Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›08/2008/NQ-HĐND

Nghị quyết số 08/2008/NQ-HĐND về việc quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) và định hướng đến năm 2020 của huyện Nhà Bè do Hội đồng nhân dân huyện Nhà Bè ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu08/2008/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanThành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành31/12/2008
Người kýPhạm Thị Viết
Ngày hiệu lực 07/01/2009
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành:31/12/2008Tình trạng:Đã hủy

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
HUYỆN NHÀ BÈ
-------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 08/2008/NQ-HĐND

Nhà Bè, ngày 31 tháng 12 năm 2008

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006 - 2010) VÀ ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2020 CỦA HUYỆN NHÀ BÈ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN HUYỆN NHÀ BÈ
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 15

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về việc thi hành Luật Đất đai; Thông tư số 30/2004/TT-BTNMT ngày 01 tháng 11 năm 2004 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Quyết định số 04/2005/QĐ-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2005 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Quy trình lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét Tờ trình số 940/TTr-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè về việc lập quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) và định hướng đến năm 2020; Báo cáo thẩm định số 04/BC-KTXH ngày 29 tháng 12 năm 2008 của Ban Kinh tế - Xã hội Hội đồng nhân dân và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân huyện,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.Hội đồng nhân dân huyện Nhà Bè nhất trí thông qua Tờ trình số 940/TTr-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè về việc lập quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010), định hướng đến năm 2020 của huyện Nhà Bè.

(Kèm theo các phụ lục từ số 1 đến số 8)

Điều 2.Hội đồng nhân dân huyện giao cho Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè hoàn chỉnh tài liệu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010), định hướng đến năm 2020 của huyện Nhà Bè và trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt theo luật định.

Điều 3.Ủy ban nhân dân huyện tổ chức triển khai, công bố và chỉ đạo thực hiện quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010), định hướng đến năm 2020 của huyện Nhà Bè đã được cấp trên phê duyệt; định kỳ báo cáo kết quả thực hiện tại kỳ họp Hội đồng nhân dân huyện.

Điều 4.Thường trực Hội đồng nhân dân huyện, các Ban Hội đồng nhân dân huyện, các đại biểu Hội đồng nhân dân huyện Nhà Bè có trách nhiệm giám sát, theo dõi và đôn đốc để thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân huyện Nhà Bè khóa IX, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 31 tháng 12 năm 2008./.

 

 

CHỦ TỊCH




Phạm Thị Viết

 

PHẦN PHỤ LỤC

(Kèm theo Nghị quyết số 08/2008/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân huyện Nhà Bè, ngày 31 tháng 12 năm 2008)

Phụ lục 1

DIỆN TÍCH VÀ CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT

Thứ
tự

Chỉ tiêu

Hiện trạng
năm 2005

Quy hoạch
đến năm 2010

Định hướng
đến năm 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

10.055,59

100,00

10.055,59

100,00

10.055,59

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

5.179,59

51,51

3.379,56

33,61

280,00

2,78

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

4.320,74

42,97

2.707,06

26,92

280,00

2,78

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

3.251,38

32,33

1.832,06

18,22

-0,00

-0,00

1.1.1.1

Đất trồng lúa

3.116,28

30,99

0,00

17,03

-0,00

-0,00

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

135,10

1,34

1.832,06

1,19

-0,00

-0,00

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.069,35

10,63

874,99

8,70

280,00

2,78

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

846,35

8,42

660,00

6,56

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

12,50

0,12

12,50

0,12

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

4.833,82

48,07

6.636,57

66,00

9.775,59

97,22

2.1

Đất ở

764,36

7,60

1.151,92

11,46

1.920,96

19,10

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

620,33

6,17

963,36

9,58

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

144,03

1,43

188,56

1,88

1.920,96

19,10

2.2

Đất chuyên dùng

1.594,05

15,85

2.970,06

29,54

5.268,91

52,40

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

7,07

0,07

10,64

0,11

13,62

0,14

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

94,91

0,94

127,59

1,27

127,59

1,27

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

1.203,53

11,97

1.539,11

15,31

2.293,98

22,81

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

713,59

7,10

756,96

7,53

1.301,96

12,95

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

489,94

4,87

782,15

7,78

992,02

9,87

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

288,54

2,87

1.292,72

12,86

2.833,73

28,18

2.2.4.1

Đất giao thông

223,86

2,23

684,78

6,81

1.804,53

17,95

2.2.4.2

Đất thủy lợi

3,27

0,03

3,07

0,03

3,07

0,03

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

27,72

0,28

28,62

0,28

28,85

0,29

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

5,88

0,06

149,52

1,49

367,78

3,66

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

1,66

0,02

2,12

0,02

29,58

0,29

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

23,50

0,23

86,39

0,86

256,88

2,55

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,41

0,01

244,99

2,44

248,28

2,47

2.2.4.8

Đất chợ

1,24

0,01

1,29

0,01

1,29

0,01

2.2.4.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,01

0,00

91,94

0,91

93,44

0,93

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

7,62

0,08

7,40

0,07

7,37

0,07

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

25,74

0,26

25,78

0,26

24,41

0,24

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

2.442,04

24,29

2.455,83

24,42

2.456,07

24,42

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

25,58

0,25

97,87

0,97

3

ĐẤT CH­ƯA SỬ DỤNG

42,18

0,42

39,46

0,39

 

 

 

Phụ lục 2

DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010

STT

Loại đất

Ký hiệu

DT. Chuyển mục đích GĐ 2006 - 2010 (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.802,75

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

1.615,20

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

1.298,79

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

316,41

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

187,55

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

118,15

2.1

Đất trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

109,19

2.2

Đất trồng lúa n­ước chuyển sang đất NTTS

LUC/NTS

8,97

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

5,02

3.1

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

4,73

3.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

0,29

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

9,11

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

8,00

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

0,04

4.1.2

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

1,70

4.1.3

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

6,26

4.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

1,11

 

Phụ lục 3

DIỆN TÍCH ĐẤT PHẢI THU HỒI ĐẾN NĂM 2010

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Diện tích
phải thu hồi (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.795,74

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

1.608,32

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

1.294,08

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

314,25

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

187,41

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

196,58

2.1

Đất ở

OTC

151,82

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

149,37

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2,44

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

33,17

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,39

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,00

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

6,42

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

26,36

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN

0,19

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

4,94

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN

6,47

 

Phụ lục 4

DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG CHO CÁC MỤC ĐÍCH ĐẾN NĂM 2010

Thứ tự

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Mã

Cả thời kỳ
2005 - 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

2,72

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

2,72

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

2,72

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

 

 

Phụ lục 5

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KỲ KẾ HOẠCH

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2005

Thực hiện

Kế hoạch năm

Năm
2006

Năm
2007

Năm
2008

Năm
2009

Năm
2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8 )

(9 )

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

10.055,59

10.055,59

10.055,59

10.055,59

10.055,59

10.055,59

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

5.179,59

5.179,58

5.166,06

4.997,01

4.581,97

3.379,56

1.2

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

4.320,74

4.320,73

4.308,57

4.148,60

3.783,47

2.707,06

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

3.251,38

3.232,96

3.146,75

3.027,29

2.727,71

1.832,06

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.116,28

3.097,86

3.011,78

2.892,96

2.596,35

1.712,06

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC(a)

135,10

135,10

134,98

134,34

131,36

120,00

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.069,35

1.087,76

1.161,81

1.121,30

1.055,76

874,99

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

846,35

846,35

845,00

835,91

786,00

660,00

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,50

12,50

12,50

12,50

12,50

12,50

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

4.833,82

4.833,83

4.847,37

5.016,73

5.433,16

6.636,57

2.1

Đất ở

OTC

764,36

764,37

770,54

811,35

952,39

1.151,92

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

620,33

620,34

626,15

662,21

783,28

963,36

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

144,03

144,03

144,38

149,14

169,11

188,56

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1.594,05

1.594,05

1.601,54

1.726,10

1.992,47

2.970,06

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

7,07

7,07

7,07

8,13

9,80

10,64

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

94,91

94,91

94,91

105,22

105,22

127,59

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

1.203,53

1.203,53

1.203,96

1.235,96

1.256,15

1.539,11

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

713,59

713,59

713,59

732,94

732,94

756,96

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

489,94

489,94

490,37

503,02

523,20

782,15

2.2.3.3

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

SKX

 

 

 

 

 

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

288,54

288,54

295,61

376,80

621,31

1.292,72

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

223,86

223,86

225,90

285,96

413,37

684,78

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

3,27

3,27

3,07

3,07

3,07

3,07

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

27,72

27,72

28,04

28,04

28,04

28,62

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

5,88

5,88

5,55

6,44

34,59

149,52

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

1,66

1,66

1,66

1,66

1,66

2,12

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

23,50

23,50

28,73

48,96

69,73

86,39

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,41

1,41

1,41

1,41

1,41

244,99

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

1,24

1,24

1,24

1,24

1,24

1,29

2.2.4.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,01

0,01

0,01

0,01

68,20

91,94

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

7,62

7,62

7,62

7,59

7,45

7,40

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

25,74

25,74

25,63

25,05

29,05

25,78

2.5

Đất sông suối và MNCD

SMN

2.442,04

2.442,04

2.442,04

2.446,64

2.451,80

2.455,83

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

25,58

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

42,18

42,18

42,15

41,85

40,46

39,46

 

Phụ lục 6

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Giai đoạn 2006 -2010

Phân theo từng năm

Năm
2006

Năm
2007

Năm
2008

Năm
2009

Năm
2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.802,75

0,01

13,54

169,36

416,43

1.203,41

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

1.615,20

0,01

13,33

155,01

366,35

1.080,50

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

1.298,79

 

7,41

114,50

300,66

876,23

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

316,41

0,01

5,92

40,51

65,69

204,28

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

187,55

 

0,21

14,35

50,08

122,91

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

118,15

18,42

78,73

5,26

0,32

15,42

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

109,19

18,42

78,58

 

0,15

12,03

2.2

Đất trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

8,97

 

0,15

5,26

0,17

3,39

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

5,02

 

0,20

0,03

0,01

4,78

3.1

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

4,73

 

0,20

0,02

 

4,51

3.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

0,29

 

 

0,02

0,01

0,27

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

9,11

 

0,43

0,34

4,20

4,15

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

8,00

 

0,43

0,13

4,06

3,38

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

0,04

 

 

 

 

0,04

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

1,70

 

0,43

 

1,27

 

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

6,26

 

 

0,13

2,79

3,33

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

1,11

 

 

0,20

0,14

0,77

 

Phụ lục 7

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm (ha)

Năm
2006

Năm
2007

Năm
2008

Năm
2009

Năm
2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.795,74

0,00

241,74

172,88

316,79

1.064,33

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

1.608,32

0,00

210,85

152,74

283,96

960,78

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

1.294,08

 

159,39

120,07

227,68

786,93

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

314,25

 

51,46

32,67

56,27

173,84

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

187,41

 

30,89

20,14

32,84

103,55

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

196,58

0,00

29,74

37,94

30,64

98,27

2.1

Đất ở

OTC

151,82

0,00

19,86

26,92

22,51

82,53

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

149,37

 

19,34

25,69

22,17

82,18

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2,44

 

0,53

1,23

0,34

0,35

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

33,17

0,00

2,49

9,44

7,96

13,28

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,39

 

0,28

0,00

0,00

0,11

2.2.2

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

6,42

 

0,00

1,41

4,43

0,58

2.2.3

Đất có mục đích công cộng

CCC

26,36

 

2,21

8,03

3,54

12,59

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN

0,19

 

0,15

0,00

0,00

0,04

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

4,94

 

0,91

1,47

0,16

2,39

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

6,47

 

6,32

0,11

0,01

0,03

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 8

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG

Thứ tự

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Mã

Cả thời kỳ
2005 -2010

Giai đoạn

2005 -2006

2006 -2007

2007 -2008

2008 -2009

2009 -2010

1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

2,72

 

0,03

0,30

1,39

1,00

1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

2,72

 

0,03

0,30

1,39

1,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

2

Đất nuôi trồng thủy sản

LNP

 

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
08/2008/NQ-HĐNDNghị quyết 08/2008/NQ-HĐNDNghị quyết số 08/2008/NQ-HĐNDNghị quyết 08/2008/NQ-HĐND của Thành phố Hồ Chí MinhNghị quyết số 08/2008/NQ-HĐND của Thành phố Hồ Chí MinhNghị quyết 08 2008 NQ HĐND của Thành phố Hồ Chí Minh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu08/2008/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanThành phố Hồ Chí Minh
                            Ngày ban hành31/12/2008
                            Người kýPhạm Thị Viết
                            Ngày hiệu lực 07/01/2009
                            Tình trạng Đã hủy

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu08/2008/NQ-HĐND
                                                  Loại văn bảnNghị quyết
                                                  Cơ quanThành phố Hồ Chí Minh
                                                  Ngày ban hành31/12/2008
                                                  Người kýPhạm Thị Viết
                                                  Ngày hiệu lực 07/01/2009
                                                  Tình trạng Đã hủy
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan