Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bất động sản › 04/2014/QĐ-UBND

Quyết định 04/2014/QĐ-UBND về bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 04/2014/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành 07/03/2014
Người ký Trương Văn Sáu
Ngày hiệu lực 17/03/2014
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 07/03/2014 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 04/2014/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 07 tháng 3 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC CHƯA CẢI TẠO, XÂY DỰNG LẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg, ngày 28/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại;

Căn cứ Thông tư số 11/2008/TT-BXD, ngày 05/5/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung của Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (có phụ lục kèm theo).

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Tài chính, Giám đốc Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà ở, thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND ngày 19/3/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và được đăng Công báo tỉnh./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trương Văn Sáu

 

BẢNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND ngày 07/3/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Long)

STT

Tên phường, đường

Giá chuẩn cho thuê nhà ở (Đồng/m2/ tháng)

Đô thị loại 3 (K1)

Khu vực trong đô thị (K2)

Hệ số tầng cao (K3)

Điều kiện hạ tầng kỹ thuật (K4)

Giá sau khi tính toán các hệ số điều chỉnh (Đồng/m2/ tháng)

Hệ số điều chỉnh lương cơ bản

Giá cho thuê nhà ở (Đồng/m2/ tháng)

Ghi Chú

Trung tâm

Cận T. Tâm

Ven nội

Trệt

Lầu 1

Lầu 2

Lầu 3

Lầu 4

Tốt

Tr. Bình

Kém

Cấp

III

Cấp

IV

-0, 10

0, 00

-0, 10

-0, 20

+0, 15

+0, 05

0, 00

-0, 10

-0, 20

0, 00

-0, 10

-0, 20

6100

4100

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19= 17 x 18

20

 

PHƯỜNG 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường 1 tháng 5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

 

4. 100

-0, 10

0, 00

 

 

0, 15

 

 

 

 

0, 00

 

 

4. 305

2. 13

9. 170

 

 

Lầu 1

 

4. 100

-0, 10

0, 00

 

 

 

0, 05

 

 

 

0, 00

 

 

3. 895

2. 13

8. 296

 

 

Trệt

 

4. 100

-0, 10

0, 00

 

 

0, 15

 

 

 

 

 

-0, 10

 

3. 895

2. 13

8. 296

 

2

Đường 3 tháng 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

6. 100

 

-0, 10

 

-0, 10

 

0, 15

 

 

 

 

 

-0, 10

 

5. 185

2. 13

11. 044

(Hẻm > 3m)

 

Lầu 1

6. 100

 

-0, 10

 

-0, 10

 

 

0, 05

 

 

 

 

-0, 10

 

4. 575

2. 13

9. 745

(Hẻm > 3m)

 

Lầu 2

6. 100

 

-0, 10

 

-0, 10

 

 

 

0, 00

 

 

 

-0, 10

 

4. 270

2. 13

9. 095

(Hẻm > 3m)

 

(gác gỗ)

 

4. 100

-0, 10

 

-0, 10

 

 

0, 05

 

 

 

 

-0, 10

 

3. 075

2. 13

6. 550

(Hẻm > 3m)

3

Đường 30 tháng 4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

 

4. 100

-0, 10

0, 00

 

 

0, 15

 

 

 

 

0, 00

 

 

4. 305

2. 13

9. 170

 

 

Lầu 1

 

4. 100

-0, 10

0, 00

 

 

 

0, 05

 

 

 

0, 00

 

 

3. 895

2. 13

8. 296

 

 

Trệt

 

4. 100

-0, 10

0, 00

 

 

0, 15

 

 

 

 

 

-0, 10

 

3. 895

2. 13

8. 296

 

 

Trệt

 

4. 100

-0, 10

 

 

-0, 20

0, 15

 

 

 

 

0, 00

 

 

3. 485

2. 13

7. 423

(Hẻm < 2m)

4

Đường 2 tháng 9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

 

4. 100

-0, 10

0, 00

 

 

0, 15

 

 

 

 

0, 00

 

 

4. 305

2. 13

9. 170

 

 

Lầu 1

 

4. 100

-0, 10

0, 00

 

 

 

0, 05

 

 

 

0, 00

 

 

3. 895

2. 13

8. 296

 

5

Đường Nguyễn Du

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

6. 100

 

-0, 10

 

-0, 10

 

0, 15

 

 

 

 

0, 00

 

 

5. 795

2. 13

12. 343

 

 

Trệt

 

4. 100

-0, 10

 

-0, 10

 

0, 15

 

 

 

 

0, 00

 

 

3. 075

2. 13

6. 550

 

6

Đường Hoàng Thái Hiếu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

 

4. 100

-0, 10

0, 00

 

 

0, 15

 

 

 

 

0, 00

 

 

4. 305

2. 13

9. 170

 

7

Đường Lê Văn Tám

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

 

4. 100

-0, 10

 

 

-0, 20

0, 15

 

 

 

 

 

-0, 10

 

3. 075

2. 13

6. 550

Hẻm 2m-3m

 

Trệt

 

4. 100

-0, 10

0, 00

 

 

0, 15

 

 

 

 

 

-0, 10

 

3. 895

2. 13

8. 296

 

 

PHƯỜNG 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Đường Lê Thái Tổ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

 

4. 100

-0, 10

0, 00

 

 

0, 15

 

 

 

 

0, 00

 

 

4. 305

2. 13

9. 170

 

 

Lầu 1

 

4. 100

-0, 10

0, 00

 

 

 

0, 05

 

 

 

0, 00

 

 

3. 895

2. 13

8. 296

 

9

Đường Nguyễn Huệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

6. 100

 

-0, 10

 

-0, 10

 

0, 15

 

 

 

 

0, 00

 

 

5. 795

2. 13

12. 343

Hẻm 71

 

Lầu 1

6. 100

 

-0, 10

 

-0, 10

 

 

0, 05

 

 

 

0, 00

 

 

5. 185

2. 13

11. 044

Hẻm 71

 

Trệt

6. 100

 

-0, 10

 

 

-0, 20

0, 15

 

 

 

 

 

-0, 10

 

4. 575

2. 13

9. 745

Hẻm <2m

 

Lầu 1

6. 100

 

-0, 10

 

 

-0, 20

 

0, 05

 

 

 

 

-0, 10

 

3. 965

2. 13

8. 445

Hẻm <2m

 

Lầu 2

6. 100

 

-0, 10

 

 

-0, 20

 

 

0, 00

 

 

 

-0, 10

 

3. 660

2. 13

7. 796

Hẻm <2m

 

Trệt

6. 100

 

-0, 10

 

 

-0, 20

0, 15

 

 

 

 

0, 00

 

 

5. 185

2. 13

11. 044

Hẻm <2m

 

Lầu 1

6. 100

 

-0, 10

 

 

-0, 20

 

0, 05

 

 

 

0, 00

 

 

4. 575

2. 13

9. 745

Hẻm <2m

 

Trệt

 

4. 100

-0, 10

 

 

-0, 20

0, 15

 

 

 

 

 

-0, 10

 

3. 075

2. 13

6. 550

Hẻm <2m

 

Lầu 1

 

4. 100

-0, 10

 

 

-0, 20

 

0, 05

 

 

 

 

-0, 10

 

2. 665

2. 13

5. 676

Hẻm <2m

10

Đường Hoàng Hoa Thám

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

 

4. 100

-0, 10

 

 

-0, 20

0, 15

 

 

 

 

 

-0, 10

 

3. 075

2. 13

6. 550

 

11

Đường Phạm Hùng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

6. 100

 

-0, 10

0, 00

 

 

0, 15

 

 

 

 

0, 00

 

 

6. 405

2. 13

13. 643

 

 

Lầu 1

6. 100

 

-0, 10

0, 00

 

 

 

0, 05

 

 

 

0, 00

 

 

5. 795

2. 13

12. 343

 

12

Đường Lý Tự Trọng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

 

4. 100

-0, 10

 

-0, 10

 

0, 15

 

 

 

 

 

-0, 10

 

3. 485

2. 13

7. 423

 

 

PHƯỜNG 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Đường Cầu Kinh Cụt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

6. 100

 

-0, 10

 

 

-0, 20

0, 15

 

 

 

 

 

-0, 10

 

4. 575

2. 13

9. 745

 

 

Lầu 1

6. 100

 

-0, 10

 

 

-0, 20

 

0, 05

 

 

 

 

-0, 10

 

3. 965

2. 13

8. 445

 

 

PHƯỜNG 4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Đường Phạm Thái Bường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

6. 100

 

-0, 10

 

 

-0, 20

0, 15

 

 

 

 

 

-0, 10

 

4. 575

2. 13

9. 745

 

 

Lầu 1

6. 100

 

-0, 10

 

 

-0, 20

 

0, 05

 

 

 

 

-0, 10

 

3. 965

2. 13

8. 445

 

 

Lầu 2

6. 100

 

-0, 10

 

 

-0, 20

 

 

0, 00

 

 

 

-0, 10

 

3. 660

2. 13

7. 796

 

 

PHƯỜNG 5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Đường Nguyễn Chí Thanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

 

4. 100

-0, 10

 

 

-0, 20

0, 15

 

 

 

 

 

-0, 10

 

3. 075

2. 13

6. 550

 

 

PHƯỜNG 8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Đường Phan Đình Phùng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

6. 100

 

-0, 10

 

 

-0, 20

0, 15

 

 

 

 

0, 00

 

 

5. 185

2. 13

11. 044

 

 

Lầu 1

6. 100

 

-0, 10

 

 

-0, 20

 

0, 05

 

 

 

0, 00

 

 

4. 575

2. 13

9. 745

 

 

Trệt

6. 100

 

-0, 10

 

 

-0, 20

0, 15

 

 

 

 

0, 00

 

 

5. 185

2. 13

11. 044

 

 

Trệt

 

4. 100

-0, 10

 

 

-0, 20

0, 15

 

 

 

 

0, 00

 

 

3. 485

2. 13

7. 423

 

 

Lầu 1

6. 100

 

-0, 10

 

 

-0, 20

 

0, 05

 

 

 

0, 00

 

 

4. 575

2. 13

9. 745

 

 

PHƯỜNG 9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Đường Phạm Hùng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

 

4. 100

-0, 10

 

-0, 10

 

0, 15

 

 

 

 

 

-0, 10

 

3. 485

2. 13

7. 423

 

 

Trệt

 

4. 100

-0, 10

 

 

-0, 20

0, 15

 

 

 

 

0, 00

 

 

3. 485

2. 13

7. 423

Hẻm 2m-3m

18

Quốc lộ 53 nối dài (Lộ Bờ Gòn)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

 

4. 100

-0, 10

 

 

-0, 20

0, 15

 

 

 

 

 

-0, 10

 

3. 075

2. 13

6. 550

 

 

Từ khóa:
04/2014/QĐ-UBND Quyết định 04/2014/QĐ-UBND Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND Quyết định 04/2014/QĐ-UBND của Tỉnh Vĩnh Long Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND của Tỉnh Vĩnh Long Quyết định 04 2014 QĐ UBND của Tỉnh Vĩnh Long
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 04/2014/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành 07/03/2014
Người ký Trương Văn Sáu
Ngày hiệu lực 17/03/2014
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 04/2014/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành 07/03/2014
Người ký Trương Văn Sáu
Ngày hiệu lực 17/03/2014
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (có phụ lục kèm theo).
  • Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Tài chính, Giám đốc Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà ở, thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Điều 3. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND ngày 19/3/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan