Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bất động sản › 7.5/2006/NQ-HĐND

Nghị quyết 7.5/2006/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 2006- 2010 tỉnh Quảng Trị

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 7.5/2006/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Quảng Trị
Ngày ban hành 22/07/2006
Người ký Nguyễn Viết Nên
Ngày hiệu lực 01/08/2006
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành: 22/07/2006 Tình trạng: Đã hủy

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 7.5/2006/NQ-HĐND

Đông Hà, ngày 22 tháng 07 năm 2006

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 2006- 2010 TỈNH QUẢNG TRỊ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHÓA V, KỲ HỌP THỨ 7

(Từ ngày 19 đến ngày 22 tháng 7 năm 2006)

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về Thi hành Luật Đất đai; Thông tư số 30/2004/TT-BTNMT ngày 01/11/2004 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Hướng dẫn lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông báo số 66/TB-BTNMT ngày 31/5/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về Kết quả Hội nghị thẩm định điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) của tỉnh Quảng Trị;

Xét Tờ trình số 1493/TT-UBND ngày 04/7/2006 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc Thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 2006- 2010 tỉnh Quảng Trị; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế- Ngân sách và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 2006- 2010 tỉnh Quảng Trị, với các nội dung chủ yếu sau:

1. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010

Loại đất

Mã

Hiện trạng năm 2005

Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

 

474.415,00

100

474.415,00

100

1. Đất nông nghiệp

NNP

270.115,00

56,94

305.283,40

64,35

1.1. Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

72,794,00

15,34

84.435,30

17,80

1.2. Đất lâm nghiệp

LNP

194.828,00

41,07

216.507,00

45,64

1.3. Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.252,00

0,47

4.101,90

0,86

1.4. Đất làm muối

LMU

9,00

0,00

8,90

0,00

1.5. Đất nông nghiệp khác

NKH

232,00

0,05

230,20

0,00

2. Đất phi nông nghiệp

PNN

40.697,00

8,64

47.200,40

9,95

2.1. Đất ở

OTC

8.115,00

1,71

8.760,70

1,85

2.2. Đất chuyên dùng

CDG

13.627,00

2,87

18.246,00

3,85

2.3.Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TIN

335,00

0,07

391,50

0,08

2.4. Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

3.642,00

0,77

3.743,10

0,79

2.5. Đất sông suối và MNCD

SMN

15.188,00

3,20

16.004,50

3,37

2.6. Đất phi nông nghiệp khác

PNK

60,00

0,01

54,60

0,01

3. Đất chưa sử dụng

CSD

163.333,00

34,43

121.931,20

25,70

3.1. Đất bằng chưa sử dụng

BCS

15.355,00

3,24

9.372,20

1,98

3.2. Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

147.201,00

31,03

111.792,00

23,56

3.3. Núi đá không có rừng cây

NCS

777,00

0,16

767,00

0,16

2. Kế hoạch sử dụng đất giai đoạn 2006- 2010

Đơn vị tính: Ha

LOẠI ĐẤT

Năm hiện trạng

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

474415,00

474415,00

474415,00

474415,00

474415,00

474415,00

1. Đất nông nghiệp

270115,00

277704,80

285790,80

292788,80

299552,60

305283,40

1.1. Đất sản xuất nông nghiệp

72794,00

75283,90

78101,90

80294,90

82441,50

84435,30

1.1.1. Đất trồng cây hàng năm

48094,00

49702,10

51489,10

52775,60

54077,60

55381,50

Trong đó: Đất trồng lúa

30225,00

29915,10

29612,10

29311,10

29006,10

28704,30

1.1.2. Đất trồng cây lâu năm

24700,00

25581,80

26612,80

27519,30

28363,90

29053,80

1.2. Đất lâm nghiệp

194828,00

199557,00

204435,00

208872,00

213120,00

216507,10

1.2.1.Đất rừng sản xuất

92082,00

84079,00

83652,00

85561,00

87491,00

88905,70

1.2.2. Đất rừng phòng hộ

79102,00

81844,00

63649,00

66177,00

68495,00

70467,40

1.2.3. Đất rừng đặc dụng

33634,00

33634,00

57134,00

57134,00

57134,00

57134,00

1.3. Đất nuôi trồng thủy sản

2252,00

2623,00

3013,00

3381,00

3752,00

4101,90

1.4. Đất làm muối

9,00

8,90

8,90

8,90

8,90

8,90

1.5. Đất nông nghiệp khác

232,00

232,00

232,00

232,00

230,20

230,20

2. Đất phi nông nghiệp

40967,00

42364,10

43581,70

44857,60

45982,00

47200,40

2.1 Đất ở

8115,00

8269,90

8437,30

8543,30

8650,30

8760,70

2.1.1. Đất ở tại nông thôn

6638,00

6720,30

6804,00

6879,70

6953,50

7032,80

2.1.2. Đất ở tại đô thị

1477,00

1549,60

1633,30

1663,60

1696,80

1727,90

2.2. Đất chuyên dùng

13627,00

14046,40

15053,10

16150,50

17159,60

18246,00

2.2.1. Đất trụ sở CQ,CTSN

359,00

378,90

400,40

417,60

435,30

448,50

2.2.2. Đất quốc phòng, an ninh

1756,00

1826,00

1933,30

2000,50

2083,50

2106,50

2.2.3. Đất sản xuất, KDPNN

578,00

594,70

1137,00

1619,90

1965,60

2571,80

2.2.3.1. Đất Khu Công nghiệp

81,00

260,00

463,50

722,50

896,50

1211,00

2.2.3.2. Đất cơ sở SX, KD

236,00

401,00

553,00

693,50

823,70

1104,70

2.2.3.3. Đất cho hoạt động KS

58,00

58,00

236,00

305,50

335,50

335,40

2.2.3.4. Đất SX VLXD, GS

203,00

219,70

228,50

242,40

253,90

264,70

2.2.4. Đất có mục đích công cộng

10934,00

11246,80

115820,40

12112,50

12675,20

13119,20

2.2.4.1. Đất giao thông

6792,00

6866,80

6968,30

7282,50

7585,70

7734,90

2.2.4.2. Đất thủy lợi

2946,00

3080,60

3114,60

3159,10

3253,60

3301,60

2.2.4.3. Đất chuyển dẫn NL, TT

249,00

257,00

265,80

274,90

283,40

300,40

2.2.4.4. Đất cơ sở văn hóa

117,00

147,00

165,00

189,00

214,30

266,30

2.2.4.5. Đất cơ sở y tế

52,00

55,70

59,30

62,90

66,30

69,60

2.2.4.6. Đất cơ sở GD-ĐT

468,00

493,50

524,00

547,30

573,20

596,40

2.2.4.7. Đất cơ sở TD-TT

188,00

248,40

305,10

367,50

433,30

492,10

2.2.4.8. Đất chợ

40,00

47,30

54,80

63,30

71,40

78,90

2.2.4.9. Đất có di tích, DT

67,00

73,50

128,50

151,80

166,00

216,00

2.2.4.10. Đất bãi thải, xử lý CT

15,00

40,00

60,00

77,20

91,00

126,00

2.3. Đất tôn giáo, tín ngưỡng

335,00

391,50

391,50

391,50

391,50

391,50

2.4. Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3642,00

3638,90

3669,00

3687,70

3717,70

3743,10

2.5. Đất sông suối và MNCD

15188,00

15957,90

15972,60

16027,90

16006,80

16004,50

2.6. Đất phi nông nghiệp khác

60,00

59,50

58,20

56,70

56,10

54,60

3. Đất chưa sử dụng

163333,00

154346,10

145042,50

136768,60

128880,40

121931,20

3.1. Đất bằng chưa sử dụng

15355,00

14170,90

12847,40

11690,60

10436,70

9372,20

3.2. Đất đồi núi chưa sử dụng

147201,00

139398,20

131418,10

124306,00

117674,70

111792,00

3.3. Núi đá không có rừng cây

777,00

777,00

777,00

772,00

769,00

767,00

Điều 2. Giao cho UBND tỉnh trình Chính phủ phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 2006- 2010 tỉnh Quảng Trị, chỉ đạo thực hiện tốt quy hoạch sử dụng đất đai, trong đó lưu ý các mục tiêu và giải pháp sau:

- Khai thác có hiệu quả quỹ đất hoang hóa, đất trống, đồi núi trọc;

- Có giải pháp tích cực để bảo vệ và sử dụng hiệu quả diện tích đất sản xuất nông nghiệp; khai thác và sử dụng bền vững đối với đất nuôi trồng thủy sản;

- Quản lý bảo vệ và sử dụng có hiệu quả tài nguyên rừng hiện có, có giải pháp tích cực, tranh thủ các dự án trồng rừng để tăng diện tích đất lâm nghiệp có rừng;

- Dành quỹ đất hợp lý cho phát triển công nghiệp, dịch vụ, xây dựng cơ sở hạ tầng, đảm bảo quốc phòng- an ninh, đảm bảo nhu cầu về đất ở của nhân dân, đảm bảo nhu cầu về đất xây dựng các công trình phúc lợi xã hội, đảm bảo chất lượng môi trường sinh thái;

- Hoàn thành việc giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh, thúc đẩy và hoàn thành công tác quy hoạch sử dụng đất đai cấp xã làm cơ sở cho việc lập kế hoạch phát triển kinh tế- xã hội trong thời gian tới. Từng bước đưa công tác quản lý và sử dụng đất đai theo quy hoạch, kế hoạch, tuân thủ các quy định của Luật Đất đai.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Quảng Trị khóa V kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 22 tháng 7 năm 2006./.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Viết Nên

 

Từ khóa:
7.5/2006/NQ-HĐND Nghị quyết 7.5/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 7.5/2006/NQ-HĐND Nghị quyết 7.5/2006/NQ-HĐND của Tỉnh Quảng Trị Nghị quyết số 7.5/2006/NQ-HĐND của Tỉnh Quảng Trị Nghị quyết 7.5 2006 NQ HĐND của Tỉnh Quảng Trị
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 7.5/2006/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Quảng Trị
Ngày ban hành 22/07/2006
Người ký Nguyễn Viết Nên
Ngày hiệu lực 01/08/2006
Tình trạng Đã hủy

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 7.5/2006/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Quảng Trị
Ngày ban hành 22/07/2006
Người ký Nguyễn Viết Nên
Ngày hiệu lực 01/08/2006
Tình trạng Đã hủy
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan