Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›16/2006/NQ-CP

Nghị quyết số 16/2006/NQ-CP về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm(2006 - 2010) tỉnh Lào Cai do Chính phủ ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu16/2006/NQ-CP
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanChính phủ
Ngày ban hành29/08/2006
Người kýNguyễn Tấn Dũng
Ngày hiệu lực 26/09/2006
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:29/08/2006Tình trạng:Hết hiệu lực

CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 16/2006/NQ-CP

Hà Nội, ngày 29  tháng 8  năm 2006

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006 - 2010) TỈNH LÀO CAI

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai (tờ trình số 1630/TTr-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2005), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình       số  17/TTr-BTNMT ngày 29 tháng 3 năm 2006),

QUYẾT NGHỊ :

Điều 1.Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Lào Cai với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng

năm 2005

Quy hoạch đến

năm 2010

Diện tích

(ha)

Cơ cấu

(%)

Diện tích

(ha)

Cơ cấu

(%)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

636.076,00

100

636.076,00

100

1

Đất nông nghiệp

360.390,86

56,66

427.928,63

67,28

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

76.811,69

21,31

102.649,00

23,99

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

59.181,37

77,05

71.557,96

69,71

 

Trong đó: đất trồng lúa

20.757,67

3,26

22.279,80

3,26

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

17.630,32

22,95

31.091,04

30,29

1.2

Đất lâm nghiệp

282.194,36

78,30

322.731,03

75,42

1.2.1

Đất rừng sản xuất

57.924,87

20,53

75.794,92

23,49

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

204.936,44

72,62

205.475,56

63,67

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

19.333,05

6,85

41.460,55

12,85

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1.355,76

0,38

1.393,78

0,33

1.4

Đất nông nghiệp khác

29,05

0,01

1.154,82

0,27

2

Đất phi nông nghiệp

29.259,62

4,60

39.409,02

6,20

2.1

Đất ở

3.216,67

10,99

4.134,35

10,49

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.606,65

81,04

3.235,21

78,25

2.1.2

Đất ở tại đô thị

610,02

18,96

899,14

21,75

2.2

Đất chuyên dùng

12.755,32

43,59

19.805,78

50,26

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

412,53

3,23

760,05

5,96

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh.

1.157,60

9,08

1.795,90

14,08

2.2.2.1

Đất quốc phòng

1.122,71

0,17

1.750,97

0,27

2.2.2.2

Đất an ninh

34,89

0,01

44,93

0,01

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

2.498,14

19,59

4.765,59

37,36

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

299,78

12,00

726,95

29,10

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

302,77

12,12

1.339,69

53,63

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

1.672,10

66,93

2.361,21

94,52

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

223,49

8,95

337,74

13,52

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

8.687,05

68,11

12.484,24

63,03

2.2.4.1

Đất giao thông

6.408,75

73,77

9.318,94

107,27

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

1.004,86

11,57

1.104,17

12,71

2.2.4.3

Đất truyền dẫn năng lư­ợng,

truyền thông

139,99

1,61

250,12

2,88

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

130,37

1,50

263,27

3,03

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

59,74

0,69

112,29

1,29

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục, đào tạo

604,15

6,95

829,58

9,55

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục, thể thao

67,99

0,78

137,92

1,59

2.2.4.8

Đất chợ

39,10

0,45

85,95

0,99

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

36,66

0,42

103,28

1,19

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

195,44

2,25

278,72

3,21

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

3,05

0,01

16,67

0,06

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

391,23

1,34

486,92

1,66

2.5

Đất sông, suối và mặt nư­ớc chuyên dùng

12.858,53

43,95

14.723,19

50,32

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

34,82

0,12

242,11

0,83

3

Đất chư­a sử dụng

246.425,52

38,74

168.738,35

26,53

 

 

2.  Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

                                                                                        Đơn vị tính: ha

TT

Loại đất

Giai đoạn

2006 - 2010

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

6964,81

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

3889,15

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

2332,89

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

632,87

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

1556,26

1.2

Đất lâm nghiệp

2963,92

1.2.1

Đất rừng sản xuất

1341,41

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

1601,91

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

20,60

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

92,20

1.4

Đất nông nghiệp khác

19,54

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

627,8

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

92,00

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

158,58

2.3

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

100,00

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

277,00

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

30,26

3.1

Đất trụ sở cơ quan

17,9

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

3,43

3.3

Đất có mục đích công cộng

4,43

3.4

Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng

4,5

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

28,68

4.1

Đất chuyên dùng

19,51

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

10,72

4.1.2

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

4,36

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

4,43

4.2

Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng

4,96

4.3

Đất phi nông nghiệp khác

4,21

 

3.   Diện tích đất phải thu hồi:

                                                                                    Đơn vị tính: ha

TT

Loại đất

Giai đoạn 2006 - 2010

1

Đất nông nghiệp

8730,88

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

4686,24

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

3092,48

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

1212,76

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

1593,76

1.2

Đất lâm nghiệp

3932,9

1.2.1

Đất rừng sản xuất

1775,91

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

1873,39

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

283,6

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

92,2

1.4

Đất nông nghiệp khác

19,54

2

Đất phi nông nghiệp

425,69

2.1

Đất ở

217,94

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

167,76

2.1.2

Đất ở tại đô thị

50,18

2.2

Đất chuyên dùng

116,77

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

33,19

2.2.2

Đất quốc phòng an ninh

Trong đó: đất an ninh

3,43

3,43

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

52

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

28,15

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

0,00

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,80

2.5

Đất sông, suối và mặt n­ước chuyên dùng

71,66

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

18,52

Tổng cộng

9156.57

                                                                                                                                 

 4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

                                                                                            Đơn vị tính: ha

TT

Mục đích sử dụng

Giai đoạn

2006 - 2010

1

Đất nông nghiệp

74502,58

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

29742,07

1.2

Đất lâm nghiệp

43583,39

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

31,81

1.4

Đất nông nghiệp khác

1145,31

2

Đất phi nông nghiệp

3184,59

2.1

Đất ở

468,8

2.2

Đất chuyên dùng

1877,64

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

22,7

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

717,6

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

97,89

Tổng cộng

77687,17

(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử đất đến năm 2010 tỉnh Lào Cai).

Điều 2.Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Lào Cai với các nội dung sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất theo từng năm trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

 

TT

Loại đất

Năm hiện trạng 2005

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

636.076,00

636.076,00

636.076,00

636.076,00

636.076,00

636.076,00

1

Đất nông nghiệp

360.390,86

382.956,96

391.808,73

399.382,44

413.162,31

427.928,63

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

76.811,69

79.297,30

83.094,01

84.246,76

93.587,47

102.649,00

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

59.181,37

60.706,53

63.477,97

63.885,48

68.260,79

71.557,96

 

 Trong đó: đất trồng    lúa

20.757,67

21.119,19

21.590,36

21.823,42

22.078,78

22.279,80

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

17.630,32

18.590,77

19.616,04

20.361,28

25.326,68

31.091,04

1.2

Đất lâm nghiệp

282.194,36

301.981,34

306.567,10

312.771,40

317.147,84

322.731,03

1.2.1

Đất rừng sản xuất

57.924,87

64.917,29

66.889,58

70.456,95

71.786,94

75.794,92

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

204.936,44

204.651,95

205.920,72

207.351,25

208.975,90

205.475,56

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

19.333,05

32.412,10

33.756,80

34.963,20

36.385,00

41.460,55

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1.355,76

1.372,76

1.391,50

1.405,50

1.425,50

1.393,78

1.4

Đất nông nghiệp khác

29,05

305,56

756,12

958,78

1.001,50

1.154,82

2

Đất phi nông nghiệp

29.259,62

35386,20

36995,98

37436,80

37705,44

39409,02

2.1

Đất ở

3.216,67

3802,15

3969,43

4011,25

4036,34

4134,35

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.606,65

2724,65

2789,55

2851,45

2945,25

3235,21

2.1.2

Đất ở tại đô thị

610,02

664,59

721,36

778,68

823,83

899,14

2.2

Đất chuyên dùng

12.755,32

16732,18

17727,75

18019,07

18201,52

19805,78

2.2.1

Đất trụ sở CQ, công trình sự nghiệp

412,53

669,30

742,66

761,00

772,00

760,05

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

1.157,60

1606,81

1735,16

1767,24

1786,50

1795,90

2.2.2.1

Đất quốc phòng

1.122,71

1.562,79

1.690,88

1.722,63

1.741,88

1.750,97

2.2.2.2

Đất an ninh

34,89

44,02

44,28

44,62

44,62

44,93

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

2.498,14

4161,63

4505,17

4657,66

4747,02

4765,59

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

299,78

618,24

709,23

724,97

725,62

726,95

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

302,77

1046,59

1259,11

1312,24

1334,12

1339,69

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

1.672,10

2193,11

2210,23

2288,12

2351,51

2361,21

2.2.3.4

Đất sảnxuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

223,49

303,69

326,60

332,33

335,77

337,74

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

8.687,05

10294,45

10744,76

10833,16

10896,00

12484,24

2.2.4.1

Đất giao thông

6.408,75

7367,35

7641,24

7709,71

7750,79

9318,94

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

1.004,86

1074,56

1094,47

1099,45

1102,44

1104,17

2.2.4.3

Đất để CD năng lượng, truyền thông

139,99

222,21

245,70

249,57

250,00

250,12

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

130,37

226,70

254,23

259,50

261,20

263,27

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

59,74

97,80

108,67

109,39

111,50

112,29

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục, đào tạo

604,15

772,36

814,50

817,80

819,34

829,58

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục, thể thao

67,99

120,10

134,87

135,57

136,45

137,92

2.2.4.8

Đất chợ

39,10

75,04

82,40

83,90

84,50

85,95

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

36,66

83,85

97,34

100,71

102,73

103,28

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

195,44

254,48

271,35

275,56

277,05

278,72

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

3,05

12,58

15,31

15,99

16,40

16,67

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

391,23

458,26

477,41

482,20

485,07

486,92

2.5

Đất sông, suối và mặt n­ước CD

12.858,53

14192,41

14573,52

14668,79

14725,96

14723,19

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

34,82

188,62

232,56

239,50

240,14

242,11

3

Đất chư­a sử dụng

246.425,52

217.732,84

207.271,30

199.248,76

185.208,25

168.738,35

 

2.  Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

                                                                                            Đơn vị tính: ha

TT

Loại đất

Hiện trạng năm 2005

Phõn theo năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

I

Đất nông nghiệp

6964,81

2089,44

1741,20

1253,67

905,43

975,07

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

 3889,15

 1166,75

 972,29

 700,05

 505,59

 544,48

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

 2332,89

 699,87

 583,22

 419,92

 303,28

 326,60

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

 369,73

 110,92

 92,43

 66,55

 48,06

 51,76

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

 1556,26

 466,88

 389,07

 280,13

 202,31

 217,88

1.2

Đất lâm nghiệp

 2963,92

 889,18

 740,98

 533,51

 385,31

 414,95

1.2.1

Đất rừng sản xuất

 1341,41

 402,42

 335,35

 241,45

 174,38

 187,80

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

 1601,91

 480,57

 400,48

 288,34

 208,25

 224,27

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

 20,60

 6,18

 5,15

 3,71

 2,68

 2,88

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

 92,20

 27,66

 23,05

 16,60

 11,99

 12,91

1.4

Đất nông nghiệp khác

 19,54

 5,86

 4,89

 3,52

 2,54

 2,74

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 627,58

 188,27

 156,90

 112,96

 81,59

 87,86

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

 92,00

 27,60

 23,00

 16,56

 11,96

 12,88

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

 158,58

 47,57

 39,65

 28,54

 20,62

 22,20

2.3

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng.

 100,00

 30,00

 25,00

 18,00

 13,00

 14,00

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng.

 277,00

 83,10

 69,25

 49,86

 36,01

 38,78

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở.

 30,26

 9,08

 7,57

 5,45

 3,93

 4,24

3.1

Đất trụ sở cơ quan

 17,90

 5,37

 4,48

 3,22

 2,33

 2,51

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

 3,43

 1,03

 0,86

 0,62

 0,45

 0,48

3.3

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

 4,43

 1,33

 1,11

 0,80

 0,58

 0,62

3.4

Đất sông suối và mặt nước chuyờn dựng

 4,50

 1,35

 1,13

 0,81

 0,59

 0,63

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

 28,68

 8,60

 7,17

 5,16

 3,73

 4,02

4.1

Đất chuyên dùng

 19,51

 5,85

 4,88

 3,51

 2,54

 2,73

4.1.1

Đất trụ sở CQ, công trình sự nghiệp

 10,72

 3,22

 2,68

 1,93

 1,39

 1,50

4.1.2

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

 4,36

 1,31

 1,09

 0,78

 0,57

 0,61

4.1.3

Đất có mục đích công cộng

 4,43

 1,33

 1,11

 0,80

 0,58

 0,62

4.2

Đất sông, suối và mặt nước chuyờn dựng

 4,96

 1,49

 1,24

 0,89

 0,64

 0,69

4.3

Đất phi nông nghiệp khác

 4,21

 1,26

 1,05

 0,76

 0,55

 0,59

 

3. Kế hoạch thu hồi đất:

Đơn vị tính: ha

TT

Loại đất

Tổng

Phân theo năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

năm 2010

1

Đất nông nghiệp

8730,88

2619,26

2182,72

1571,56

1309,63

1047,71

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

 4686,24

 1405,87

 1171,56

 843,52

 702,94

 562,35

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

 3092,48

 927,74

 773,12

 556,65

 463,87

 371,10

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

 369,73

 110,92

 92,43

 66,55

 55,46

 44,37

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

 1593,76

 478,13

 398,44

 286,88

 239,06

 191,25

1.2

Đất lâm nghiệp

 3932,90

 1179,87

 983,23

 707,92

 589,94

 471,95

1.2.1

Đất rừng sản xuất

 1775,91

 532,77

 443,98

 319,66

 266,39

 213,11

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

 1873,39

 562,02

 468,35

 337,21

 281,01

 224,81

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

 283,60

 85,08

 70,90

 51,05

 42,54

 34,03

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

 92,20

 27,66

 23,05

 16,60

 13,83

 11,06

1.4

Đất nông nghiệp khác

 19,54

 5,86

 4,89

 3,52

 2,93

 2,34

2

Đất phi nông nghiệp

 425,69

 127,71

 106,42

 76,62

 63,85

 51,08

2.1

Đất ở

 217,94

 65,38

 54,49

 39,23

 32,69

 26,15

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

 167,76

 50,33

 41,94

 30,20

 25,16

 20,13

2.1.2

Đất ở tại đô thị

 50,18

 15,05

 12,55

 9,03

 7,53

 6,02

2.2

Đất chuyên dùng

 116,77

 35,03

 29,19

 21,02

 17,52

 14,01

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình

sự nghiệp

 33,19

 9,96

 8,30

 5,97

 4,98

 3,98

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

Trong đó: đất an ninh

 3,43

3,43

 1,03

1,03

 0,86

0,86

 0,62

0,62

 0,51

0,51

 0,41

0,41

2.2.3

Đất SXKD phi nông nghiệp

 52,00

 15,60

 13,00

 9,36

 7,80

 6,24

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

 28,15

 8,45

 7,04

 5,07

 4,22

 3,38

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 0,80

 0,24

 0,20

 0,14

 0,12

 0,10

2.4

Đất sông, suối và mặt nư­ớc CD

 71,66

 21,50

 17,92

 12,90

 10,75

 8,60

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

 18,52

 5,56

 4,63

 3,33

 2,78

 2,22

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích quy hoạch:

Đơn vị tính: ha

TT

Mục đích sử dụng đất

Diện tích đất

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

 Năm 2010

1

Đất nông nghiệp

74502,58

12676,25

12914,78

13125,43

10583,86

25202,26

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

29742,07

5730,61

6053,78

5937,1

5780,45

6240,13

1.2

Đất lâm nghiệp

43583,39

6663,13

6404,44

6979,67

4753,69

 

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

31,81

6,00

6,00

6,00

7,00

6,81

1.4

Đất nông nghiệp khác

1145,31

276,51

450,56

202,66

42,72

172,86

2

Đất phi nông nghiệp

3184,59

508,00

905,50

588,80

575,87

606,42

2.1

Đất ở

468,80

47,00

92,50

105,00

112,00

112,3

2.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

22,70

5,00

4,00

4,79

4,00

4,91

2.3

Đất sông, suối và mặt nư­ớc chuyờn dựng

717,60

80,00

370,00

95,28

55,00

117,32

2.4

Đất phi nông nghiệp khác

97,89

45,00

25,00

6,94

0,64

20,31

Tổng cộng

153496,74

26037,50

27226,56

27051,67

21915,23

32483,32

Điều 3.Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai có trách nhiệm:

1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.

2. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả.

3. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; có giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất nêu trên của tỉnh.

4. Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai trình Chính phủ xem xét, quyết định.

Điều 4.Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.

 

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Thủ tướng, các PTT Chính phủ;
- Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp,
   Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, 
   Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công nghiệp,
   Quốc phòng, Công an, Giáo dục và  Đào tạo,
   Văn hóa - Thông tin,
Giao thông vận tải;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các UB của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Ủy ban Thể dục thể thao;
- Tổng cục Du lịch;
- UBND tỉnh Lào Cai;
- Sở Tài nguyên & Môi trường tỉnh Lào Cai;
- VPCP: BTCN, các PCN,
  Website Chính phủ, Ban Điều hành 112,
  Người phát ngôn của Thủ tướng Chính phủ,
  Vụ ĐP, Công báo;
- Lưu: VT, NN (3 bản).

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG




Nguyễn Tấn Dũng

 

Từ khóa:
16/2006/NQ-CPNghị quyết 16/2006/NQ-CPNghị quyết số 16/2006/NQ-CPNghị quyết 16/2006/NQ-CP của Chính phủNghị quyết số 16/2006/NQ-CP của Chính phủNghị quyết 16 2006 NQ CP của Chính phủ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu16/2006/NQ-CP
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanChính phủ
                            Ngày ban hành29/08/2006
                            Người kýNguyễn Tấn Dũng
                            Ngày hiệu lực 26/09/2006
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu16/2006/NQ-CP
                                                  Loại văn bảnNghị quyết
                                                  Cơ quanChính phủ
                                                  Ngày ban hành29/08/2006
                                                  Người kýNguyễn Tấn Dũng
                                                  Ngày hiệu lực 26/09/2006
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Lào Cai với các chỉ tiêu sau:
                                                  • Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Lào Cai với các nội dung sau:
                                                  • Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai có trách nhiệm:
                                                  • Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan