Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›31/2007/NQ-CP

Nghị quyết số 31/2007/NQ-CP về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Hưng Yên do Chính Phủ ban hành.

Đã sao chép thành công!
Số hiệu31/2007/NQ-CP
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanChính phủ
Ngày ban hành21/06/2007
Người kýNguyễn Tấn Dũng
Ngày hiệu lực 23/07/2007
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:21/06/2007Tình trạng:Hết hiệu lực

CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:  31/2007/NQ-CP

Hà Nội, ngày  21  tháng  6  năm 2007

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC XÉT DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006 - 2010) CỦA TỈNH HƯNG YÊN

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Ðất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh
Hưng Yên (tờ trình số 1603/TTr-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2006), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 02/TTr-BTNMT ngày  17 tháng 01 năm 2007),

QUYẾT NGHỊ :

Ðiều 1.Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Hưng Yên với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

 

Thứ tự

 

Loại đất

Hiện trạng

năm 2005

Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

 

Tổng diện tích tự nhiên

92.309

100

92.309

100

1

Đất nông nghiệp

59.832

64,82

52.217

56,57

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

55.282

 

45.608

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

51.463

 

38.713

 

1.1.1.1

Đất trồng lúa

45.202

 

31.960

 

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

6.261

 

6.753

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.819

 

6.895

 

1.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

4.510

 

6.569

 

1.3

Đất nông nghiệp khác

40

 

40

 

2

Đất phi nông nghiệp

31.971

34,64

39.662

42,97

2.1

Đất ở

9.948

 

11.354

 

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

8.061

 

8.652

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

1.887

 

2.702

 

2.2

Đất chuyên dùng

15.670

 

21.970

 

2.2.1

 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

281

 

324

 

2.2.2

 Đất quốc phòng, an ninh

86

 

119

 

2.2.2.1

Đất quốc phòng

71

 

96

 

2.2.2.2

Đất an ninh

15

 

23

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1.796

 

4.735

 

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

503

 

2.330

 

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1.046

 

2.075

 

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

247

 

330

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

13.507

 

16.792

 

2.2.4.1

Đất giao thông

6.987

 

8.004

 

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

5.665

 

5.767

 

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

29

 

55

 

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

81

 

176

 

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

70

 

109

 

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

412

 

1,639

 

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

148

 

487

 

2.2.4.8

Đất chợ

37

 

225

 

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

63

 

98

 

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

15

 

232

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

244

 

255

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

954

 

1,080

 

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

5,143

 

4,993

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

12

 

10

 

3

Đất chưa sử dụng

506

0,55

430

0,46

 

Trong đó: đất bằng chưa sử dụng

506

 

430

 

 

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Thứ tự

Loại đất

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

7.767

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

7.605

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

7.523

 

Trong đó : đất chuyên trồng lúa nước

6.910

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

82

1.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

162

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

6.336

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2.916

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

1.273

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

2.147

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

128

3.1

Đất chuyên dùng

108

3.1.1

Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp

4

3.1.2

Đất có mục đích công cộng

104

3.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1

3.3

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

17

3.4

Đất phi nông nghiệp khác

2

3. Diện tích đất phải thu hồi

Thứ tự

Loại đất

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

7.487

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

7.335

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

7.256

 

Trong đó : đất chuyên trồng lúa nước

6.655

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

79

1.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

152

2

Đất phi nông nghiệp

740

2.1

Đất ở

79

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

60

2.1.2

Đất ở tại đô thị

19

2.2

Đất chuyên dùng

501

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

4

2.2.2

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

14

2.2.3

Đất có mục đích công cộng

483

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

8

2.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

150

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

2

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

 

Thứ tự

 

Mục đích sử dụng

DT đưa vào sử  dụng (ha)

 

 

1

Đất nông nghiệp

33

 

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

27

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

19

 

 

Trong đó : đất trồng lúa

4

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

8

 

1.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

6

 

2

Đất phi nông nghiệp

41

 

2.1

Đất ở

3

 

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

1

 

2.2

Đất chuyên dùng

37

 

2.2.1

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

16

 

2.2.2

Đất có mục đích công cộng

21

 

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1

 

 

(Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên xác lập ngày 18 tháng 12 năm 2006).

Điều 2.Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Hưng Yên với các chỉ tiêu sau:

1. Chỉ tiêu diện tích các loại đất

 

Thứ tự

 

Loại đất

Năm 2005

Diện tích đến năm (ha)

Năm

2006

Năm

2007

Năm

2008

Năm

2009

Năm

2010

 

Tổng diện tích tự nhiên

92.309

92.309

92.309

92.309

92.309

92.309

1

Đất nông nghiệp

59.832

58.351

56.801

55.135

53.461

52.217

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

55.282

53.401

51.441

49.355

47.261

45.608

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

51.463

48.963

46.384

43.679

40.966

38.713

1.1.1.1

Đất trồng lúa

45.202

42.548

39.813

36.954

34.088

31.960

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

6.261

6.415

6.571

6.725

6.878

6.753

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.819

4.438

5.057

5.676

6.295

6.895

1.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

4.510

4.910

5.321

5.740

6.160

6.569

1.3

Đất nông nghiệp khác

40

40

40

40

40

40

2

Đất phi nông nghiệp

31.971

33.468

35.034

36.715

38.403

39662

2.1

Đất ở

9.948

10.336

10.606

10.864

11.093

11.354

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

8.061

8.179

8.297

8.414

8.533

8.652

2.1.2

Đất ở tại đô thị

1.887

2.157

2.309

2.450

2.560

2.702

2.2

Đất chuyên dùng

15.670

16.788

18.086

19.509

20.969

21.970

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

281

291

299

307

316

324

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

86

92

99

106

112

119

2.2.2.1

Đất quốc phòng

71

74

79

85

91

96

2.2.2.2

Đất an ninh

15

18

20

21

22

23

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1.796

2.401

2.980

3.564

4.147

4.735

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

503

1.289

1.549

1.810

2.071

2.330

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1.046

849

1.153

1.459

1.764

2.075

2.2.3.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

247

263

278

295

312

330

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

13.507

14.004

14.708

15.532

16.394

16.792

2.2.4.1

Đất giao thông

6.987

7.194

7.400

7.603

7804

8.004

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

5.665

5686

5.708

5.728

5748

5.767

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

29

35

41

46

51

55

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

81

99

118

138

157

176

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

70

77

85

93

101

109

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

412

478

759

1.168

1.621

1.639

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

148

233

308

379

446

487

2.2.4.8

Đất chợ

37

74

112

150

187

225

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

63

69

76

83

91

98

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

15

59

101

144

188

232

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

244

246

248

251

253

255

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

954

981

1.006

1.031

1.056

1.080

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

5.143

5.106

5.077

5.050

5.022

4.993

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

12

11

11

10

10

10

3

Đất chưa sử dụng

506

490

474

459

445

430

 

Trong đó: đất bằng chưa sử dụng

506

490

474

459

445

430

 

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

 

Thứ

tự

 

Loại đất

Diện tích chuyển mục đích sử dụng  đất trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm (ha)

Năm

2006

Năm

2007

Năm

2008

Năm

2009

Năm

2010

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nông nghiệp

7.767

1.437

1.554

1.687

1.697

1.392

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

7.605

1.389

1.526

1.658

1.670

1.362

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

7.523

1.374

1.512

1.647

1.659

1.331

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

6.910

1.307

1.371

1.475

1.472

1.285

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

82

15

14

11

11

31

1.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

162

48

28

29

27

30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

6.336

1.285

1.342

1.365

1.279

1.065

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2.916

619

615

613

614

455

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

1.273

221

298

325

240

189

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

2.147

445

429

427

425

421

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

128

25

27

28

28

20

3.1

Đất chuyên dùng

108

19

23

24

25

17

3.1.1

Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp

4

0

2

1

1

 

3.1.2

Đất có mục đích công cộng

104

19

21

23

24

17

3.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1

1

0

0

0

0

3.3

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

17

4

4

3

3

3

3.4

Đất phi nông nghiệp khác

2

1

0

1

0

0

 

3. Kế hoạch thu hồi đất

Thứ

tự

 

Loại đất

Diện tích thu

hồi trong

kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm

2006

Năm

2007

Năm

2008

Năm

2009

Năm

2010

1

Đất nông nghiệp

7.487

1.378

1.499

1.632

1.641

1.337

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

7.335

1.333

1.473

1.604

1.616

1.309

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

7.256

1.319

1.460

1.594

1.605

1.278

 

Trong đó : đất chuyên trồng lúa nước

6.655

1.254

1.321

1.425

1.421

1.234

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

79

14

13

10

11

31

1.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

152

45

26

28

25

28

2

Đất phi nông nghiệp

740

177

144

144

146

129

2.1

Đất ở

79

19

14

15

16

15

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

60

15

10

11

12

12

2.1.2

Đất ở tại đô thị

19

4

4

4

4

3

2.2

Đất chuyên dùng

501

118

99

100

100

84

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp

4

1

1

0

1

1

2.2.2

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

14

2

3

3

3

3

2.2.3

Đất có mục đích công cộng

483

115

95

97

96

80

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

8

2

2

1

2

1

2.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

150

37

29

27

28

29

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

2

1

0

1

0

0

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

 

Thứ

tự

 

Mục đích sử dụng

Diện tích đưa vào sử dụng trong

kỳ

Phân theo từng năm

 

Năm

2006

 

Năm

2007

 

Năm

2008

 

Năm

2009

 

Năm

2010

1

Đất nông nghiệp

33

6

7

6

6

8

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

27

5

5

5

5

7

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

19

4

3

4

4

4

 

Trong đó : đất trồng lúa

4

1

0

1

1

1

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

8

1

2

1

1

3

1.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

6

1

2

1

1

1

2

Đất phi nông nghiệp

41

10

9

9

7

6

2.1

Đất ở

3

1

1

1

0

0

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2

0

1

1

0

0

2.1.2

Đất ở tại đô thị

1

1

0

0

 

 

2.2

Đất chuyên dùng

37

8

8

8

7

6

2.2.1

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

16

3

4

4

3

2

2.2.2

Đất có mục đích công cộng

21

5

4

4

4

4

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1

1

0

0

0

0

 

Ðiều 3.Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt trong Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên có trách nhiệm:

1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.

2. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, dự án đầu tư đã được cấp có thẩm quyền xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả; có các giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất của tỉnh.

3. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

4. Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên trình Chính phủ xem xét, quyết định.

Ðiều 4.Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.

 

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; 
- Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp,
   Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công nghiệp,
   Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng,
   Giao thông vận tải, Quốc phòng, Công an,
   Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa - Thông tin;
- Văn phòng BCĐTW về phòng, chống tham nhũng;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
 - Văn phòng Quốc hội;
- Toà án nhân dân tối cao;
 - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Ủy ban Thể dục thể thao;
- Tổng cục Du lịch;
- UBND tỉnh Hưng Yên;
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hưng Yên;
 - VPCP: BTCN, các PCN, Website Chính phủ,
  Người phát ngôn của Thủ tướng Chính phủ,
  Vụ ĐP, Công báo;
- Lưu: Văn thư,  NN (5b).

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG




Nguyễn Tấn Dũng

 

Từ khóa:
31/2007/NQ-CPNghị quyết 31/2007/NQ-CPNghị quyết số 31/2007/NQ-CPNghị quyết 31/2007/NQ-CP của Chính phủNghị quyết số 31/2007/NQ-CP của Chính phủNghị quyết 31 2007 NQ CP của Chính phủ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu31/2007/NQ-CP
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanChính phủ
                            Ngày ban hành21/06/2007
                            Người kýNguyễn Tấn Dũng
                            Ngày hiệu lực 23/07/2007
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu31/2007/NQ-CP
                                                  Loại văn bảnNghị quyết
                                                  Cơ quanChính phủ
                                                  Ngày ban hành21/06/2007
                                                  Người kýNguyễn Tấn Dũng
                                                  Ngày hiệu lực 23/07/2007
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Hưng Yên với các chỉ tiêu sau:
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan