Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›06/2017/QĐ-UBND

Quyết định 06/2017/QĐ-UBND về quy định giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Đã sao chép thành công!
Số hiệu06/2017/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành09/02/2017
Người kýNguyễn Văn Cao
Ngày hiệu lực 20/02/2017
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:09/02/2017Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 06/2017/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 09 tháng 02 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tài chính về quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư số 50/2013/TT-BTNMT ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 221/TTr-STC ngày 20 tháng 01 năm 2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về mức giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế trong trường hợp cơ quan nhà nước giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Điều 2. Đối tượng nộp

Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được cung ứng dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn.

Điều 3. Mức thu giá dịch vụ

Mức giá dịch vụ được quy định tại Phụ lục kèm theo. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Điều 4. Đơn vị tổ chức thu

Đơn vị cung ứng dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính tổ chức thu theo đúng mức giá quy định tại Quyết định này; thông báo, niêm yết công khai mức thu giá dịch vụ tại địa điểm tổ chức thu và cơ quan quy định thu.

Điều 5. Chứng từ thu

Đơn vị thu sử dụng chứng từ theo quy định hiện hành.

Điều 6. Quản lý, sử dụng số tiền thu được

Đơn vị cung ứng dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính có trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ về thuế, các nghĩa vụ tài chính khác (nếu có) và thực hiện các nhiệm vụ chi theo quy định.

Điều 7. Xử lý vi phạm

Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định hiện hành.

Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan Tài nguyên và Môi trường

1. Tổ chức quản lý công tác thu của các đơn vị cung ứng dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính theo đúng quy định tại Quyết định này.

2. Hướng dẫn các đơn vị trực thuộc được giao nhiệm vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính quản lý và sử dụng nguồn thu đúng mục đích, đảm bảo hiệu quả, tiết kiệm.

3. Phối hợp với Sở Tài chính để chủ động tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh mức thu giá dịch vụ cho phù hợp với tình hình thực tế.

Điều 9.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 02 năm 2017, thay thế Quyết định số 1100/2009/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 10.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH





Nguyễn Văn Cao

 

MỨC GIÁ DỊCH VỤ ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

(Kèm theo Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2017 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)

TT

Danh mục

Phụ cấp
khu vực

Đơn vị tính

Loại khó khăn

1

2

3

4

5

I

Đo đạc lập bản đồ địa chính

 

 

 

 

 

 

 

1

Bản đồ tỷ lệ 1/200

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Vùng II

0

đồng/ha

37.076.000

42.836.000

49.160.000

56.552.000

 

1.2

Vùng III

0

đồng/ha

36.549.000

42.205.000

48.416.000

55.685.000

 

0,1

đồng/ha

37.287.000

43.061.000

49.400.000

56.820.000

 

0,2

đồng/ha

38.026.000

43.917.000

50.385.000

57.956.000

 

0,3

đồng/ha

38.764.000

44.772.000

51.369.000

59.092.000

 

0,4

đồng/ha

39.503.000

45.628.000

52.354.000

60.228.000

 

1.3

Vùng IV

0

đồng/ha

36.154.000

41.732.000

47.857.000

55.034.000

 

0,4

đồng/ha

39.107.000

45.155.000

51.796.000

59.578.000

 

0,5

đồng/ha

39.846.000

46.011.000

52.780.000

60.714.000

 

0,7

đồng/ha

41.323.000

47.722.000

54.749.000

62.986.000

 

2

Bản đồ tỷ lệ 1/500

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Vùng II

0

đồng/ha

10.858.000

12.489.000

14.451.000

16.842.000

19.669.000

2.2

Vùng III

0

đồng/ha

10.698.000

12.296.000

14.219.000

16.563.000

19.334.000

0,1

đồng/ha

10.912.000

12.542.000

14.504.000

16.894.000

19.721.000

0,2

đồng/ha

11.128.000

12.791.000

14.791.000

17.229.000

20.112.000

0,3

đồng/ha

11.346.000

13.041.000

15.082.000

17.567.000

20.507.000

0,4

đồng/ha

11.562.000

13.290.000

15.369.000

17.902.000

20.898.000

2.3

Vùng IV

0

đồng/ha

10.579.000

12.152.000

14.046.000

16.354.000

19.083.000

0,4

đồng/ha

11.442.000

13.145.000

15.195.000

17.692.000

20.646.000

0,5

đồng/ha

11.658.000

13.394.000

15.483.000

18.027.000

21.037.000

0,7

đồng/ha

12.090.000

13.890.000

16.057.000

18.697.000

21.819.000

3

Bản đồ tỷ lệ 1/1000

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Vùng II

0

đồng/ha

3.673.000

4.144.000

5.109.000

6.735.000

6.773.000

3.2

Vùng III

0

đồng/ha

3.630.000

4.093.000

5.039.000

6.623.000

6.661.000

0,1

đồng/ha

3.704.000

4.176.000

5.142.000

6.757.000

6.794.000

0,2

đồng/ha

3.778.000

4.259.000

5.244.000

6.891.000

6.928.000

0,3

đồng/ha

3.852.000

4.342.000

5.347.000

7.024.000

7.062.000

0,4

đồng/ha

3.925.000

4.426.000

5.450.000

7.158.000

7.196.000

3.3

Vùng IV

0

đồng/ha

3.598.000

4.054.000

4.986.000

6.539.000

6.577.000

0,4

đồng/ha

3.893.000

4.387.000

5.397.000

7.074.000

7.112.000

0,5

đồng/ha

3.967.000

4.470.000

5.500.000

7.208.000

7.245.000

0,7

đồng/ha

4.114.000

4.637.000

5.706.000

7.475.000

7.513.000

4

Bản đồ tỷ lệ 1/2000

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Vùng II

0

đồng/ha

1.436.000

1.605.000

1.883.000

2.294.000

2.899.000

4.2

Vùng III

0

đồng/ha

1.420.000

1.585.000

1.858.000

2.259.000

2.852.000

0,1

đồng/ha

1.449.000

1.618.000

1.896.000

2.305.000

2.910.000

0,2

đồng/ha

1.478.000

1.650.000

1.935.000

2.351.000

2.968.000

0,3

đồng/ha

1.507.000

1.683.000

1.973.000

2.397.000

3.026.000

0,4

đồng/ha

1.536.000

1.715.000

2.011.000

2.443.000

3.084.000

4.3

Vùng IV

0

đồng/ha

1.407.000

1.571.000

1.840.000

2.233.000

2.816.000

0,4

đồng/ha

1.524.000

1.701.000

1.993.000

2.417.000

3.049.000

0,5

đồng/ha

1.553.000

1.733.000

2.031.000

2.463.000

3.107.000

0,7

đồng/ha

1.611.000

1.798.000

2.108.000

2.555.000

3.224.000

5

Bản đồ tỷ lệ 1/5000

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Vùng II

0

đồng/ha

431.000

493.000

568.000

660.000

 

5.2

Vùng III

0

đồng/ha

426.000

487.000

561.000

652.000

 

0,1

đồng/ha

435.000

497.000

573.000

665.000

 

0,2

đồng/ha

444.000

507.000

585.000

679.000

 

0,3

đồng/ha

453.000

517.000

596.000

693.000

 

0,4

đồng/ha

462.000

527.000

608.000

706.000

 

5.3

Vùng IV

0

đồng/ha

422.000

482.000

556.000

645.000

 

0,4

đồng/ha

458.000

523.000

603.000

700.000

 

0,5

đồng/ha

467.000

533.000

615.000

714.000

 

0,7

đồng/ha

484.000

553.000

638.000

741.000

 

6

Bản đồ tỷ lệ 1/10.000

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Vùng II

0

đồng/ha

217.000

249.000

289.000

336.000

 

6.2

Vùng III

0

đồng/ha

214.000

246.000

285.000

331.000

 

0,1

đồng/ha

218.000

251.000

290.000

338.000

 

0,2

đồng/ha

223.000

256.000

296.000

345.000

 

0,3

đồng/ha

227.000

261.000

302.000

352.000

 

 

Vùng III

0,4

đồng/ha

232.000

266.000

308.000

359.000

 

6.3

Vùng IV

0

đồng/ha

212.000

243.000

281.000

327.000

 

0,4

đồng/ha

230.000

264.000

305.000

355.000

 

0,5

đồng/ha

234.000

269.000

311.000

362.000

 

0,7

đồng/ha

243.000

279.000

323.000

376.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Trích đo thửa đất

Phụ cấp
khu vực

Đơn vị tính

Trích đo
 thửa đất

Kiểm tra thẩm
định bản trích đo

Đo chỉnh lý
 bản trích đo

Đo chỉnh lý
do quy hoạch

 

7.1

Khu vực đô thị

 

 

 

 

 

 

 

7.1.1

Dưới 100m2

0

đồng/thửa

2.820.000

705.000

1.410.000

846.000

 

7.1.2

100m2 - 300m2

0

đồng/thửa

3.348.000

837.000

1.674.000

1.005.000

 

7.1.3

>300m2- 500m2

0

đồng/thửa

3.549.000

887.000

1.775.000

1.065.000

 

7.1.4

>500m2 - 1000m2

0

đồng/thửa

4.347.000

1.087.000

2.174.000

1.304.000

 

7.1.5

>1000m2 - 3000m2

0

đồng/thửa

5.968.000

1.492.000

2.984.000

1.790.000

 

7.1.6

>3000m2 - 10.000m2

0

đồng/thửa

9.164.000

2.291.000

4.582.000

2.749.000

 

7.1.7

Khu đất từ 1ha - 10ha

0

đồng/thửa

10.997.123

 

 

 

 

7.1.8

Khu đất từ 10ha - 50ha

0

đồng/thửa

11.913.550

 

 

 

 

7.1.9

Khu đất từ 50ha - 100ha

0

đồng/thửa

12.829.976

 

 

 

 

7

Trích đo thửa đất

Phụ cấp khu vực

Đơn vị tính

Trích đo thửa đất

Kiểm tra thẩm định bản trích đo

Đo chỉnh lý bản trích đo

Đo chỉnh lý do quy hoạch

 

7.1.10

Khu đất từ 100ha - 500ha

0

đồng/thửa

14.662.830

 

 

 

 

7.1.11

Khu đất từ 500ha - 1000ha

0

đồng/thửa

16.495.684

 

 

 

 

7.1.12

Khu đất trên 1.000 ha

0

đồng/thửa

3.665.708

 

 

 

 

7.2

Khu vực ngoài đô thị

 

 

 

 

 

 

 

7.2.1

Dưới 100m2

0

đồng/thửa

1.912.000

478.000

956.000

574.000

 

7.2.2

100m2 - 300m2

0

đồng/thửa

2.271.000

568.000

1.135.000

681.000

 

7.2.3

>300m2- 500m2

0

đồng/thửa

2.415.000

604.000

1.207.000

724.000

 

7.2.4

>500m2 - 1000m2

0

đồng/thửa

2.940.000

735.000

1.470.000

882.000

 

7.2.5

>1000m2 - 3000m2

0

đồng/thửa

4.028.000

1.007.000

2.014.000

1.208.000

 

7.2.6

>3000m2 - 10.000m2

0

đồng/thửa

6.214.000

1.554.000

3.107.000

1.864.000

 

7.2.7

Khu đất từ 1ha - 10ha

0

đồng/thửa

7.457.000

 

 

 

 

7.2.8

Khu đất từ 10ha - 50ha

0

đồng/thửa

8.079.000

 

 

 

 

7.2.9

Khu đất từ 50ha - 100ha

0

đồng/thửa

8.700.000

 

 

 

 

7.2.10

Khu đất từ 100ha - 500ha

0

đồng/thửa

9.943.000

 

 

 

 

7.2.11

Khu đất từ 500ha - 1000ha

0

đồng/thửa

11.186.000

 

 

 

 

7.2.12

Khu đất trên 1.000 ha

0

đồng/thửa

2.486.000

 

 

 

 

8

Đo đạc tài sản trên đất

Phụ cấp khu vực

Đơn vị tính

Đo đạc tài sản đồng thời cùng với trích đo thửa đất

Đo đạc tài sản không đồng thời cùng với trích đo thửa đất

Nhà, công trình xây dựng khác

Tài sản khác

Nhà, công trình xây dựng khác

Tài sản khác

Tầng 1

Tầng 2 trở lên

8.1

Khu vực đô thị

 

 

 

 

 

 

 

8.1.1

Dưới 100m2

0

đồng/thửa

1.410.000

846.000

1.974.000

1.410.000

846.000

8.1.2

100m2 - 300m2

0

đồng/thửa

1.674.000

1.005.000

2.344.000

1.674.000

1.005.000

8.1.3

>300m2- 500m2

0

đồng/thửa

1.775.000

1.065.000

2.484.000

1.775.000

1.065.000

8.1.4

>500m2 - 1000m2

0

đồng/thửa

2.174.000

1.304.000

3.043.000

2.174.000

1.304.000

8.1.5

>1000m2 - 3000m2

0

đồng/thửa

2.984.000

1.790.000

4.177.000

2.984.000

1.790.000

8.1.6

>3000m2 - 10.000m2

0

đồng/thửa

4.582.000

2.749.000

6.415.000

4.582.000

2.749.000

8.2

Khu vực ngoài đô thị

 

 

 

 

 

 

 

8.2.1

Dưới 100m2

0

đồng/thửa

956.000

574.000

1.338.000

956.000

574.000

8.2.2

100m2 - 300m2

0

đồng/thửa

1.135.000

681.000

1.589.000

1.135.000

681.000

8.2.3

>300m2 - 500m2

0

đồng/thửa

1.207.000

724.000

1.690.000

1.207.000

724.000

8.2.4

>500m2 - 1000m2

0

đồng/thửa

1.470.000

882.000

2.058.000

1.470.000

882.000

8.2.5

>1000m2 - 3000m2

0

đồng/thửa

2.014.000

1.208.000

2.820.000

2.014.000

1.208.000

8.2.6

>3000m2 - 10.000m2

0

đồng/thửa

3.107.000

1.864.000

4.350.000

3.107.000

1.864.000

 

 

Từ khóa:
06/2017/QĐ-UBNDQuyết định 06/2017/QĐ-UBNDQuyết định số 06/2017/QĐ-UBNDQuyết định 06/2017/QĐ-UBND của Tỉnh Thừa Thiên HuếQuyết định số 06/2017/QĐ-UBND của Tỉnh Thừa Thiên HuếQuyết định 06 2017 QĐ UBND của Tỉnh Thừa Thiên Huế
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu06/2017/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Thừa Thiên Huế
                            Ngày ban hành09/02/2017
                            Người kýNguyễn Văn Cao
                            Ngày hiệu lực 20/02/2017
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                      • Quyết định 22/2017/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 06/2017/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

                                      Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                      • Quyết định 22/2017/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 06/2017/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

                                      Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                        Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                          Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                            Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                              Văn bản gốc đang được cập nhật
                                              Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                              Tóm tắt văn bản

                                              Số hiệu06/2017/QĐ-UBND
                                              Loại văn bảnQuyết định
                                              Cơ quanTỉnh Thừa Thiên Huế
                                              Ngày ban hành09/02/2017
                                              Người kýNguyễn Văn Cao
                                              Ngày hiệu lực 20/02/2017
                                              Tình trạng Hết hiệu lực
                                              Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                              Tin pháp luật

                                              • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                              • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                              • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                              • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                              Media Luật

                                              • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                              • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                              • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                              • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                              Mục lục

                                                Hướng dẫn
                                                Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 22/2017/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 15/01/2021)
                                                Xem văn bản Sửa đổi
                                                Hướng dẫn
                                                Mục này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 1 Quyết định 22/2017/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 15/01/2021)
                                                Xem văn bản Bãi bỏ
                                                Dữ Liệu Pháp Luật

                                                Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                Tra cứu

                                                • Văn bản pháp luật
                                                • Bản án & Án lệ
                                                • Biểu mẫu
                                                • Tin văn bản
                                                • Chính sách mới

                                                Công cụ tiện ích

                                                • Tính lương
                                                • Tính thuế TNCN
                                                • Tra cứu mã số thuế
                                                • Tra cứu mã ngành nghề
                                                • Xem tất cả công cụ

                                                Về chúng tôi

                                                • Giới thiệu
                                                • Nền tảng Vi-Office
                                                • Sơ đồ website

                                                Pháp lý rõ ràng,
                                                công việc nhẹ nhàng

                                                Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                Giới thiệuSơ đồ website
                                                văn bản pháp luật liên quan