Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›18/2008/NQ-CP

Nghị quyết số 18/2008/NQ-CP về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Bắc Ninh do Chính phủ ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu18/2008/NQ-CP
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanChính phủ
Ngày ban hành11/08/2008
Người kýNguyễn Tấn Dũng
Ngày hiệu lực 11/09/2008
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:11/08/2008Tình trạng:Hết hiệu lực

CHÍNH PHỦ
------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
------------

Số: 18/2008/NQ-CP

Hà Nội, ngày 11 tháng 08 năm 2008

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 TỈNH BẮC NINH

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh (tờ trình số 60/UBND-NN.TN ngày 27 tháng 12 năm 2007), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 06/TTr-BTNMT ngày 10 tháng 3 năm 2008),

QUYẾT NGHỊ

Điều 1.Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Bắc Ninh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

Thứ tự

Loại đất

Hiện trạng năm 2007

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010

Diện tích

(ha)

Cơ cấu

(%)

Diện tích

(ha)

Cơ cấu

(%)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

82.217,12

100

82.271,12

100

1

Đất nông nghiệp

50.000,19

60,77

42.997,37

52,26

1.1

Ðất sản xuất nông nghiệp

44.297,09

 

35.855,96

 

1.1.1

Ðất trồng cây hàng năm

43.686,72

 

35.326,95

 

1.1.1.1

Ðất trồng lúa

41.464,86

 

31.648,06

 

1.1.1.2

Ðất trồng cây hàng năm còn lại

2.351,62

 

3.434,71

 

1.1.2

Ðất trồng cây lâu năm

428,37

 

529,01

 

1.2

Ðất lâm nghiệp

621,62

 

647,9

 

1.2.1

Ðất rừng sản xuất

158,77

 

187,55

 

1.2.2

Ðất rừng phòng hộ

32,64

 

30,14

 

1.2.3

Ðất rừng đặc dụng

430,21

 

430,21

 

1.3

Ðất nuôi trồng thủy sản

5.066,14

 

6.478,37

 

1.4

Ðất nông nghiệp khác

15,34

 

15,14

 

2

Đất phi nông nghiệp

31.627,42

38,44

39.273,75

47,74

2.1

Ðất ở

9.083

 

11.043,88

 

2.1.1

Ðất ở tại nông thôn

8.807,1

 

9.400,77

 

2.1.2

Ðất ở tại đô thị

995,9

 

1.643,11

 

2.2

Ðất chuyên dùng

16.198,21

 

22.428,69

 

2.2.1

Ðất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

213,63

 

285,06

 

2.2.2

Ðất quốc phòng, an ninh

181,07

 

237,87

 

2.2.2.1

Ðất quốc phòng

142,07

 

137,07

 

2.2.2.2

Ðất an ninh

39,00

 

100,80

 

2.2.3

Ðất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

3.997,28

 

8.374,99

 

2.2.3.1

Ðất khu công nghiệp

2.665,91

 

6.760,74

 

2.2.3.2

Ðất cơ sở sản xuất, kinh doanh

418,88

 

655,85

 

2.2.3.3

Ðất cho hoạt động khoáng sản

2,04

 

2,04

 

2.2.3.4

Ðất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

910,45

 

856,36

 

2.2.4

Ðất có mục đích công cộng

11.806,23

 

13.530,77

 

2.2.4.1

Ðất giao thông

6.247,73

 

6.892,03

 

2.2.4.2

Ðất thủy lợi

4.513,15

 

4.494,9

 

2.2.4.3

Ðất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

18,63

 

26,97

 

2.2.4.4

Ðất cơ sở văn hóa

197,06

 

442,94

 

2.2.4.5

Ðất cơ sở y tế

58,79

 

130,49

 

2.2.4.6

Ðất cơ sở giáo dục - đào tạo

525,06

 

844,57

 

2.2.4.7

Ðất cơ sở thể dục - thể thao

93,70

 

428,57

 

2.2.4.8

Ðất chợ

34,6

 

44,45

 

2.2.4.9

Ðất có di tích, danh thắng

59,07

 

97,43

 

2.2.4.10

Ðất bãi thải, xử lý chất thải

58,44

 

128,42

 

2.3

Ðất tôn giáo, tín ngưỡng

196,58

 

196,58

 

2.4

Ðất nghĩa trang, nghĩa địa

771,56

 

813,00

 

2.5

Ðất sông, suối và mặt nước chuyên dùng

4.630,85

 

4.527,37

 

2.6

Ðất phi nông nghiệp khác

27,22

 

264,23

 

3

Đất chưa sử dụng

643,51

0,78

 

0,00

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Giai đoạn 2008 - 2010

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

7.520,25

1.1

Ðất sản xuất nông nghiệp

7.268,23

1.1.1

Ðất trồng cây hàng năm

7.250,37

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

6.770,05

1.1.2

Ðất trồng cây lâu năm

17,86

1.2

Ðất lâm nghiệp

2,5

 

Trong đó: đất rừng phòng hộ

2,5

1.3

Ðất nuôi trồng thủy sản

249,32

1.4

Ðất nông nghiệp khác

0,2

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.186,55

2.1

Ðất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

56,00

2.2

Ðất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

920,00

2.3

Ðất trồng lúa nước chuyển sang đất đồng cỏ chăn nuôi

85,00

2.4

Ðất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

35,00

2.5

Ðất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước

55,00

2.6

Ðất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất trồng cây lâu năm

20,00

2.7

Ðất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất trồng hàng năm khác

335,00

2.8

Ðất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1.626,55

2.9

Ðất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất trồng cây lâu năm

39,00

2.10

Ðất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất cỏ dùng vào chăn nuôi

15,00

3

Ðất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

30,34

3.1

Ðất chuyên dùng

1,5

 

Trong đó: đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1,5

3.2

Ðất sông suối và mặt nước chuyên dùng

28,84

3. Diện tích đất phải thu hồi

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Giai đoạn 2008 - 2010

1

Đất nông nghiệp

7.520,25

1.1

Ðất sản xuất nông nghiệp

7.268,23

1.1.1

Ðất trồng cây hàng năm

7.250,37

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

6.770,05

1.1.2

Ðất trồng cây lâu năm

17,86

1.2

Ðất lâm nghiệp

2,5

 

Trong đó: đất rừng phòng hộ

2,5

1.3

Ðất nuôi trồng thủy sản

249,32

1.4

Ðất nông nghiệp khác

0,2

2

Đất phi nông nghiệp

397,99

2.1

Ðất ở

3,80

2.1.1

Ðất ở tại nông thôn

2,32

2.1.2

Ðất ở tại đô thị

1,48

2.2

Ðất chuyên dùng

290,71

2.2.1

Ðất quốc phòng, an ninh

25,00

2.2.1.1

Ðất quốc phòng

25,00

2.2.1.2

Đất an ninh

-

2.2.2

Ðất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1,5

2.2.3

Ðất có mục đích công cộng

264,21

2.3

Ðất sông, suối và mặt nước chuyên dùng

103,48

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Thứ tự

Mục đích sử dụng

Giai đoạn 2008 - 2010

1

Đất nông nghiệp

517,43

1.1

Ðất sản xuất nông nghiệp

488,65

1.1.1

Ðất trồng cây hàng năm

485,15

 

Trong đó: đất trồng lúa

30,80

1.1.2

Ðất trồng cây lâu năm

3,5

1.2

Ðất lâm nghiệp

28,78

 

Trong đó: đất rừng sản xuất

28,78

2

Đất phi nông nghiệp

126,08

2.1

Ðất ở

20,95

2.1.1

Ðất ở tại nông thôn

16,64

2.1.2

Ðất ở tại đô thị

4,31

2.2

Ðất chuyên dùng

104,43

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

1,1

2.2.2

Ðất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

79,61

2.2.3

Ðất có mục đích công cộng

23,72

2.3

Ðất nghĩa trang, nghĩa địa

0,7

(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Bắc Ninh, tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh xác lập ngày 27 tháng 12 năm 2007).

Điều 2.Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 3 năm (2008 - 2010) của tỉnh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bố diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Hiện trạng năm 2007

Chia ra các năm

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

82.217,12

82.217,12

82.217,12

82.217,12

1

Đất nông nghiệp

50.000,19

47.737,35

45.428,34

42.997,37

1.1

Ðất sản xuất nông nghiệp

44.297,09

41.538,76

38.749,44

35.855,96

1.1.1

Ðất trồng cây hàng năm

43.686,72

41.070,05

38.249,83

35.326,95

1.1.1.1

Ðất trồng lúa

41.464,86

38.239,83

34.998,23

31.648,06

1.1.1.2

Ðất trồng cây hàng năm còn lại

2.351,62

2.715,88

3.086,56

3.434,71

1.1.2

Ðất trồng cây lâu năm

428,37

468,71

499,61

529,01

1.2

Ðất lâm nghiệp

621,62

629,12

639,12

647,9

1.2.1

Ðất rừng sản xuất

158,77

168,77

178,77

187,55

1.2.2

Ðất rừng phòng hộ

32,64

30,14

30,14

30,14

1.2.3

Ðất rừng đặc dụng

430,21

430,21

430,21

430,21

1.3

Ðất nuôi trồng thủy sản

5.066,14

5.553,33

6.024,64

6.478,37

1.4

Ðất nông nghiệp khác

15,34

15,14

15,14

15,14

2

Đất phi nông nghiệp

31.627, 42

34.109,78

36.634,15

39.273,75

2.1

Ðất ở

9.083

10.199,2

10.619,2

11.043,88

2.1.1

Ðất ở tại nông thôn

8.807,1

9.004,78

9.204,78

9.400,77

2.1.2

Ðất ở tại đô thị

995,9

1.194,42

1.414,42

1.643,11

2.2

Ðất chuyên dùng

16.198,21

18.233,03

20.276,65

22.428,69

2.2.1

Ðất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

213,63

235,63

259,63

285,06

2.2.2

Ðất quốc phòng, an ninh

181,07

186,07

212,07

237,87

2.2.2.1

Ðất quốc phòng

142,07

127,07

132,07

137,07

2.2.2.2

Ðất an ninh

39,00

59,00

80,00

100,80

2.2.3

Ðất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

3.997,28

5.432,78

6.878,28

8.374,99

2.2.3.1

Ðất khu công nghiệp

2.665,91

4.015,91

5.365,91

6.760,74

2.2.3.2

Ðất cơ sở sản xuất, kinh doanh

418,88

488,88

568,88

655,85

2.2.3.3

Ðất cho hoạt động khoáng sản

2,04

2,04

2,04

2,04

2.2.3.4

Ðất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

910,45

925,95

941,45

956,36

2.2.4

Ðất có mục đích công cộng

11.806,23

12.378,55

12.926,67

13.530,77

2.2.4.1

Ðất giao thông

6.247,73

6.454,25

6.666,27

6.892,03

2.2.4.2

Ðất thủy lợi

4.513,15

4.508,45

4.496,05

4.494,9

2.2.4.3

Ðất chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

18,63

21,13

23,63

26,97

2.2.4.4

Ðất cơ sở văn hóa

197,06

277,06

357,06

442,94

2.2.4.5

Ðất cơ sở y tế

58,79

80,79

102,79

130,49

2.2.4.6

Ðất cơ sở giáo dục - đào tạo

525,06

630,06

730,06

844,57

2.2.4.7

Ðất cơ sở thể dục - thể thao

93,70

203,7

313,7

428,57

2.2.4.8

Ðất chợ

34,6

38,6

41,6

44,45

2.2.4.9

Ðất có di tích, danh thắng

59,07

84,07

91,07

97,43

2.2.4.10

Ðất bãi thải, xử lý chất thải

58,44

80,44

104,44

128,42

2.3

Ðất tôn giáo, tín ngưỡng

196,58

196,58

196,58

196,58

2.4

Ðất nghĩa trang, nghĩa địa

771,56

785,56

799,56

813,00

2.5

Ðất sông, suối và mặt nước chuyên dùng

4.630,85

4.596,19

4.562,94

4.527,37

2.6

Ðất phi nông nghiệp khác

27,22

99,22

179,22

264,23

3

Đất chưa sử dụng

643,51

424,99

208,63

 

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

 Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển mục đích trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

7.520,25

2.437,84

2.480,71

2.601,7

1.1

Ðất sản xuất nông nghiệp

7.268,23

2.352,33

2.397,02

2.518,88

1.1.1

Ðất trồng cây hàng năm

7.250,37

2.345,47

2.390,22

2.514,68

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

6.770,05

2.190,43

2.236,6

2.343,02

1.1.2

Ðất trồng cây lâu năm

17,86

6,86

6,8

4,2

1.2

Ðất lâm nghiệp

2,5

2,5

 

 

 

Trong đó: đất rừng phòng hộ

2,5

2,5

 

 

1.3

Ðất nuôi trồng thủy sản

247,32

82,81

83,69

82,82

1.4

Ðất nông nghiệp khác

0,2

0,2

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.186,55

1.086,9

1.051,5

1.048,15

2.1

Ðất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm

56,00

21,4

19,00

15,6

2.2

Ðất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

920,00

310,00

310,00

300,0

2.3

Ðất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

85,00

26

15

44

2.4

Ðất sản xuất nông nghiệp chuyển sang trồng rừng sản xuất

35,00

20

15

 

2.5

Ðất sản xuất nông nghiệp chuyển sang trồng rừng phòng hộ

55,00

20

20

15

2.6

Ðất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

20,00

8

6

6

2.7

Ðất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

335,00

110

110

115

2.8

Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

1.626,55

550,00

540,00

536,55

2.9

Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất trồng cây lâu năm

39,00

16,5

11,5

11,0

2.10

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất cỏ dùng vào chăn nuôi

15,00

15,00

5,00

5,00

3

Ðất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

30,34

10

10

10,34

3.1

Ðất chuyên dùng

1,5

0,5

0,5

0,5

 

Trong đó: đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

1,5

0,5

0,5

0,5

3.2

Ðất sông, suối và mặt nước chuyên dùng

28,84

9,5

9,5

9,84

3. Kế hoạch thu hồi đất

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích đất thu hồi trong kỳ kế hoạch

Chia ra các năm

2008

2009

2010

1

Đất nông nghiệp

7.520,25

2.437,84

2.480,71

2.601,7

1.1

Ðất sản xuất nông nghiệp

7.268,23

2.352,33

2.390,22

2.518,88

1.1.1

Ðất trồng cây hàng năm

7.250,37

2.345,47

2.390,22

2.514,68

1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

6.770,05

2,190,43

2.236,6

2.343,02

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

480,32

155,04

153,62

171,66

1.1.2

Ðất trồng cây lâu năm

17,86

6,86

6,8

4,2

1.2

Ðất lâm nghiệp

2,5

2,5

 

 

 

Trong đó: đất rừng phòng hộ

2,5

2,5

 

 

1.3

Ðất nuôi trồng thủy sản

249,32

82,81

83,69

82,82

1.4

Ðất nông nghiệp khác

0,2

0,2

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

379,99

152,14

129,13

116,72

2.1

Ðất ở

3,8

3,8

 

 

2.1.1

Ðất ở tại nông thôn

2,32

2,32

 

 

2.1.2

Ðất ở tại đô thị

1,48

1,48

 

 

2.2

Ðất chuyên dùng

290,71

113,68

95,88

81,15

2.2.1

Ðất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

 

 

 

 

2.2.2

Ðất quốc phòng, an ninh

25,00

25,00

 

 

2.2.2.1

Ðất quốc phòng

25,00

25,00

 

 

2.2.2.2

Đất an ninh

-

-

 

 

2.2.3

Ðất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1,5

0,5

0,5

0,5

2.2.4

Ðất có mục đích công cộng

264,21

88,18

95,38

80,65

2.3

Ðất sông, suối và mặt nước chuyên dùng

103,48

34,66

33,25

35,57

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Mục đích sử dụng

Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch

Chia ra các năm

2008

2009

2010

1

Đất nông nghiệp

517,43

174

172,7

170,73

1.1

Ðất sản xuất nông nghiệp

488,65

164,0

162,7

161,95

1.1.1

Ðất trồng cây hàng năm

485,15

162,7

161,5

160,95

 

Trong đó: đất trồng lúa

30,8

10,8

10

10

1.1.2

Ðất trồng cây lâu năm

3,5

1,3

1,2

1

1.2

Ðất lâm nghiệp

28,78

10

10

8,78

 

Trong đó: đất rừng sản xuất

28,78

10

10

8,78

2

Đất phi nông nghiệp

126,08

44,52

43,66

37,9

2.1

Ðất ở

20,95

7,25

7,22

6,48

2.1.1

Ðất ở tại nông thôn

16,64

5,55

5,55

5,54

2.1.2

Ðất ở tại đô thị

4,31

1,7

1,67

0,94

2.2

Ðất chuyên dùng

104,43

37,01

36,00

31,42

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

1,1

0,5

0,6

 

2.2.2

Ðất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

79,61

27,94

27,5

24,17

2.2.3

Ðất có mục đích công cộng

23,72

8,57

7,9

7,25

2.3

Ðất nghĩa trang, nghĩa địa

0,7

0,26

0,44

 

Điều 3.Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh có trách nhiệm:

1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.

2. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải theo đúng thẩm quyền và phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả.

3. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất đai, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch sử dụng đất đai.

4. Có các giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án quy hoạch sử dụng đất.

5. Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh trình Chính phủ xem xét quyết định.

Điều 4.Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh, Thủ trưởng các Bộ, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.

 

 

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Thủ tướng, các PTT Chính phủ;
- Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Công thương, Giao thông vận tải, Quốc phòng, Công an, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- VP BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- BQL KKTCKQT Bờ Y;
- Ngân hàng Chính sách Xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh;
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh;
- VPCP: BTCN, các PCN, Vụ ĐP, Công báo;
- Lưu: VT, KTN (3b).

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG




Nguyễn Tấn Dũng

 

Từ khóa:
18/2008/NQ-CPNghị quyết 18/2008/NQ-CPNghị quyết số 18/2008/NQ-CPNghị quyết 18/2008/NQ-CP của Chính phủNghị quyết số 18/2008/NQ-CP của Chính phủNghị quyết 18 2008 NQ CP của Chính phủ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu18/2008/NQ-CP
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanChính phủ
                            Ngày ban hành11/08/2008
                            Người kýNguyễn Tấn Dũng
                            Ngày hiệu lực 11/09/2008
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu18/2008/NQ-CP
                                                  Loại văn bảnNghị quyết
                                                  Cơ quanChính phủ
                                                  Ngày ban hành11/08/2008
                                                  Người kýNguyễn Tấn Dũng
                                                  Ngày hiệu lực 11/09/2008
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Bắc Ninh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
                                                  • Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 3 năm (2008 - 2010) của tỉnh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
                                                  • Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh có trách nhiệm:
                                                  • Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh, Thủ trưởng các Bộ, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan