Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›07/2008/QĐ-UBND

Quyết định 07/2008/QĐ-UBND về bảng giá nhà ở, công trình kiến trúc và các công việc xây lắp khác trên địa bàn tỉnh Trà Vinh do Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu07/2008/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Trà Vinh
Ngày ban hành19/03/2008
Người kýNguyễn Văn Phong
Ngày hiệu lực 29/03/2008
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:19/03/2008Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 07/2008/QĐ-UBND

Trà Vinh, ngày 19 tháng 3 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC VÀ CÁC CÔNG VIỆC XÂY LẮP KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Pháp lệnh Giá ngày 26 tháng 04 năm 2002 và Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá;
Căn cứ Nghị định 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Xét Tờ trình số 146/TT-SXD ngày 11 tháng 03 năm 2008 của Giám đốc Sở Xây dựng về việc ban hành Quy định Bảng giá nhà ở, công trình kiến trúc và các công việc xây lắp khác trên địa bàn tỉnh Trà Vinh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành Bảng giá nhà ở, công trình kiến trúc và các công việc xây lắp khác để thu lệ phí trước bạ; phục vụ cho việc bán hóa giá nhà thuộc sở hữu Nhà nước; bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích an ninh, quốc phòng, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và mục đích phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Điều 2.Giao Giám đốc Sở Xây dựng căn cứ chỉ số giá xây dựng của Bộ Xây dựng công bố hoặc chỉ số tăng giá của Tổng cục Thống kê công bố, sau khi thống nhất với Sở Tài chính đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh công bố hệ số trượt giá của đơn giá nhà ở, công trình kiến trúc và các công việc xây lắp khác nêu trong Bảng giá ban hành kèm theo quyết định này, để áp dụng cho phù hợp.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 74/2004/QĐ-UBT ngày 25/10/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc ban hành bảng giá nhà ở, công trình kiến trúc và các công việc xây lắp khác để thu lệ phí trước bạ, phục vụ cho việc bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước, bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích an ninh, quốc phòng, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Điều 4.Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở: Xây dựng, Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban – ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Phong

 

BẢNG GIÁ

NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC VÀ CÁC CÔNG VIỆC XÂY LẮP KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh)

I. BẢNG GIÁ NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC.

(Đơn vị : Đồng)

STT

Loại công trình

ĐVT

Đơn giá

I

Nhà ở tạm

m²

 

I-1

Nhà tre lá, nền đất

 

125.400

I-2

Khung gổ tạp, nền đất, vách lá, mái lá

 

150.480

II

Nhà ở khung cột gổ xây dựng, cửa panô chớp gổ

m²

 

II-1

Nền đất, vách lá, mái lá

 

200.100

II-2

Nền láng xi măng, mái tole, không trần

 

529.000

III

Nhà trệt, dạng độc lập, tường xây gạch

dày 100, cửa sắt kính, quét vôi

m²

 

III-1

Cột bê tông cốt thép, không móng, nền láng xi măng, mái tole, không trần

 

840.000

III-2

Móng và cột xây gạch, nền láng xi măng, mái tole, không trần

 

960.000

III-3

Khung bê tông cốt thép, nền láng xi măng, mái tole, không trần

 

1.798.800

III-4

Biệt thự, khung bê tông cốt thép, nền gạch men, mái tole giả ngói, không trần

 

2.548.800

III-5

Biệt thự, móng và cột xây gạch, nền gạch bông, mái ngói, không trần

 

1.328.400

IV

Nhà có lầu, dạng độc lập, tường xây gạch dày 100, cửa sắt kính, quét vôi

m²

 

IV-1

Khung, sàn bằng bê tông cốt thép, nền láng xi măng, mái tole, không trần

 

2.566.800

IV-2

Khung bằng bê tông cốt thép, sàn gổ, nền láng xi măng, mái tole, không trần

 

2.142.720

IV-3

Biệt thự:khung, sàn bằng bê tông cốt thép, nền lát gạch men, mái tole, không trần

 

3.535.240

IV-4

Biệt thự: móng và cột xây gạch, sàn gổ, nền lát gạch bông, mái ngói, không trần

 

2.232.000

IV-5

Biệt thự, móng và cột xây gạch, sàn bằng bê tông cốt thép, nền lát gạch bông, mái ngói, không trần

 

2.391.960

V

Nhà trệt, dạng liên kế, tường xây gạch dày 100, cửa sắt kính, quét vôi

m²

 

V-1

Khung gổ xây dựng, nền láng xi măng, mái tole, không trần

 

495.600

V-2

Móng và cột xây gạch, nền láng xi măng, mái tole, không trần

 

790.600

V-3

Khung bê tông cốt thép, nền láng xi măng, mái tole, không trần

 

1.274.400

VI

Nhà có lầu, dạng liên kế, tường xây gạch dày 100, cửa sắt kính, quét vôi

m²

 

VI-1

Khung, sàn bằng bê tông cốt thép, nền gạch men, mái tole, không trần

 

1.854.400

VI-2

Khung bê tông cốt thép, sàn gổ nền gạch men, mái tole, không trần

 

1.623.820

VII

Nhà vệ sinh

m²

 

VII-1

Nhà tre lá, nền đất

 

150.000

VII-2

Khung bê tông cốt thép, tường xây gạch nền gạch men, mái tole, không trần

 

2.116.800

VIII

Hàng rào

m²

 

VIII-1

Kẽm gai, trụ bê tông cốt thép

 

41.760

VIII-2

Lưới B40, trụ bê tông cốt thép

 

37.120

VIII-3

Xây tường gạch, trụ bê tông cốt thép

 

220.400

VIII-4

Hàng rào song sắt

 

266.800

IX

Các công trình khác

 

 

IX-1

Cây xăng (có bể chứa và ống dẫn)

m²

4.750.000

IX-2

Đài nước bằng bê tông cốt thép

(thể tích < 100 m³ cao trên 10 m)

m³

15.000.000

IX-3

Đài nước bằng bê tông cốt thép

(thể tích > 100 m³ cao trên 10 m)

m³

20.000.000

IX-4

Hồ nước xây gạch (thể tích < 50 m³)

m³

625.000

IX-5

Hồ nước xây gạch ( thể tích: 50 – 100 m³)

m³

695.000

IX-6

Hồ nước xây gạch ( thể tích: 100 - 200 m³)

m³

763.750

IX-7

Hồ nước bằng bê tông cốt thép

m³

981.250

IX-8

Hồ bơi bằng bê tông cốt thép

(thể tích: 50-100 m³)

m³

1.046.250

IX-9

Hồ bơi bằng bê tông cốt thép

(thể tích: 100-300 m³)

m³

1.145.000

IX-10

Hồ bơi bằng bê tông cốt thép

(thể tích: 300-500m³)

m³

1.308.750

II. BẢNG GIÁ MỘT ĐƠN VỊ CÔNG TÁC XÂY LẮP

(Đơn vị : Đồng)

STT

Tên công việc

ĐVT

Đơn giá

1

Đóng cừ tràm

m sâu

8.300

2

Bê tông gạch vở

m³

281.600

3

Nền bê tông đá 40x60 mác 100

m³

525.800

4

Nền bê tông đá 10x20 mác 150

m³

665.500

5

Nền bê tông đá 10x20 mác 200

m³

734.800

6

Móng bê tông đá 10x20 mác 200

m³

711.700

7

Móng bê tông cốt thép đá 10x20 mác 200

m³

2.644.800

8

Cột bê tông cốt thép đá 10x20 mác 200

m³

2.943.500

9

Dầm bê tông cốt thép đá 10x20 mác 200

m³

2.822.600

10

Sàn bê tông cốt thép đá 10x20 mác 200

m³

2.334.700

11

Cầu thang bê tông cốt thép đá 10x20 mác 200

m³

2.412.200

12

Tường bê tông cốt thép đá 10x20 mác 200

m³

2.975.400

13

Đan bê tông cốt thép

m³

2.403.100

14

Cống bê tông cốt thép

m³

2.337.000

15

Nền bằng bê tông láng đá mài

m²

187.000

16

Nền bằng bê tông láng vữa xi măng

m²

75.900

17

Nền bê tông nhựa nóng có kết cấu nền

m²

332.200

18

Sàn gổ, có kết cấu đở bằng gổ

m²

446.600

19

Cột xây gạch

m³

930.100

20

Tường xây gạch thẻ dày 100

m³

985.300

21

Tường xây gạch thẻ dày 200

m³

1.852.000

22

Tường xây gạch ống dày 100

m³

638.900

23

Tường xây gạch ống dày 200

m³

1.247.500

24

Tường xây đá hộc

m³

515.900

25

Trát tường vữa xi măng

m²

26.400

26

Trát vữa xi măng trần

m²

44.000

27

Trát vữa xi măng cột, cầu thang

m²

45.100

28

Trát vữa xi măng dầm

m²

33.000

29

Trát tường đá mài

m²

135.300

30

Trát tường đá rửa

m²

90.200

31

Láng nền vữa xi măng

m²

23.100

32

Nền gạch men có bê tông lót

m²

187.000

33

Nền gạch bông có bê tông lót

m²

151.800

34

Nền gạch tàu

m²

68.200

35

Nền lát đá granite tự nhiên

m²

762.300

36

Ốp tường gạch men

m²

139.700

37

Ốp tường đá hoa cương

m²

783.200

38

Cửa đi panô chớp gổ (cửa lá sách)

m²

584.100

39

Cửa sổ chớp gổ

m²

539.000

40

Cửa đi sắt kính

m²

601.700

41

Cửa sổ sắt kính

m²

565.400

42

Cửa đi khung nhôm kính

m²

682.000

43

Cửa sổ khung nhôm kính

m²

624.800

44

Cửa sắt xếp

m²

660.000

45

Cửa đi nhựa nội

m²

132.000

46

Cửa đi nhựa ngoại

m²

312.400

47

Trần nhựa khung gổ

m²

132.000

48

Trần nhựa khung thép

m²

94.600

49

Trần ván ép khung gổ

m²

180.400

50

Trần luxalon (tấm trần + phụ kiện)

m²

310.200

51

Trần thạch cao

m²

110.000

52

Mái tole kết cấu đở bằng gổ

m²

172.700

53

Mái tole kết cấu đở bằng thép

m²

241.800

54

Mái ngói kết cấu đở bằng gổ

m²

280.200

55

Mái ngói kết cấu đở bằng thép

m²

386.500

56

Mái bê tông cốt thép dán ngói

m²

1.436.200

57

Vách tole khung gổ

m²

179.300

58

Vách kính khung sắt

m²

451.000

59

Vách kính khung nhôm

m²

502.700

60

Khuôn bông sắt (Hoa văn đơn giản)

m²

279.400

61

Khuôn bông nhôm (Hoa văn đơn giản)

m²

498.300

62

Quét vôi

m²

4.100

63

Sơn nước không bả matít (không có bột trét tường)

m²

35.200

64

Sơn nước có bả matít (có bột trét tường)

m²

50.600

65

Lan can sắt (Hoa văn đơn giản)

m²

242.000

66

Lan can inox (Hoa văn đơn giản)

m²

470.800

67

Tay vịn cầu thang bằng gổ

m dài

116.600

68

Giếng bơm tay

m sâu

33.000

69

Mộ đất

cái

440.000

70

Mộ đá (xây gạch, trát vữa, quét vôi)

cái

1.320.000

71

Đồng hồ điện (điện kế)

cái

175.000

72

Đồng hồ nước

cái

206.000

73

Cát tôn nền

m³

35.000

Ghi chú:

1. Giá trị cho một đơn vị tính bao gồm chi phí vật liệu, nhân công, máy thi công và thuế giá trị gia tăng 10 %.

2. Đơn vị tính nêu trên: đối với nhà trệt (1 tầng) là 1m² xây dựng, đối với nhà có số tầng > 1 tầng là 1m² sàn (1m² sử dụng). Cách tính diện tích xây dựng, diện tích sàn theo quy định của Bộ Xây dựng.

3. Trong thực tế vách nhà có thay đổi hoặc các kết cấu khác có thay đổi, nhưng cơ bản vẫn nằm trong đơn giá chuẩn thì tùy mức độ thay đổi mà xác định giá trị thay đổi để bù trừ vào đơn giá 1m² của quy định bảng giá trên cho phù hợp.

4. Những trường hợp không đúng với kết cấu chuẩn trong quy định bảng giá có thể dùng phương pháp nội suy hoặc lập dự toán chi tiết để xác định giá trị công trình cho phù hợp thực tế.

5. Các công tác xây lắp không phân biệt độ cao.

6. Phần cửa đã tính vật liệu sơn.

7. Giá trị hệ thống cấp điện trong nhà (đường dây và thiết bị tiêu thụ điện loại thường) tình bằng 8% giá trị công trình.

8. Giá trị hệ thống cấp nước trong nhà (đường ống và thiết bị vệ sinh loại thường) tính bằng 6% giá trị công trình.

9. Nếu các thiết bị điện, nước thuộc loại cao cấp thì được tính bằng dự toán chi tiết.

(Bảng giá đã được điều chỉnh với hệ số điều chỉnh giá vật liệu, chi phí nhân công và chi phí máy thi công tại thời điểm ban hành)

Từ khóa:
07/2008/QĐ-UBNDQuyết định 07/2008/QĐ-UBNDQuyết định số 07/2008/QĐ-UBNDQuyết định 07/2008/QĐ-UBND của Tỉnh Trà VinhQuyết định số 07/2008/QĐ-UBND của Tỉnh Trà VinhQuyết định 07 2008 QĐ UBND của Tỉnh Trà Vinh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu07/2008/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Trà Vinh
                            Ngày ban hành19/03/2008
                            Người kýNguyễn Văn Phong
                            Ngày hiệu lực 29/03/2008
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu07/2008/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Trà Vinh
                                                  Ngày ban hành19/03/2008
                                                  Người kýNguyễn Văn Phong
                                                  Ngày hiệu lực 29/03/2008
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành Bảng giá nhà ở, công trình kiến trúc và các công việc xây lắp khác để thu lệ phí trước bạ; phục vụ cho việc bán hóa giá nhà thuộc sở hữu Nhà nước; bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích an ninh, quốc phòng, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và mục đích phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
                                                  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Xây dựng căn cứ chỉ số giá xây dựng của Bộ Xây dựng công bố hoặc chỉ số tăng giá của Tổng cục Thống kê công bố, sau khi thống nhất với Sở Tài chính đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh công bố hệ số trượt giá của đơn giá nhà ở, công trình kiến trúc và các công việc xây lắp khác nêu trong Bảng giá ban hành kèm theo quyết định này, để áp dụng cho phù hợp.
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 74/2004/QĐ-UBT ngày 25/10/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc ban hành bảng giá nhà ở, công trình kiến trúc và các công việc xây lắp khác để thu lệ phí trước bạ, phục vụ cho việc bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước, bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích an ninh, quốc phòng, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở: Xây dựng, Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban – ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan