Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›10/2006/NQ-CP

Nghị quyết số 10/2006/NQ-CP về việc quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Điện Biên do Chính phủ ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu10/2006/NQ-CP
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanChính phủ
Ngày ban hành26/05/2006
Người kýPhan Văn Khải
Ngày hiệu lực 20/06/2006
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:26/05/2006Tình trạng:Hết hiệu lực

CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do -Hạnh phúc

Số: 10/2006/NQ-CP

Hà Nội, ngày 26 tháng 5 năm 2006

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010  VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006 - 2010) TỈNH ĐIỆN BIÊN

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên (tờ trình số 675/TTr-UB ngày 13 tháng 8 năm 2005, của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình         số 37/TTr-BTNMT ngày 22 tháng 11 năm 2005);

QUYẾT NGHỊ :

Điều 1.Thông qua quy hoạch sử dụng đất tỉnh Điện Biên đến năm 2010 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

                                                            

STT

Loại đất

Hiện trạng

năm 2005

Quy hoạch

đến năm 2010

Diện tích

(ha)

Cơ cấu

(%)

Diện tích

(ha)

Cơ cấu

(%)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

954.228,90

100,00

954.228,90

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

623.868,73

65,38

738.591,15

77,40

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

119.025,60

19,08

130.938,04

17,73

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

114.817,58

96,46

122.125,57

93,27

 

Trong đó: đất trồng lúa

45.018,18

39,21

45.424,11

37,19

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

4.208,02

3,54

8.812,47

6,73

1.2

Đất lâm nghiệp

504.033,77

80,79

606.809,29

82,16

1.2.1

Đất rừng sản xuất

8.093,70

6,25

21.401,72

3,53

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

366.471,70

283,06

437.739,20

72,14

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

129.468,37

100,00

147.668,37

24,34

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

767,38

0,12

801,34

0,11

1.4

Đất làm muối

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

41,98

0,01

42,48

0,01

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

19.973,09

2,09

24.305,13

2,55

2.1

Đất ở

3.288,32

16,46

3.609,04

14,85

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.606,80

79,27

2.796,59

77,49

2.1.2

Đất ở tại đô thị

681,52

20,73

812,45

22,51

2.2

Đất chuyên dùng

8.326,69

41,69

12.444,43

51,20

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

123,27

1,48

201,86

1,62

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.774,82

33,32

3.690,72

29,66

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

333,46

4,00

990,18

7,96

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

 

 

252,00

25,45

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

107,46

32,23

381,18

38,50

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

78,96

23,68

154,96

15,65

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

147,04

44,10

202,04

20,40

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

5.095,14

61,19

7.561,68

60,76

2.2.4.1

Đất giao thông

3.724,46

73,10

4.683,61

61,94

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

672,11

13,19

1.379,79

18,25

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng l­ượng, truyền thông

224,51

4,41

687,31

9,09

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

27,39

0,54

77,59

1,03

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

31,10

0,61

68,57

0,91

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

250,89

4,92

354,98

4,69

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

31,05

0,61

129,03

1,71

2.2.4.8

Đất chợ

13,20

0,26

29,47

0,39

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

116,71

2,29

134,71

1,78

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,72

0,07

16,62

0,22

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

564,02

2,82

600,82

2,47

2.4

Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng

7.716,59

38,63

7.573,37

31,16

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

77,47

0,39

77,47

0,32

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

310.387,08

32,53

191.332,62

20,05

 

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Cả thời kỳ đến năm 2010

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi Nông nghiệp

3.595,98

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1.779,94

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1.378,39

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

176,80

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

401,55

1.2

Đất lâm nghiệp

1.798,52

1.2.11

Đất rừng sản xuất

266,02

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

1.532,50

1.3

Đất nuôi  trồng thuỷ sản

17,52

 

c) Diện tích đất phải thu hồi

 Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Tổng số

1

ĐấT NÔNG NGHIệP

3.595,98

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1.779,94

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1.378,39

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

176,80

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

401,55

1.2

Đất lâm nghiệp

1.798,52

1.2.1

Đất rừng sản xuất

266,02

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

1.532,50

1.3

Đất nuôi  trồng thuỷ sản

17,52

2

ĐấT PHI NÔNG NGHIệP

171,50

2.1

Đất ở

77,57

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

72,86

2.1.2

Đất ở tại đô thị

4,71

2.2

Đất chuyên dùng

2,19

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

1,69

2.2.2

Đất có mục đích công cộng

0,50

2.3

Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng

91,74

 

Cộng

3.767,48

 

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

                                 

Đơn vị tính: ha

 

STT

Mục đích sử dụng

Cả thời kỳ đến năm 2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

118.263,07

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

13.682,03

1.2

Đất lâm nghiệp

104.581,04

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

791,39

2.1

Đất ở

20,01

2.2

Đất chuyên dùng

771,38

 

Cộng

119.054,46

Điều 2.Thông qua kế hoạch sử dụng đất 5 năm ( 2006 - 2010) của tỉnh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

 

a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Hiện trạng năm 2005

Chia ra các năm

Năm

2006

Năm

2007

Năm

2008

Năm

2009

Năm

2010

 

Tổng diện tích tự nhiên

954.228,90

954.228,90

954.228,90

954.228,90

954.228,90

954.228,90

1

Đất nông nghiệp

623.868,73

644.518,76

669.757,70

699.585,52

715.646,66

738.591,15

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

119.025,60

121.169,84

123.790,57

126.887,81

128.555,55

130.938,04

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

114.817,58

116.133,02

117.740,77

119.640,85

120.663,97

122.125,57

 

Trong đó: Đất trồng lúa

45.018,18

45.091,25

45.180,55

45.286,09

45.342,92

45.424,11

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

4.208,02

5.036,82

6.049,80

7.246,96

7.891,58

8.812,47

1.2

Đất lâm nghiệp

504.033,77

522.533,36

545.143,98

571.865,61

586.254,19

606.809,29

1.2.1

Đất rừng sản xuất

8.093,70

10.489,14

13.416,91

16.876,99

18.740,12

21.401,72

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

366.471,70

379.299,85

394.978,70

413.508,25

423.485,70

437.739,20

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

129.468,37

132.744,37

136.748,37

141.480,37

144.028,37

147.668,37

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

767,38

773,49

780,96

789,79

794,55

801,34

1.4

Đất nông nghiệp khác

41,98

42,07

42,18

42,31

42,38

42,48

2

Đất phi nông nghiệp

19.973,09

20.752,85

21.705,90

22.832,23

23.438,72

24.305,13

2.1

Đất ở

3.288,32

3.346,05

3.416,61

3.500,00

3.544,90

3.609,04

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.606,80

2.640,96

2.682,72

2.732,06

2.758,64

2.796,59

2.1.2

Đất ở tại đô thị

681,52

705,09

733,89

767,93

786,26

812,45

2.2

Đất chuyên dùng

8.326,69

9.067,88

9.973,78

11.044,40

11.620,88

12.444,43

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

123,27

137,41

154,70

175,13

186,14

201,86

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.774,82

2.939,68

3.141,18

3.379,31

3.507,54

3.690,72

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

333,46

451,67

596,15

766,90

858,84

990,18

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

 

45,36

100,80

166,32

201,60

252,00

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

107,46

156,73

216,95

288,12

326,44

381,18

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

78,96

92,64

109,36

129,12

139,76

154,96

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

147,04

156,94

169,04

183,34

191,04

202,04

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

5.095,14

5.539,12

6.081,76

6.723,06

7.068,37

7.561,68

 

2.2.4.1

Đất giao thông

3.724,46

3.897,11

4.108,12

4.357,50

4.491,78

4.683,61

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

672,11

799,49

955,18

1.139,18

1.238,25

1.379,79

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng l­ượng, truyền thông

224,51

307,81

409,63

529,96

594,75

687,31

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

27,39

36,43

47,47

60,52

67,55

77,59

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

31,10

37,84

46,09

55,83

61,08

68,57

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

250,89

269,63

292,53

319,59

334,16

354,98

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

31,05

48,69

70,24

95,72

109,43

129,03

2.2.4.8

Đất chợ

13,20

16,13

19,71

23,94

26,22

29,47

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

116,71

119,95

123,91

128,59

131,11

134,71

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,72

6,04

8,88

12,23

14,04

16,62

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

564,02

570,64

578,74

588,31

593,46

600,82

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng

7.716,59

7.690,81

7.659,30

7.622,06

7.602,01

7.573,37

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

77,47

77,47

77,47

77,47

77,47

77,47

3

Đất chưa sử dụng

310.387,08

288.957,28

262.765,30

231.811,14

215.143,51

191.332,62

 

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

                  Đơn vị tính: ha

 

STT

 

Chỉ tiêu

 

Tổng số

Chia ra các năm

Năm

2006

Năm

2007

Năm

2008

Năm

2009

Năm

2010

1

Đất nông nghiệp chuyển

sang phi nông nghiệp

3.595,98

647,28

791,11

934,95

503,44

719,20

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1.779,94

320,39

391,59

462,78

249,19

355,99

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1.378,39

248,11

303,24

358,38

192,97

275,68

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa

 n­ước

176,80

31,82

38,89

45,97

24,75

35,36

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

401,55

72,28

88,34

104,40

56,22

80,31

1.2

Đất lâm nghiệp

1.798,52

323,73

395,67

467,62

251,79

359,70

1.2.1

Đất rừng sản xuất

266,02

47,88

58,52

69,17

37,24

53,20

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

1.532,50

275,85

337,15

398,45

214,55

306,50

1.3

Đất nuôi  trồng thuỷ sản

17,52

3,15

3,85

4,56

2,45

3,50


c)  Kế hoạch thu hồi đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng số

Chia ra các năm

Năm

2006

Năm

2007

Năm

2008

Năm

2009

Năm

2010

1

Đất nông nghiệp

3.595,98

647,28

791,11

934,95

503,44

719,20

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1.779,94

320,39

391,59

462,78

249,19

355,99

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1.378,39

248,11

303,24

358,38

192,97

275,68

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

176,80

31,82

38,89

45,97

24,75

35,36

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

401,55

72,28

88,34

104,40

56,22

80,31

1.2

Đất lâm nghiệp

1.798,52

323,73

395,67

467,62

251,79

359,70

1.2.1

Đất rừng sản xuất

266,02

47,88

58,52

69,17

37,24

53,20

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

1.532,50

275,85

337,15

398,45

214,55

306,50

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi  trồng thuỷ sản

17,52

3,15

3,85

4,56

2,45

3,50

2

Đất phi nông nghiệp

171,50

30,87

37,73

44,59

24,01

34,30

2.1

Đất ở

77,57

13,96

17,07

20,17

10,86

15,51

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

72,86

13,11

16,03

18,94

10,20

14,57

2.1.2

Đất ở tại đô thị

4,71

0,85

1,04

1,22

0,66

0,94

2.2

Đất chuyên dùng

2,19

0,39

0,48

0,57

0,31

0,44

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

1,69

0,30

0,37

0,44

0,24

0,34

 

Cộng

3.767,48

678,15

828,84

979,54

527,45

753,50

 

d) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Tổng số

Chia ra các năm

Năm

2006

Năm

2007

Năm

2008

Năm

2009

Năm

2010

1

Đất nông nghiệp

118.263,07

21.287,35

26.017,88

30.748,4

16.556,83

23.652,61

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

13.682,03

2.462,77

3.010,05

3.557,33

1.915,48

2.736,41

1.2

Đất lâm nghiệp

104.581,04

18.824,59

23.007,83

27.191,1

14.641,35

20.916,21

2

Đất phi nông nghiệp

791,39

142,45

174,11

205,76

110,79

158,28

2.1

Đất ở

20,01

3,60

4,40

5,2

2,80

4,00

2.2

Đất chuyên dùng

771,38

138,85

169,70

200,56

107,99

154,28

 

Cộng

119.054,46

21.429,80

26.191,98

30.954,7

16.667,62

23.810,89

Điều 3.Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên có trách nhiệm:

1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.

2. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải theo đúng thẩm quyền và phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã  được cấp có  thẩm  quyền xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả.

3. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất đai, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch sử dụng đất đai.

  4. Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên trình Chính phủ xem xét, quyết định.

Điều 4.Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.

 


Nơi nhận:
- Thủ tướng, các PTT Chính phủ;
- Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường,
  Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính,
  Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủy sản, 
  Xây dựng, Công nghiệp, Giao thông vận tải,
  Quốc phòng, Công an, Giáo dục và Đào tạo,
  Văn hóa - Thông tin;                                                                        
- Ủy ban Thể dục Thể thao;
- Tổng cục Du lịch;
- UBND tỉnh Điện Biên;                                                                    
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Điện Biên;                                   
- VPCP: BTCN, PCN Nguyễn Công Sự,
 
Website Chớnh phủ, Ban Điều hành 112,
  Người phát ngôn của Thủ tướng Chính phủ,
  Vụ ĐP, Công báo;                       
- Lưu: VT, NN (3b). Trang (35b).

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG




Phan Văn Khải

 

 

 

Từ khóa:
10/2006/NQ-CPNghị quyết 10/2006/NQ-CPNghị quyết số 10/2006/NQ-CPNghị quyết 10/2006/NQ-CP của Chính phủNghị quyết số 10/2006/NQ-CP của Chính phủNghị quyết 10 2006 NQ CP của Chính phủ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu10/2006/NQ-CP
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanChính phủ
                            Ngày ban hành26/05/2006
                            Người kýPhan Văn Khải
                            Ngày hiệu lực 20/06/2006
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu10/2006/NQ-CP
                                                  Loại văn bảnNghị quyết
                                                  Cơ quanChính phủ
                                                  Ngày ban hành26/05/2006
                                                  Người kýPhan Văn Khải
                                                  Ngày hiệu lực 20/06/2006
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Thông qua quy hoạch sử dụng đất tỉnh Điện Biên đến năm 2010 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
                                                  • Điều 2. Thông qua kế hoạch sử dụng đất 5 năm ( 2006 - 2010) của tỉnh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
                                                  • Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên có trách nhiệm:
                                                  • Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan