

65,93

Đất thủy lợi

163,33

43,95

43,95

44,17

44,17

44,17

44,17

Đất cơ sở văn hóa

0,33

1,15

1,15

1,15

1,15

1,15

1,15

Đất cơ sở y tế

2,15

2,2

2,2

2,2

2,2

2,2

2,2

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

5,5

6,03

6,19

6,3

6,4

6,47

6,55

Đất cơ sở thể dục - thể thao

3,1

1,85

1,85

1,85

1,85

1,85

1,85

Đất chợ

0,5

1,81

2,21

2,21

2,21

2,21

2,21

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 -

0,56

0,56

0,56

0,56

0,56

0,56

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3,9

4,92

4,92

4,92

4,92

4,92

4,92

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4,46

6,66

6,66

7,76

7,76

7,76

7,76

Đất sông suối mặt nước CD

 -

101,91

101,91

101,91

101,91

101,91

101,91

Đất phi nông nghiệp khác

19,15

 

 

 

 

 

 

Đất chưa sử dụng

17,51

3,08

 -

 -

 -

 -

 -

Đất bằng chưa sử dụng

17,51

3,08

 -

 -

 -

 -

 -

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:

Đơn vị tính: ha

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

2006

2007

2008

2009

2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

45,01

21,12

19,54

1,39

1,48

1,48

Đất sản xuất nông nghiệp

45,01

21,12

19,54

1,39

1,48

1,48

Đất trồng cây hàng năm

36,72

17,25

17,59

0,34

0,77

0,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa n­ước

36,72

17,25

17,59

0,34

0,77

0,77

Đất trồng cây lâu năm

8,29

3,87

1,95

1,05

0,71

0,71

3. Diện tích đất phải thu hồi:

Đơn vị tính: ha

Chỉ tiêu

Diện tích thu hồi trong kỳ

Chia ra các năm

2006

2007

2008

2009

2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

Đất nông nghiệp

38,39

18,87

16

0,94

1,29

1,29

Đất sản xuất nông nghiệp

38,39

18,87

16

0,94

1,29

1,29

Đất trồng cây hàng năm

30,21

16

12,57

0,2

0,72

0,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

30,21

16

12,57

0,2

0,72

0,72

Đất trồng cây lâu năm

8,18

2,87

3,43

0,74

0,57

0,57

Đất phi nông nghiệp

1,9

0,57

0,4

0,37

0,28

0,28

Đất ở

1,9

0,57

0,4

0,37

0,28

0,28

Đất ở tại đô thị

1,9

0,57

0,4

0,37

0,28

0,28

Cộng

40,29

19,44

16,4

1,31

1,57

1,57

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Mục đích sử dụng

Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ

Năm 2006

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3,18

3,18

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

3,18

3,18

Cộng

3,18

3,18

Điều 3.Ủy ban nhân dân huyện Giồng Riềng có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của Pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Điều 4.Chánh Văn phòng UBND tỉnh Kiên Giang, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND huyện Giồng Riềng và Chủ tịch UBND thị trấn Giồng Riềng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 05 ngày kể từ ngày ký./.

 

 

TM. UBND TỈNH KIÊN GIANG
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Hữu Hùng

 

 

Từ khóa:
08/2006/QĐ-UBNDQuyết định 08/2006/QĐ-UBNDQuyết định số 08/2006/QĐ-UBNDQuyết định 08/2006/QĐ-UBND của Tỉnh Kiên GiangQuyết định số 08/2006/QĐ-UBND của Tỉnh Kiên GiangQuyết định 08 2006 QĐ UBND của Tỉnh Kiên Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu08/2006/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Kiên Giang
                            Ngày ban hành15/02/2006
                            Người kýLê Hữu Hùng
                            Ngày hiệu lực 20/02/2006
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu08/2006/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Kiên Giang
                                                  Ngày ban hành15/02/2006
                                                  Người kýLê Hữu Hùng
                                                  Ngày hiệu lực 20/02/2006
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2015, định hướng sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng với các nội dung chủ yếu sau:
                                                  • Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết kỳ đầu đến năm 2010 của thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng với các chỉ tiêu như sau:
                                                  • Điều 3. Ủy ban nhân dân huyện Giồng Riềng có trách nhiệm:
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Kiên Giang, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND huyện Giồng Riềng và Chủ tịch UBND thị trấn Giồng Riềng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan