Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bất động sản › 07/QĐ-UBND

Quyết định 07/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 07/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bạc Liêu
Ngày ban hành 17/04/2014
Người ký Lê Thanh Dũng
Ngày hiệu lực 17/04/2014
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 17/04/2014 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 07/QĐ-UBND

Bạc Liêu, ngày 17 tháng 4 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC XÉT DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) CỦA THỊ TRẤN CHÂU HƯNG, HUYỆN VĨNH LỢI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Lợi tại Tờ trình số 14/TTr-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2014 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 96/TTr-STNMT ngày 02 tháng 4 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020.

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp huyện phân bổ (ha)

Thị trấn xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT (1 + 2 + 3)

3.173,73

100,00

3.173,73

 

3.173,73

100,00

1

Đất nông nghiệp

2.679,93

84,44

 

 

2.522,98

79,50

1.1

Đất trồng lúa

2.221,30

69,99

2.134,09

 

2.134,09

67,24

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

2.216,82

69,85

2.082,94

 

2.082,94

65,63

1.2

Đất trồng cây lâu năm

427,72

13,48

358,41

 

358,41

11,29

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

30,91

0,97

30,48

 

30,48

0,96

2

Đất phi nông nghiệp

493,80

15,56

 

 

650,75

20,50

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,77

0,02

12,42

 

12,42

0,39

2.2

Đất quốc phòng

1,82

0,06

1,82

 

1,82

0,06

2.3

Đất an ninh

 

 

2,03

 

2,03

0,06

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,81

0,03

11,37

 

11,37

0,36

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

11,01

0,35

11,01

 

11,01

0,35

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,22

0,07

10,22

 

10,22

0,32

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

18,54

0,58

20,94

 

20,94

0,66

2.8

Đất sông, suối

112,81

3,55

 

112,81

112,81

3,55

2.9

Đất phát triển hạ tầng

253,79

8,00

350,66

1,00

351,66

11,08

-

Đất giao thông

52,13

1,64

106,36

1,00

107,36

3,38

-

Đất thủy lợi

196,16

6,18

200,80

 

200,80

6,33

-

Đất công trình năng lượng

0,72

0,02

13,40

 

13,40

0,42

-

Đất bưu chính viễn thông

0,03

0,00

0,56

 

0,56

0,02

-

Đất cơ sở văn hóa

 

 

3,37

 

3,37

0,11

-

Đất cơ sở y tế

0,34

0,01

2,05

 

2,05

0,06

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

4,38

0,14

7,89

 

7,89

0,25

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

 

 

11,72

 

11,72

0,37

-

Đất chợ

0,03

0,00

4,51

 

4,51

0,14

2.10

Đất ở tại đô thị

92,03

2,90

116,47

 

116,47

3,67

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

4

Đất đô thị

3.173,73

100,00

3.173,73

 

3.173,73

100,00

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

157,02

76,27

80,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

133,88

67,68

66,21

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

22,71

8,23

14,48

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,43

0,37

0,06

2

Chuyển đổi sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

46,67

28,80

17,87

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

 

 

 

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng lúa

CLN/LUA

46,67

28,80

17,87

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1:10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi.

Điều 2. Xét duyệt Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

 Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN (1 + 2 + 3)

3.173,73

3.173,73

3.173,73

3.173,73

3.173,73

3.173,73

1

Đất nông nghiệp

2.679,93

2.675,09

2.672,58

2.650,20

2.634,21

2.603,73

1.1

Đất trồng lúa

2.221,30

2.216,66

2.214,42

2.193,24

2.181,22

2.182,42

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

2.216,82

2.194,49

2.192,27

2.171,30

2.159,41

2.157,94

1.2

Đất trồng cây lâu năm

427,72

427,52

427,29

426,09

422,25

390,76

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

30,91

30,91

30,87

30,87

30,74

30,54

2

Đất phi nông nghiệp

493,80

498,64

501,15

523,53

539,52

570,00

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,77

1,36

1,36

6,66

8,34

8,57

2.2

Đất quốc phòng

1,82

1,82

1,82

1,82

1,82

1,82

2.3

Đất an ninh

 

 

 

2,03

2,03

2,03

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,81

0,83

2,32

7,12

7,32

11,27

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

11,01

11,01

11,01

11,01

11,01

11,01

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,22

2,22

2,22

2,22

2,22

2,22

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

18,54

18,47

18,47

18,47

18,47

18,47

2.8

Đất sông, suối

112,81

112,81

112,81

112,81

112,81

112,81

2.9

Đất phát triển hạ tầng

253,79

257,87

258,63

263,26

269,72

286,29

-

Đất giao thông

52,13

54,50

55,27

57,36

59,34

74,86

-

Đất thủy lợi

196,16

196,16

196,16

196,46

196,46

196,46

-

Đất công trình năng lượng

0,72

1,28

1,28

1,28

1,28

1,28

-

Đất bưu chính viễn thông

0,03

0,03

0,03

0,56

0,56

0,56

-

Đất cơ sở y tế

0,34

0,34

0,34

1,85

1,85

1,85

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

4,38

5,53

5,53

5,73

5,73

6,78

-

Đất chợ

0,03

0,03

0,03

0,03

4,51

4,51

2.10

Đất ở tại đô thị

92,03

92,25

92,51

98,13

105,77

115,51

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

4

Đất đô thị

3.173,73

3.173,73

3.173,73

3.173,73

3.173,73

3.173,73

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

76,27

4,91

2,52

22,38

15,98

30,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

67,68

4,64

2,25

21,18

12,02

27,60

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,23

0,27

0,23

1,20

3,84

2,69

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,37

 

0,04

 

0,13

0,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

28,80

 

 

 

 

28,80

2.1

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng lúa

CLN/LUA

28,80

 

 

 

 

28,80

Điều 3. Căn cứ vào Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Lợi có trách nhiệm:

1. Xác định ranh giới và công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai đã được phê duyệt.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tăng cường tuyên truyền pháp luật về đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật phải sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

4. Quản lý sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (nếu có) theo đúng quy định của pháp luật.

5. Định kỳ hàng năm, Ủy ban nhân dân huyện báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Chính phủ theo đúng quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Lợi và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

TM. UBND TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Thanh Dũng

 

Từ khóa:
07/QĐ-UBND Quyết định 07/QĐ-UBND Quyết định số 07/QĐ-UBND Quyết định 07/QĐ-UBND của Tỉnh Bạc Liêu Quyết định số 07/QĐ-UBND của Tỉnh Bạc Liêu Quyết định 07 QĐ UBND của Tỉnh Bạc Liêu
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 07/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bạc Liêu
Ngày ban hành 17/04/2014
Người ký Lê Thanh Dũng
Ngày hiệu lực 17/04/2014
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 07/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bạc Liêu
Ngày ban hành 17/04/2014
Người ký Lê Thanh Dũng
Ngày hiệu lực 17/04/2014
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan