Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›01/2014/QĐ-UBND

Quyết định 01/2014/QĐ-UBND điều chỉnh Phụ lục 01 Bảng đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Đã sao chép thành công!
Số hiệu01/2014/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Trà Vinh
Ngày ban hành20/01/2014
Người kýNguyễn Văn Phong
Ngày hiệu lực 30/01/2014
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:20/01/2014Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦYBANNHÂN DÂN
TỈNH TRÀVINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 01/2014/QĐ-UBND

Trà Vinh, ngày 20 tháng 01 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG PHỤ LỤC 01 BẢNG ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

Căncứ LuậtTổchứcHộiđồngnhândânvà Ủybannhândânngày26/11/2003;

Căncứ Luậtđấtđaingày26/11/2003;

CăncứLuậtBanhànhvănbảnquy phạmphápluậtcủaHộiđồngnhândân,Ủy bannhân dânngày03/12/2004;

Căn cứNghịđịnhsố66/2013/NĐ-CPngày27/6/2013củaChínhphủquyđịnh mức lươngcơsởđốivớicánbộ,côngchức,viênchức vàlực lượngvũ trang;

Căncứ Thông tưliêntịchsố04/2007/TTLT-BTNMT-BTCngày27/02/2007của BộtrưởngBộTàinguyênvàMôitrường vàBộtrưởngBộTàichính về việchướng dẫn lập dự toánkinhphíđođạc bảnđồ vàquảnlýđất đai;

CăncứQuyếtđịnhsố10/2008/QĐ-BTNMTngày 18/12/2008củaBộtrưởngBộ TàinguyênvàMôitrườngvề việcbanhànhĐịnhmứckinhtế-kỹ thuậtđođạclập bảnđồđịachính,đăngkýquyềnsửdụngđất,lậphồsơđịachính,cấpgiấychứng nhậnquyền sửdụng đất;

CăncứQuyếtđịnhsố41/2013/QĐ-UBNDngày09/12/2013củaỦybannhân dântỉnhvềviệcbanhànhBảngđơngiáđođạclậpbảnđồđịachính,đăngkýquyền sửdụngđất,lậphồsơđịachính,cấpgiấy chứngnhậnquyềnsử dụngđấttrênđịa bàn tỉnhTrà Vinh;

Theođề nghịcủa Giámđốc Sở Tàinguyênvà Môitrường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều1. Điềuchỉnh, bổsungPhụlục01Bảngđơngiáđođạclậpbảnđồđịa chính,đăngkýquyềnsửdụngđất,lậphồsơđịachính,cấpGiấychứngnhậnquyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 41/2013/QĐ-UBNDngày09/12/2013củaỦybannhândântỉnhTrà Vinh,cụthể:

 “...

Bổsungmục VI:Đođạcbổsung tàisảngắnliềnvớiđất;

Sửađổi vàđiềuchỉnhmụcVIthànhmụcVII: Đo đạc,chỉnhlý bảntríchlục bản đồđịa chính,bảntríchlục tríchđođịa chính.

(đínhkèmPhụlục)”

Điều 2. Quyếtđịnhnàycó hiệu lực sau10ngàykể từngàykýbanhành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Cục thuế tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

TM. ỦYBAN NHÂNDÂN
KT. CHỦTỊCH

PHÓ CHỦTỊCH




Nguyễn Văn Phong

 

PHỤ LỤC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh)

VI. ĐO ĐẠC BỔ SUNG TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

STT

Nội dung công việc

ĐVT

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Chi phí kiểm tra nghiệm thu

Đơn giá (Làm tròn)

Công lao động

Vật tư, thiết bị

Tổng cộng

6.1

Đo đạc tài sản gắn liền với đất nhưng không phải là nhà và các công trình xây dựng khác

 

 

 

 

 

 

 

a

Đất ngoài khu vực đô thị

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích nhỏ hơn 100 m2

Thửa

330.823

3.204

334.027

83.507

16.701

434.200

 

Diện tích từ 100 m2 đến nhỏ hơn 300 m2

"

392.025

3.796

395.821

98.955

19.791

514.600

 

Diện tích từ 300 m2 đến nhỏ hơn 500 m2

"

416.837

4.783

421.620

105.405

21.081

548.100

 

Diện tích từ 500 m2 đến nhỏ hơn 1.000 m2

"

509.468

7.366

516.834

129.209

25.842

671.900

 

Diện tích từ 1.000 m2 đến nhỏ hơn 3.000 m2

"

699.691

15.580

715.271

178.818

35.764

929.900

 

Diện tích từ 3.000 m2 đến nhỏ hơn 10.000 m2

"

1.075.175

50.635

1.125.810

281.453

56.291

1.463.600

b

Đất đô thị

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích nhỏ hơn 100 m2

Thửa

496.235

3.127

499.362

124.841

24.968

649.200

 

Diện tích từ 100 m2 đến nhỏ hơn 300 m2

"

588.865

3.711

592.576

148.144

29.629

770.300

 

Diện tích từ 300 m2 đến nhỏ hơn 500 m2

"

625.256

4.675

629.931

157.483

31.497

818.900

 

Diện tích từ 500 m2 đến nhỏ hơn 1.000 m2

"

764.202

7.200

771.402

192.851

38.570

1.002.800

 

Diện tích từ 1.000 m2 đến nhỏ hơn 3.000 m2

"

1.050.364

15.240

1.065.604

266.401

53.280

1.385.300

 

Diện tích từ 3.000 m2 đến nhỏ hơn 10.000 m2

"

1.612.763

49.529

1.662.292

415.573

83.115

2.161.000

6.2

Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác

 

 

 

 

 

 

 

a

Đất ngoài khu vực đô thị

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích nhỏ hơn 100 m2

Thửa

771.921

7.475

779.396

194.849

38.970

1.013.200

 

Diện tích từ 100 m2 đến nhỏ hơn 300 m2

"

914.726

8.858

923.584

230.896

46.179

1.200.700

 

Diện tích từ 300 m2 đến nhỏ hơn 500 m2

"

972.620

11.161

983.781

245.945

49.189

1.278.900

 

Diện tích từ 500 m2 đến nhỏ hơn 1.000 m2

"

1.188.758

17.188

1.205.946

301.487

60.297

1.567.700

 

Diện tích từ 1.000 m2 đến nhỏ hơn 3 000 m2

"

1.632.612

36.354

1.668.966

417.242

83.448

2.169.700

 

Diện tích từ 3.000 m2 đến nhỏ hơn 10.000 m2

 

2.508.743

118.149

2.626.892

656.723

131.345

3.415.000

b

Đất đô thị (Thị xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích nhỏ hơn 100 m2

Thửa

1.157.881

7.296

1.165.177

291.294

58.259

1.514.700

 

Diện tích từ 100 m2 đến nhỏ hơn 300 m2

"

1.374.019

8.658

1.382.677

345.669

69.134

1.797.500

 

Diện tích từ 300 m2 đến nhỏ hơn 500 m2

"

1.458.930

10.909

1.469.839

367.460

73.492

1.910.800

 

Diện tích từ 500 m2 đến nhỏ hơn 1.000 m2

"

1.783.137

16.800

1.799.937

449.984

89.997

2.339.900

 

Diện tích từ 1.000 m2 đến nhỏ hơn 3.000 m2

"

2.450.849

35.560

2.486.409

621.602

124.320

3.232.300

 

Diện tích từ 3 000 m2 đến nhỏ hơn 10.000 m2

"

3.763.114

115.569

3.878.683

969.671

193.934

5.042.300

Áp dụng

- Điểm 6.1: Đo đạc tài sản gắn liền với đất nhưng không phải là nhà và các công trình xây dựng khác: Được tính bằng 0,30 mức trích đo thửa đất mục V của Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh.

- Điểm 6.2: Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác: Được tính bằng 0,70 mức trích đo thửa đất mục V của Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh.

VII. ĐO ĐẠC, CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH LỤC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, BẢN TRÍCH LỤC TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH (Áp dụng cho trường hợp khi trích đo không đo nối với lưới tọa độ nhà nước)

STT

Nội dung công việc

ĐVT

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Chi phí kiểm tra nghiệm thu

Đơn giá (Làm tròn)

Công lao động

Vật tư, thiết bị

Tổng cộng

7.1

Đất ngoài khu vực đô thị

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích nhỏ hơn 100 m2

Thửa

551.372

5.339

556.711

139.178

27.836

723.700

 

Diện tích từ 100 m2 đến nhỏ hơn 300 m2

"

653.376

6.327

659.703

164.926

32.985

857.600

 

Diện tích từ 300 m2 đến nhỏ hơn 500 m2

"

694.729

7.972

702.701

175.675

35.135

913.500

 

Diện tích từ 500 m2 đến nhỏ hơn 1.000 m2

"

849.113

12.277

861.390

215.348

43.070

1.119.800

 

Diện tích từ 1.000 m2 đến nhỏ hơn 3.000 m2

"

1.166.152

25.967

1.192.119

298.030

59.606

1.549.800

 

Diện tích từ 3.000 m2 đến nhỏ hơn 10.000 m2

"

1.791.959

84.392

1.876.351

469.088

93.818

2.439.300

7.2

Đất đô thị

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích nhỏ hơn 100 m2

Thửa

827.058

5.211

832.269

208.067

41.613

1.081.900

 

Diện tích từ 100 m2 đến nhỏ hơn 300 m2

"

981.442

6.184

987.626

246.907

49.381

1.283.900

 

Diện tích từ 300 m2 đến nhỏ hơn 500 m2

"

1.042.093

7.792

1.049.885

262.471

52.494

1.364.900

 

Diện tích từ 500 m2 đến nhỏ hơn 1.000 m2

"

1.273.669

12.000

1.285.669

321.417

64.283

1.671.400

 

Diện tích từ 1.000 m2 đến nhỏ hơn 3.000 m2

"

1.750.606

25.400

1.776.006

444.002

88.800

2.308.800

 

Diên tích từ 3.000 m2 đến nhỏ hơn 10.000 m2

"

2.687.939

82.549

2.770.488

692.622

138.524

3.601.600

Áp dụng

- Điểm 7.1: Đất ngoài khu vực đô thị được tính bằng 0,5 mức trích đo thửa đất mục V của Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh.

- Điểm 7.2: Đất đô thị được tính bằng 0,50 mức trích đo thửa đất mục V của Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh.

- Trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch tính bằng 0,3 mức trích đo thửa đất mục V của Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh.

Từ khóa:
01/2014/QĐ-UBNDQuyết định 01/2014/QĐ-UBNDQuyết định số 01/2014/QĐ-UBNDQuyết định 01/2014/QĐ-UBND của Tỉnh Trà VinhQuyết định số 01/2014/QĐ-UBND của Tỉnh Trà VinhQuyết định 01 2014 QĐ UBND của Tỉnh Trà Vinh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu01/2014/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Trà Vinh
                            Ngày ban hành20/01/2014
                            Người kýNguyễn Văn Phong
                            Ngày hiệu lực 30/01/2014
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu01/2014/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Trà Vinh
                                                  Ngày ban hành20/01/2014
                                                  Người kýNguyễn Văn Phong
                                                  Ngày hiệu lực 30/01/2014
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Phụ lục 01 Bảng đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 09/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh, cụ thể:
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Cục thuế tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan