Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›04/2010/QĐ-UBND

Quyết định 04/2010/QĐ-UBND bổ sung bảng đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Kon Tum tại Quyết định 16/2008/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu04/2010/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Kon Tum
Ngày ban hành10/02/2010
Người kýĐào Xuân Quý
Ngày hiệu lực 20/02/2010
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:10/02/2010Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 04/2010/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 10 tháng 02 năm 2010

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BỔ SUNG BẢNG ĐƠN GIÁ NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 16/2008/QĐ-UBND NGÀY 29/4/2008 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất và Thông tư số 116/2004/TT-BTC ngày 07/12/2004 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 61/1994/NĐ-CP ngày 05/7/1994 của Chính phủ về mua bán kinh doanh nhà ở;
Xét đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 04/TTr-SXD ngày 14/01/2010,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành bổ sung kèm theo Quyết định này bảng đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Kon Tum được Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum phê duyệt tại Quyết định số 16/2008/QĐ-UBND ngày 29/4/2008.

Điều 2. Các nội dung khác tổ chức thực hiện theoQuyết định số 16/2008/QĐ-UBND ngày 29/4/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum.

Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Uỷ ban nhân các huyện, thành phố Kon Tum và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đào Xuân Quý

 

BẢNG ĐƠN GIÁ

NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND ngày 10/02/2010 của UBND tỉnh Kon Tum)

Số TT

NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC; TÍNH CHẤT CẤU KIỆN, QUI CÁCH VÀ SỬ DỤNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG

Đơn vị tính

Đơn giá

Ghi chú

1

Cổng chào xây, đúc: 

 

 

 

a

Trụ cổng xây gạch, sơn vôi hoặc quét vôi, có ốp lát gạch trang trí hoặc dán phù điêu, hoa văn:

đồng/m3 trụ

1.537.190

 

b

Trụ cổng có lõi BTCT, sơn vôi hoặc quét vôi, có ốp lát gạch trang trí hoặc dán phù điêu, hoa văn

đồng/m3 trụ

2.059.670

 

2

Cổng chào khung dàn thép: Chỉ tính hỗ trợ chi phí công tháo dỡ, vận chuyển di dời và lắp đặt lại, có cộng thêm phần chi phí hao mòn vật liệu, phụ kiện hư hỏng, khôi phục lại như ban đầu.

Có 2 loại cổng:

Loại lớn: rộng : 4,5 ÷ 6m; cao:  5 ÷ 6m (kích thước lọt lòng)

Loại nhỏ: rộng :  3 ÷ 4,5m; cao: 4 ÷ 5m (kích thước lọt lòng)

Về giá tính quy đổi: Loại nhỏ = 0,65 loại lớn

a

Loại: Trụ sắt hộp vuông 40mm, sắt tấm dày 0,8mm, sơn khung sườn:

            Loại lớn:

            Loại nhỏ:  

 

 

đồng/cổng

đồng/cổng

 

 

1.171.000

761.000

 

b

Loại: Trụ sắt V50mm, sắt tấm dày 0,8mm, sơn khung sườn:  

            Loại lớn: 

            Loại nhỏ:   

 


đồng/cổng

đồng/cổng

 


1.456.000

946.000

 

c

 Loại: Trụ sắt tròn Ø78mm, sắt tấm dày 0,8mm, sơn khung sườn:

            Loại lớn: 

            Loại nhỏ:   

 


đồng/cổng

đồng/cổng

 


1.523.000

990.000

 

d

Loại: Trụ sắt tròn  Ø90mm, sắt tấm dày 0,8mm, sơn khung sườn:

Loại lớn: 

Loại nhỏ:

 


đồng/cổng

đồng/cổng

 


1.658.000

1.078.000

 

3

Trạm xăng dầu:

 

 

 

a

 Trạm xăng dầu:

- Nhà mái che: móng, trụ BTCT, mái lợp tôn sóng vuông, bán kèo, khung kèo, xà gồ, dầm trần thép hộp, trần tôn lạnh phẳng; Hệ thống điện, chống sét, chống tĩnh điện, chống sét van thở …

 

đồng/m2 xây dựng

 

 

2.596.000

 

 

*Riêng đối với các bộ phận, thiết bị gắn liền với trạm xăng dầu chỉ tính hỗ trợ chi phí công tháo dỡ, vận chuyển di dời và lắp đặt lại, có cộng thêm phần chi phí hao mòn vật liệu thiết bị, phụ kiện hư hỏng khi tháo dỡ để khôi phục lại như ban đầu

- Cột bơm: 

- Bồn chứa xăng dầu: 

           + Loại lớn (≥10m3):  

           + Loại  nhỏ (<10m3):

- Hệ thống thiết bị chữa cháy:

- Hệ thống thiết bị đường ống cấp xăng dầu+phụ kiện:

 

 

 

 

 

 

 

đồng/cột

đồng/cái

đồng/cái

đồng/hệ thống

đồng/hệ thống

 

 

 

 

 

 

 

11.250.000

12.750.000

8.290.000

3.750.000

3.375.000

 

B

Sân, đường thảm nhựa:

- Sân đường cấp phối đá dăm, lót nhựa dính bám, láng nhựa 2 lớp:

+ Dày ≤ 10cm:

+ Dày > 10cm:

- Sân đường cấp phối đá dăm, lót nhựa dính bám, láng nhựa 3 lớp:

+ Dày ≤ 10cm:

+ Dày > 10cm:

- Sân đường lớp mặt bê tông nhựa (dày 5 ÷ 7cm), lớp lót cấp phối đá dăm (dày ≤ 30cm):  

 

 

 

đồng/m2

đồng/m2

 

đồng/m2 

đồng/m2

đồng/m2

 

 

 

99.475

128.225

 

113.850

142.260

250.000

 

4

Các loại bảng hiệu, pa nô: Chỉ tính hỗ trợ chi phí công tháo dỡ, vận chuyển di dời và lắp đặt lại, có cộng thêm phần chi phí hao mòn vật liệu, phụ kiện hư hỏng khi tháo dỡ vận chuyển lắp dựng để khôi phục lại như ban đầu.

a

Bảng hiệu, pa nô: Bảng xi nhanh 2 mặt chữ, khung sắt + bảng tôn + chân trụ sắt (vận dụng được đối với hộp đèn): đồng/ m2 bảng

đồng/ m2 bảng

 

112.500

 

b

Bảng hiệu, pa nô: Bảng 1 mặt chữ, khung sắt + bảng tôn + chân trụ sắt:  

đồng/m2 bảng

93.750

 

5

Điện thờ: Tính hỗ trợ chi phí công tháo dỡ, vận chuyển hiện vật và bồi thường xây dựng lại, có cộng thêm phần chi phí xây dựng nơi thờ tạm và chi phí về tâm linh

đồng/m2 xây dựng

5.277.990

 

6

6. Các trang thờ (ở gia đình): Chỉ tính chi phí công tháo dỡ, vận chuyển và lắp dựng lại có cộng thêm phần chi phí hao mòn hư hỏng vật liệu, chi phí xây dựng nơi thờ tạm và chi phí về tâm linh. Tùy theo kết cấu và sử dụng vật liệu xây dựng được lấy như sau:

 

 

 

a

Mái BTCT dán ngói mũi hài (ngói vảy), tường xây, sơn vôi, nền lát đá cẩm thạch (hay đá granit), trụ BTCT

đồng/trang thờ

360.000

 

b

Mái lợp ngói vảy, tường xây sơn vôi (hoặc quét vôi), nền BTCT lát gạch hoa, gạch men, trụ BTCT:

đồng/trang thờ

270.000

 

c

Mái lợp ngói vảy, tường xây sơn vôi (hoặc quét vôi), nền BTCT láng vữa xi măng, trụ BTCT:

đồng/trang thờ

258.000

 

d

 Mái lợp ngói, tường xây sơn vôi (hoặc quét vôi), nền BTCT láng vữa xi măng, trụ xây:

đồng/trang thờ

249.000

 

đ

Mái lợp tôn, tường xây sơn vôi (hoặc quét vôi), nền BTCT láng vữa xi măng, trụ xây:

đồng/trang thờ

240.000

 

e

Mái lợp tôn, tường gỗ ván, nền BTCT láng vữa xi măng, trụ xây: 

đồng/trang thờ

180.000

 

g

Mái lợp tôn, tường gỗ ván, nền sàn gỗ ván, trụ gỗ:

đồng/trang thờ

150.000

 

h

Mái lợp tôn, không tường, nền ván ép, trụ gỗ:

đồng/trang thờ

120.000

 

i

Mái cót ép, tranh tre nứa lá… (hoặc không mái), không tường, sàn gỗ ván, trụ gỗ: 

đồng/trang thờ

90.000

 

 

Từ khóa:
04/2010/QĐ-UBNDQuyết định 04/2010/QĐ-UBNDQuyết định số 04/2010/QĐ-UBNDQuyết định 04/2010/QĐ-UBND của Tỉnh Kon TumQuyết định số 04/2010/QĐ-UBND của Tỉnh Kon TumQuyết định 04 2010 QĐ UBND của Tỉnh Kon Tum
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu04/2010/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Kon Tum
                            Ngày ban hành10/02/2010
                            Người kýĐào Xuân Quý
                            Ngày hiệu lực 20/02/2010
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu04/2010/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Kon Tum
                                                  Ngày ban hành10/02/2010
                                                  Người kýĐào Xuân Quý
                                                  Ngày hiệu lực 20/02/2010
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành bổ sung kèm theo Quyết định này bảng đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Kon Tum được Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum phê duyệt tại Quyết định số 16/2008/QĐ-UBND ngày 29/4/2008.
                                                  • Điều 2. Các nội dung khác tổ chức thực hiện theo Quyết định số 16/2008/QĐ-UBND ngày 29/4/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum.
                                                  • Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Uỷ ban nhân các huyện, thành phố Kon Tum và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan