Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›90/NQ-CP

Nghị quyết 90/NQ-CP năm 2014 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất vào mục đích an ninh đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất vào mục đích an ninh 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Bộ Công an do Chính phủ ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu90/NQ-CP
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanChính phủ
Ngày ban hành05/12/2014
Người kýNguyễn Tấn Dũng
Ngày hiệu lực 05/12/2014
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:05/12/2014Tình trạng:Còn hiệu lực

CHÍNH PHỦ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 90/NQ-CP

Hà Nội, ngày 05 tháng 12 năm 2014

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC XÉT DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀO MỤC ĐÍCH AN NINH ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀO MỤC ĐÍCH AN NINH 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) CỦA BỘ CÔNG AN

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2013;

Xét đề nghị của Bộ Công an (Tờ trình số 171/TTr-BCA-H41 ngày 04 tháng 6 năm 2013; Công văn số 740/BCA-H41 ngày 18 tháng 3 năm 2014), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (Tờ trình số 61/TTr-BTNMT ngày 27 tháng 8 năm 2014),

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất vào mục đích an ninh đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất vào mục đích an ninh 5 năm kỳ đầu (2011 -2015) với các chỉ tiêu sau:

STT

Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Hiện trạng (ngày 01/01/2011)

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2015

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

 

CẢ NƯỚC

48.551,00

100,00

69.174,00

100,00

66.972,00

100,00

1

Điện Biên

282,00

0,58

677,00

0,98

639,00

0,95

2

Lai Châu

45,00

0,09

69,00

0,10

64,00

0,10

3

Sơn La

454,00

0,94

599,00

0,87

574,00

0,86

4

Hòa Bình

266,00

0,55

449.00

0,65

449,00

0,67

5

Hà Giang

48,00

0,10

158,00

0,23

140,00

0,21

6

Cao Bằng

46,00

0,09

102,00

0,15

67,00

0,10

7

Bắc Kạn

25,00

0,05

58,00

0,08

33,00

0,05

8

Tuyên Quang

282,00

0,58

849,00

1,23

809,00

1,21

9

Lào Cai

63,00

0,13

94,00

0,14

84,00

0,13

10

Yên Bái

119,00

0,25

377,00

0,55

358,00

0,53

11

Thái Nguyên

461,00

0,95

712,00

1,03

543,00

0,81

12

Lạng Sơn

32,00

0,07

81,00

0,12

71,00

0,11

13

Quảng Ninh

914,00

1,88

1.596,00

2,31

1.583,00

2,36

14

Bắc Giang

484,00

1,00

536,00

0,77

505,00

0,75

15

Phú Thọ

1.206,00

2,48

1.317,00

1,90

1.257,00

1,88

16

Thành phố Hà Nội

372,00

0,77

787,00

1,14

729,00

1,09

17

Vĩnh Phúc

333,00

0,69

587,00

0,85

540,00

0,81

18

Bắc Ninh

67,00

0,14

184,00

0,27

177,00

0,26

19

Hải Dương

223,00

0,46

456,00

0,66

450,00

0,67

20

Thành phố Hải Phòng

124,00

0,26

221,00

0,32

191,00

0,29

21

Hưng Yên

22,00

0,05

37,00

0,05

36,00

0,05

22

Hà Nam

251,00

0,52

228,00

0,33

241,00

0,36

23

Nam Định

41,00

0,08

51,00

0,07

44,00

0,07

24

Thái Bình

22,00

0,05

65,00

0,09

59,00

0,09

25

Ninh Bình

413,00

0,85

447,00

0,65

439,00

0,66

26

Thanh Hóa

3.791,00

7,81

4.168,00

6,03

4.049,00

6,05

27

Nghệ An

419,00

0,86

1.248,00

1,80

1.151,00

1,72

28

Hà Tĩnh

112,00

0,23

170,00

0,25

170,00

0,25

29

Quảng Bình

734,00

1,51

785,00

1,13

782,00

1,17

30

Quảng Trị

248,00

0,51

396,00

0,57

388,00

0,58

31

Thừa Thiên Huế

1.720,00

3,54

1.731,00

2,50

1.727,00

2,58

32

Thành phố Đà Nẵng

46,00

0,09

127,00

0,18

95,00

0,14

33

Quảng Nam

2.278,00

4,69

2.285,00

3,30

2.285,00

3,41

34

Quảng Ngãi

32,00

0,07

92,00

0,13

92,00

0,14

35

Bình Định

910,00

1,87

953,00

1,38

808,00

1,21

36

Phú Yên

371,00

0,76

1.833,00

2,65

1.683,00

2,51

37

Khánh Hòa

1.396,00

2,88

1.519,00

2,20

1.459,00

2,18

38

Ninh Thuận

536,00

1,10

680,00

0,98

578,00

0,86

39

Bình Thuận

7.027,00

14,47

11.496,00

16,62

11.484,00

17,15

40

Kon Tum

23,00

0,05

91,00

0,13

88,00

0,13

41

Gia Lai

3.994,00

8,23

4.256,00

6,15

4.204,00

6,28

42

Đắk Lắk

2.286,00

4.71

2.382,00

3,44

2.378.00

3,55

43

Đắk Nông

1.304,00

2,69

1.609,00

2,33

1.609,00

2,40

44

Lâm Đồng

527,00

1,09

653,00

0,94

653,00

0,98

45

Thành phố Hồ Chí Minh

294,00

0,61

454,00

0,66

454,00

0,68

46

Bình Phước

1.119,00

2,30

1.224,00

1,77

1.159,00

1,73

47

Tây Ninh

445,00

0,92

946,00

1,37

897,00

1,34

48

Bình Dương

1.695,00

3,49

2.592,00

3,75

2.564,00

3,83

49

Đồng Nai

1.190,00

2,45

1.424,00

2,06

1.378,00

2,06

50

Bà Rịa - Vũng Tàu

1.956,00

4,03

2.118,00

3,06

2.103,00

3,14

51

Long An

476,00

0,98

2.027,00

2,93

2.015,00

3,01

52

Tiền Giang

1.555,00

3,20

1.606,00

2,32

1.601,00

2,39

53

Bến Tre

298,00

0,61

323,00

0,47

286,00

0,43

54

Trà Vinh

200,00

0,41

236,00

0,34

236,00

0,35

55

Vĩnh Long

31,00

0,06

50,00

0,07

50,00

0,07

56

Đồng Tháp

859,00

1,77

878,00

1,27

850,00

1,27

57

An Giang

185,00

0,38

255,00

0,37

243,00

0,36

58

Kiên Giang

74,00

0,15

2.604,00

3,76

2.493,00

3,72

59

Thành phố Cần Thơ

52,00

0,11

132,00

0,19

101,00

0,15

60

Hậu Giang

584,00

1,20

604,00

0,87

598,00

0,89

61

Sóc Trăng

168,00

0,35

253,00

0,37

218,00

0,33

62

Bạc Liêu

49,00

0,10

107,00

0,15

86,00

0,13

63

Cà Mau

2.972,00

6,12

4.130,00

5,97

3.875,00

5,79

Điều 2.Căn cứ vào Nghị quyết này, Bộ Công an có trách nhiệm:

1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào mục đích an ninh theo đúng quy định của pháp luật.

2. Tổ chức thực hiện việc rà soát, xác định ranh giới đất sử dụng cho mục đích an ninh, đất an ninh kết hợp làm kinh tế, đất do các đơn vị an ninh làm kinh tế tại các địa phương trước năm 2015 theo đúng quy định tại Điểm 4 Khoản 3 Mục II Nghị quyết số 17/2011/QH13 ngày 22 tháng 11 năm 2011 của Quốc hội về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) cấp quốc gia.

3. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất vào mục đích an ninh theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào mục đích an ninh.

4. Định kỳ hàng năm, Bộ Công an có báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào mục đích an ninh đến Bộ Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo Chính phủ trình Quốc hội vào kỳ họp cuối năm.

Điều 3.Bộ trưởng Bộ Công an, Thủ trưởng các Bộ, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.

 


Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Công Thương, Giao thông vận tải, Quốc phòng, Công an, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy bancủa Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Ủy ban Giám sát Tài chính quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục;
- Lưu: Văn thư, KTN (3).

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG




Nguyễn Tấn Dũng

 

Từ khóa:
90/NQ-CPNghị quyết 90/NQ-CPNghị quyết số 90/NQ-CPNghị quyết 90/NQ-CP của Chính phủNghị quyết số 90/NQ-CP của Chính phủNghị quyết 90 NQ CP của Chính phủ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

  • Nghị quyết 90/NQ-CP năm 2014 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất vào mục đích an ninh đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất vào mục đích an ninh 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Bộ Công an do Chính phủ ban hành

Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

    Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

      Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

        Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

            Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

              Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                  Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                    Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                      Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                        Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                          Văn bản hiện tại

                          Số hiệu90/NQ-CP
                          Loại văn bảnNghị quyết
                          Cơ quanChính phủ
                          Ngày ban hành05/12/2014
                          Người kýNguyễn Tấn Dũng
                          Ngày hiệu lực 05/12/2014
                          Tình trạng Còn hiệu lực

                          Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                            Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                              Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                  Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                    Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                      Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                        Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                          Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                            Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                              Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                Tóm tắt văn bản

                                                Số hiệu90/NQ-CP
                                                Loại văn bảnNghị quyết
                                                Cơ quanChính phủ
                                                Ngày ban hành05/12/2014
                                                Người kýNguyễn Tấn Dũng
                                                Ngày hiệu lực 05/12/2014
                                                Tình trạng Còn hiệu lực
                                                Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                Tin pháp luật

                                                • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                Media Luật

                                                • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                Mục lục

                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan