Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bất động sản › 72/2026/NQ-HĐND

Nghị quyết 72/2026/NQ-HĐND sửa đổi Quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên kèm theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 72/2026/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Thái Nguyên
Ngày ban hành 17/07/2026
Người ký
Ngày hiệu lực 17/07/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 17/07/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 72/2026/NQ-HĐND

Thái Nguyên, ngày 17 tháng 7 năm 2026

 

NGHỊ QUYẾT

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUY ĐỊNH VỀ BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 33/2025/NQ-HĐND NGÀY 10 THÁNG 12 NĂM 2025 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 140/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 08 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 275/TTr-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Nghị quyết bổ sung Quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên được ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo số 257/BC-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên giải trình, làm rõ một số nội dung thẩm tra của các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp thứ năm (Kỳ họp thường lệ giữa năm 2026), Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XV; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung Quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau:

1. Bổ sung giá đất tái định cư vào Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).

2. Sửa đổi tên tuyến đường tại Phụ lục số II ban hành kèm theo Quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 17 tháng 7 năm 2026.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khóa XV, Kỳ họp thứ năm thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2026./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội (Báo cáo);
- Chính phủ (Báo cáo);
- Bộ Tài chính (Báo cáo);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Báo cáo);
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp (Kiểm tra);
- Thường trực Tỉnh ủy (Báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh Khóa XV;
- Các cơ quan ngành dọc Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành của tỉnh;
- TT HĐND, UBND các xã, phường;
- Báo và phát thanh, truyền hình Thái Nguyên; Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, CTHĐND.

CHỦ TỊCH




Bùi Văn Lương

 

PHỤ LỤC I

BỔ SUNG GIÁ ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ VÀO BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 72/2026/NQ-HĐND)

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên vị trí, dự án

Đoạn đường

Giá đất ở

Ghi chú

I

Phường Phan Đình Phùng

 

 

 

1

Khu tái định cư tổ 39 và 40, phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên

Đường quy hoạch rộng 22,5 m

10.000

 

Đường quy hoạch rộng 15 m

7.500

 

Đường quy hoạch rộng 13 m

6.200

 

II

Phường Quan Triều

 

 

 

1

Khu tái định cư tổ 7, phường Quang Vinh, thành phố Thái Nguyên

Đường quy hoạch rộng 27 m

9.300

 

Đường quy hoạch rộng 15 m

6.800

 

Đường quy hoạch rộng 13 m

6.000

 

III

Phường Linh Sơn

 

 

 

1

Khu tái định cư số 02 xã Cao Ngạn, thành phố Thái Nguyên

Đường quy hoạch rộng 20 m

5.200

 

Đường quy hoạch rộng 15 m

3.800

 

2

Khu tái định cư số 02 Cao Ngạn 07 ha (tăng lên 20 ha) - xã Cao Ngạn cũ

Đường quy hoạch rộng 20 m

5.200

 

Đường quy hoạch rộng 15 m

3.800

 

Đường quy hoạch rộng 11 m

3.000

 

IV

Phường Gia Sàng

 

 

 

1

Khu tái định cư Trại Bầu (Tổ 4, phường Gia Sàng)

Đường quy hoạch rộng 22 m

9.000

 

Đường quy hoạch rộng 19,5 m

8.400

 

Đường quy hoạch rộng 15 m

5.200

 

V

Phường Phổ Yên

 

 

 

1

Khu tái định cư Hồng Tiến 4, phường Phổ Yên

Trục đường quy hoạch rộng 17,5 m: Gồm các DO19-1; DO18-1; DO17-1; DO15-1; DO13; DO7-1; DO7-3; DO 07; DO 06-1

3.000

 

Trục đường quy hoạch rộng 15,5 m: Gồm các DO19-2; DO18-2; DO18-4; DO08-1; DO08 2; DO17-2; DO 09-1

2.700

 

Trục đường quy hoạch rộng 15,5 m: Gồm DO02

2.500

 

2

Tái định cư tập trung Hồng Tiến

Các lô đất bám trục đường quy hoạch rộng 19,5 m

4.000

 

Các lô đất bám trục đường quy hoạch rộng 16,5 m

3.500

 

Các lô đất bám trục đường quy hoạch rộng 15,5 m

3.000

 

3

Tái định cư xóm Hanh

Các lô đất bám trục đường quy hoạch rộng 18,5 m

3.700

 

Các lô đất bám trục đường quy hoạch rộng 15 m

3.500

 

Các lô đất bám trục đường quy hoạch rộng 12 m

3.000

 

VI

Phường Vạn Xuân

 

 

 

1

Khu tái định cư phục vụ phát triển kinh tế - xã hội phường Vạn Xuân (Khu số 1)

Đường quy hoạch rộng 22 m

6.000

 

Đường quy hoạch rộng 19,5 m

4.500

 

Đường quy hoạch rộng 15,5 m

3.200

 

Đường quy hoạch rộng 15 m

3.100

 

2

Khu tái định cư phục vụ phát triển kinh tế - xã hội phường Vạn Xuân (Khu số 2)

Đường quy hoạch rộng 22 m

4.800

 

Đường quy hoạch rộng 19,5 m

3.200

 

Đường quy hoạch rộng 15,5 m

2.600

 

3

Khu tái định cư Đông Kết

Đường quy hoạch rộng 15,5 m

2.600

 

4

Khu tái định cư dự án Tuyến kết nối Phía Tây Nam khu công nghiệp Yên Bình 3 với Đường 47 (Khu số 4)

Đường quy hoạch rộng 22 m

6.000

 

Đường quy hoạch rộng 19,5 m

4.500

 

Đường quy hoạch rộng 15,5 m

3.200

 

Đường quy hoạch rộng 15 m

3.100

 

5

Khu tái định cư phục vụ phát triển kinh tế - xã hội phường Vạn Xuân (Khu số 3)

Đường quy hoạch rộng 22 m

4.900

 

Đường quy hoạch rộng 19,5 m

3.500

 

Đường quy hoạch rộng 15,5 m

2.600

 

VII

Phường Trung Thành

 

 

 

1

Dự án khu tái định cư Phú Đông

Đường quy hoạch rộng 20,5 m

3.000

 

Đường quy hoạch rộng 16,5 m (trục kết nối với đường Triệu Quang Phục)

2.500

 

Đường quy hoạch rộng 16,5 m (Các trục đường quy hoạch còn lại)

2.200

 

Đường quy hoạch 13,5 m

2.200

 

VIII

Phường Bách Quang

 

 

 

1

Khu tái định cư số 2 phường Bách Quang (Hạ tầng khu dân cư số 5 phường Lương Sơn)

Đường quy hoạch rộng 22,5 m

4.200

 

Đường quy hoạch rộng 15,5 m

3.600

 

2

Khu tái định cư số 1 phường Bách Quang (Khu dân cư số 1 phường Bách Quang)

Đường quy hoạch rộng 20,5 m

3.500

 

Đường quy hoạch rộng 16,5 m

3.100

 

Đường quy hoạch rộng 15 m

3.000

 

IX

Phường Bá Xuyên

 

 

 

1

Khu tái định cư Khu công nghiệp Sông Công 2 xã Bá Xuyên (xây dựng khu tái định cư và nhà ở công nhân xã Bá Xuyên)

Đường quy hoạch rộng 27 m (Trục Bắc - Nam): Gồm các lô quy hoạch OM-4.1; OM-4.2; OM-4.3; OM-5.1; OM-5.2; OM-5.3; OM-6.1; OM-6.2; OM-7.1; OM-7.2; OM-8.1; OM-8.2; OM-8.3; OM-8.4

2.200

 

Đường quy hoạch rộng 15,5 m: Gồm các lô quy hoạch OM-4.1; OM-4.2; OM-4.3; OM-5.1; OM-5.2; OM-5.3; OM-6.1; OM-6.2; OM-7.1; OM-7.2; OM-8.1; OM-8.2; OM-8.3; OM-8.4; OM-4.10 và các ô đất hướng Đông Bắc thuộc lô quy hoạch OM-4.11; OM-4.12

1.800

 

Đường quy hoạch rộng 15,5 m: Gồm các ô đất hướng Tây Nam thuộc lô quy hoạch OM-4.10; OM-4.11; OM-4.12

1.500

 

2

Khu dân cư và khu tái định cư số 5 Bá Xuyên

Đường quy hoạch rộng 11,5 m: Gồm các lô quy hoạch OLK5; OLK6; OLK7

1.500

 

Đường quy hoạch rộng 10 m: GồmcácblockquyhoạchOLK3;OLK4

1.400

 

X

Xã Tân Cương

 

 

 

1

Dự án các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc (Khu số 1)

 

 

 

Đường rộng 27 m

Gồm vị trí các ô quy hoạch: C.LK42-16, C.LK43-1,

C.LK41-15, C.LK41-14,

C.LK40.13, C.LK40.14

2.800

 

Đường rộng 25,5m

Gồm vị trí ô quy hoạch C.LK44-15

2.800

 

2

Dự án các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc (Khu số 2)

 

 

 

Đường rộng 27 m

Gồm vị trí ô quy hoạch C.LK3-1

2.800

 

Đường rộng 25,5m

Gồm vị trí ô quy hoạch C.LK1-12

2.800

3

Dự án Khu dân cư nông thôn và tái định cư số 3

Đường quy hoạch rộng 17 m

4.200

 

Các đường quy hoạch rộng 15,5 m

3.400

Đường quy hoạch rộng 15,5 m bám các lô quy hoạch D.LK06, D.LK07, D.LK08

2.800

XI

Xã Điềm Thụy

 

 

 

1

Khu tái định cư Thượng Đình

Đường gom đường Quốc lộ 37

3.500

 

Các vị trí còn lại

2.500

 

2

Khu tái định cư số 1 Nga My

Đường rộng 20 m

3.000

 

Các vị trí còn lại

2.500

 

3

Khu tái định cư số 5 Điềm Thụy

Đường quy hoạch rộng 36 m (LK-01 từ lô số 1-5; LK-02 từ lô 6-10)

3.500

 

Đường quy hoạch rộng 20,5 m

2.900

 

Đường quy hoạch rộng 15 m

2.200

 

Đường quy hoạch rộng 13 m

2.100

 

4

Khu tái định cư xóm Trung

Đường quy hoạch rộng 24 m

3.200

 

Đường quy hoạch rộng 22,5 m

3.000

 

Đường quy hoạch rộng 15,5 m

2.500

 

XII

Xã Phú Bình

 

 

 

1

Tái định cư Hương Sơn (giai đoạn 1)

Lô đất giáp đường gom Vành đai V

4.000

 

Đường quy hoạch rộng 15 m  (băng thứ 2 song song với đường gom Vành đai V)

3.500

 

Các lô còn lại

3.000

 

XIII

Xã Tân Thành

 

 

 

1

Khu tái định cư Tân Hòa 1

Đường gom ĐT 269B rộng 11,5 m

3.000

 

Đường nội bộ quy hoạch rộng 20 m

2.400

 

Đường nội bộ quy hoạch rộng 15,5 m

2.200

 

2

Khu tái định cư Tân Hòa 2

Đường gom ĐT 269B rộng 11,5 m

3.000

 

Đường nội bộ quy hoạch rộng 20 m

2.400

 

Đường nội bộ quy hoạch rộng 15,5 m

2.200

 

XIV

Xã Vô Tranh

 

 

 

1

Dự án Khu dân cư mới đường Vành đai 1

Đường quy hoạch rộng 19,5 m

4.500

 

Đường quy hoạch rộng 15,5 m

3.000

 

PHỤ LỤC II

SỬA ĐỔI TÊN TUYẾN ĐƯỜNG TẠI PHỤ LỤC II BAN HÀNH KÈM THEO QUY ĐỊNH VỀ BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 72/2026/NQ-HĐND)

STT

Địa điểm (xã, phường)

Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của HĐND tỉnh

Nay sửa đổi lại như sau

Tên tuyến đường

1

17. Xã Phú Bình

8. Đường tỉnh 269D

8. Đường tỉnh 261D

 

 

Từ khóa:
72/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 72/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 72/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 72/2026/NQ-HĐND của Tỉnh Thái Nguyên Nghị quyết số 72/2026/NQ-HĐND của Tỉnh Thái Nguyên Nghị quyết 72 2026 NQ HĐND của Tỉnh Thái Nguyên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 72/2026/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Thái Nguyên
Ngày ban hành 17/07/2026
Người ký
Ngày hiệu lực 17/07/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 72/2026/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Thái Nguyên
Ngày ban hành 17/07/2026
Người ký
Ngày hiệu lực 17/07/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau:
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • Điều 3. Điều khoản thi hành
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan