Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›05/2007/NQ-CP

Nghị quyết số 05/2007/NQ-CP về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bình Phước do Chính phủ ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu05/2007/NQ-CP
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanChính phủ
Ngày ban hành25/01/2007
Người kýNguyễn Tấn Dũng
Ngày hiệu lực 20/02/2007
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:25/01/2007Tình trạng:Hết hiệu lực
CHÍNH PHỦ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:  05/2007/NQ-CP

Hà Nội, ngày 25  tháng 01 năm 2007

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006 - 2010) TỈNH BÌNH PHƯỚC

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Xét đề nghị của
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước (tờ trình số 94/TTr-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2006), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình               số 58/TTr-BTNMT ngày 12 tháng 10 năm 2006),

QUYẾT NGHỊ :

Điều 1.Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Bình Phước với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Loại đất

Hiện trạng năm 2005

Điều chỉnh đến năm 2010

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

688.280

100,00

688.280

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

633.767

92,08

617.383

89,70

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

294.541

 

404.692

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

20.414

 

34.693

 

 

 Trong đó: đất trồng lúa

11.274

 

9.849

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

274.127

 

369.999

 

1.2

Đất lâm nghiệp có rừng

337.469

 

209.459

 

1.2.1

Đất rừng sản xuất

147.688

 

47.917

 

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

157.080

 

128.841

 

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

32.701

 

32.701

 

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1.625

 

3.100

 

1.4

Đất nông nghiệp khác

132

 

132

 

 

2

 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

53.251

7,74

69.635

10,12

2.1

Đất ở

5.705

 

7.998

 

2.1.1

Đất ở nông thôn

4.773

 

6.424

 

2.1.2

Đất ở đô thị

932

 

1.574

 

2.2

Đất chuyên dùng

21.536

 

33.322

 

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

561

 

607

 

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

3.053

 

3.663

 

2.2.2.1

Đất quốc phòng

1.933

 

2.524

 

2.2.2.2

Đất an ninh

1.120

 

1.139

 

2.2.3

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

5.535

 

7.782

 

2.2.3.1

Đất cụm công nghiệp

4.186

 

3.580

 

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

819

 

2.452

 

2.2.3.3

Đất khai thác khoáng sản

253

 

930

 

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

277

 

820

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

12.387

 

21.270

 

2.2.4.1

Đất giao thông

10.004

 

16.350

 

2.2.4.2

Đất thủy lợi

449

 

986

 

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng truyền thông

1.074

 

1.154

 

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

117

 

469

 

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

89

 

99

 

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

432

 

779

 

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

122

 

1.076

 

2.2.4.8

Đất chợ

54

 

139

 

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

22

 

79

 

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

24

 

139

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

80

 

80

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

564

 

691

 

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

25.300

 

27.207

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

66

 

337

 

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

1.262

0,18

1.262

0,18

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:

Thứ tự

Loại đất

Diện tích

(ha)

 

 

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

16.384

 

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

14.070

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

93

 

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

76

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

13.977

 

 

1.2

Đất lâm nghiệp

2.314

1.2.1

Đất rừng sản xuất

1.137

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

1.177

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

128.312

2.1

Đất lúa chuyển sang đất trồng cỏ chăn nuôi

40

2.2

Đất lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

205

2.3

Đất lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1.329

2.4

Đất cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cỏ

385

2.5

Đất cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

802

2.6

Đất rừng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

125.551

STT

Loại đất

Hiện trạng năm 2005

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

688.280

688.280

688.280

688.280

688.280

688.280

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

633.767

632.181

629.419

624.596

621.252

617.383

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

294.541

303.622

330.608

357.852

386.957

404.692

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

20.414

21.696

24.904

29.014

33.023

34.693

 

 Trong đó: đất trồng lúa

11.274

10.926

10.641

10.345

10.040

9.849

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

274.127

281.926

305.704

328.838

353.934

369.999

1.2

Đất lâm nghiệp có rừng

337.469

326.680

296.634

264.145

231.252

209.459

1.2.1

Đất rừng sản xuất

147.688

140.115

116.023

89.693

63.563

47.917

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

157.080

153.864

147.910

141.751

134.988

128.841

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

32.701

32.701

32.701

32.701

32.701

32.701

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1.625

1.747

2.045

2.467

2.911

3.100

1.4

Đất nông nghiêp khác

132

132

132

132

132

132

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

53.251

54.837

57.599

62.422

65.766

69.635

2.1

Đất ở

5.705

6.027

6.433

6.841

7.326

7.998

2.1.1

Đất ở nông thôn

4.773

5.026

5.334

5.648

5.973

6.424

2.1.2

Đất ở đô thị

932

1.001

1.099

1.193

1.353

1.574

2.2

Đất chuyên dùng

21.536

22.785

24.935

27.697

30.315

33.322

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

561

575

591

603

607

607

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

3.053

3.067

3.089

3.596

3.663

3.663

2.2.2.1

Đất quốc phòng

1.933

1.945

1.961

2.462

2.524

2.524

2.2.2.2

Đất an ninh

1.120

1.122

1.128

1.134

1.139

1.139

2.2.3

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

5.535

5.711

6.399

6.851

7.462

7.782

2.2.3.1

Đất cụm công nghiệp

4.186

3.325

3.325

3.325

3.580

3.580

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

819

1.726

2.034

2.213

2.338

2.452

2.2.3.3

Đất khai thác khoáng sản

253

338

630

791

890

930

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

277

322

410

522

654

820

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

12.387

13.432

14.856

16.647

18.583

21.270

2.2.4.1

Đất giao thông

10.004

10.664

11.614

12.804

14.179

16.350

2.2.4.2

Đất thủy lợi

449

502

599

710

837

986


2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng truyền thông

1.074

1.154

1.154

1.154

1.154

1.154

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

117

155

231

327

401

469

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

89

93

95

99

99

99

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

432

464

526

617

705

779

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

122

284

427

635

853

1.076

2.2.4.8

Đất chợ

54

62

87

122

137

139

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

22

23

29

63

79

79

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

24

31

94

116

139

139

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

80

80

80

80

80

80

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

564

569

591

630

668

691

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

25.300

25.300

25.445

27.003

27.143

27.207

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

66

76

115

171

234

337

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

1.262

1.262

1.262

1.262

1.262

1.262

 

3. Diện tích đất phải thu hồi:

 

 Thứ tự

Loại đất

Diện tích

 (ha)

 

 

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

14.026

 

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

11.860

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

90

 

 

Trong đó: đất trồng lúa

76

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

11.770

 

1.2

Đất lâm nghiệp

2.166

 

1.2.1

Đất rừng sản xuất

1.086

 

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

1.080

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

67

 

2.1

Đất ở

64

 

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

51

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

13

 

2.2

Đất chuyên dùng

3

 

 

Trong đó: đất có mục đích công cộng

3

 

 

CỘNG

14.093

 

 (Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Bình Phước được Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước xác lập ngày 06 tháng 9 năm 2006).

Điều 2.Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Bình Phước với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

 Đơn vị tính: ha

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Diện tích chuyển mục đích trong kỳ

Chia ra các  năm

 

Năm

2006

 

Năm

 2007

Năm

 2008

Năm

2009

Năm

 2010

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

16.384

1.528

2.812

4.904

3.331

3.809

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

14.070

1.337

2.486

4.062

2.918

3.267

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

93

24

33

25

9

2

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

76

11

32

23

8

2

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

13.977

1.313

2.453

4.037

2.909

3.265

1.2

Đất lâm nghiệp

2.314

191

326

842

413

542

1.2.1

Đất rừng sản xuất

1.137

90

152

593

135

167

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

1.177

101

174

249

278

375

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

128.312

11.011

30.168

32.194

33.217

21.722

2.1

Đất lúa chuyển sang đất trồng cỏ chăn nuôi

40

10

15

10

5

 

2.2

Đất lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

205

205

 

 

 

 

2.3

Đất lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1.329

122

268

342

408

189

2.4

Đất cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cỏ

385

45

75

105

110

50

2.5

Đất cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

802

30

120

170

250

232

2.6

Đất rừng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

125.551

10.599

29.690

31.567

32.444

21.251

 

3. Diện tích đất phải thu hồi:

Đơn vị tính: ha

 Thứ tự

Loại đất

Diện tích thu hồi trong kỳ

Phân theo  các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

14.026

1.187

2.394

4.497

2.824

3.124

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

11.860

1.014

2.104

3.696

2.464

2.582

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

90

21

34

24

9

2

 

Trong đó: đất trồng lúa

76

11

32

23

8

2

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

11.770

993

2.070

3.672

2.455

2.580

1.2

Đất lâm nghiệp

2.166

173

290

801

360

542

1.2.1

Đất rừng sản xuất

1.086

84

138

580

117

167

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

1.080

89

152

221

243

375

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

67

10

15

18

22

2

2.1

Đất ở

64

10

12

18

22

2

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

51

8

11

14

16

2

2.1.2

Đất ở tại đô thị

13

2

1

4

6

0

2.2

Đất chuyên dùng

3

 

3

 

 

 

 

 Trong đó: đất có mục đích công cộng

3

 

3

 

 

 

 

CỘNG

14.093

1.197

2.409

4.515

2.846

3.126

Điều 3.Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước có trách nhiệm:

1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.

2. Có giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của tỉnh.

3. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả.

4. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4.Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./. 

 

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
-
Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Thủ tướng, các PTT Chính phủ;
- Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp,
   Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thuỷ sản,
   Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính,  Xây dựng,
   Công nghiệp, Giao thông vận tải, Quốc phòng,
   Công an, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa - Thông tin;
- Văn phòng BCĐTW về phòng, chống tham nhũng;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và  các UB của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Ủy ban Thể dục - Thể thao;
- Tổng cục Du lịch;
- UBND tỉnh Bình Phước;
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước;
- VPCP: BTCN, các PCN,
   Website Chính phủ,
   Người phát ngôn của Thủ tướng Chính phủ,
   V.IV, Công báo;
- Lưu: Văn thư, NN (3 bản)

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG




Nguyễn Tấn Dũng

 

Từ khóa:
05/2007/NQ-CPNghị quyết 05/2007/NQ-CPNghị quyết số 05/2007/NQ-CPNghị quyết 05/2007/NQ-CP của Chính phủNghị quyết số 05/2007/NQ-CP của Chính phủNghị quyết 05 2007 NQ CP của Chính phủ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu05/2007/NQ-CP
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanChính phủ
                            Ngày ban hành25/01/2007
                            Người kýNguyễn Tấn Dũng
                            Ngày hiệu lực 20/02/2007
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu05/2007/NQ-CP
                                                  Loại văn bảnNghị quyết
                                                  Cơ quanChính phủ
                                                  Ngày ban hành25/01/2007
                                                  Người kýNguyễn Tấn Dũng
                                                  Ngày hiệu lực 20/02/2007
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Bình Phước với các chỉ tiêu sau:
                                                  • Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Bình Phước với các chỉ tiêu sau:
                                                  • Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước có trách nhiệm:
                                                  • Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./. 
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan