Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›55/2016/NQ-HĐND

Nghị quyết 55/2016/NQ-HĐND điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Kon Tum

Đã sao chép thành công!
Số hiệu55/2016/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Kon Tum
Ngày ban hành19/08/2016
Người kýNguyễn Văn Hùng
Ngày hiệu lực 29/08/2016
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:19/08/2016Tình trạng:Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 55/2016/NQ-HĐND

Kon Tum, ngày 19 tháng 8 năm 2016

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016-2020) CỦA TỈNH KON TUM

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 2

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét Tờ trình số 76/TTr-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc đề nghị thông qua Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Kon Tum; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Kon Tum với các nội dung chính như sau:

1. Quan điểm sử dụng đất

1.1. Tiếp tục khai thác, sử dụng đất tiết kiệm và có hiệu quả, có những chương trình nghiên cứu sâu về tài nguyên đất, đánh giá thích hợp đất đai để bố trí sử dụng hợp lý, khoa học, nhằm mang lại hiệu quả cao trong sản xuất nông, lâm nghiệp và cải thiện môi trường.

1.2. Chuyển đổi mục đích sử dụng đất phải nhằm mục đích phục vụ yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa. Trong cơ cấu sử dụng đất dành một tỷ lệ thích hợp cho các mục đích sử dụng phi nông nghiệp căn cứ vào điều kiện thực tế, đáp ứng các yêu cầu phát triển lâu dài, tạo cơ sở vững chắc cho sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa trên địa bàn tỉnh.

1.3. Tiếp tục đầu tư khai thác đất chưa sử dụng để đưa vào sử dụng cho mục đích phát triển nông, lâm nghiệp bền vững. Khoanh nuôi tái sinh rừng tự nhiên, trồng rừng mới kết hợp với trồng cây phân tán, trồng cây lâu năm để đạt tỷ lệ che phủ rừng.

1.4. Đối với đất sản xuất nông nghiệp, bảo vệ diện tích đất trồng lúa nước để đảm bảo an ninh lương thực tại địa phương.

1.5. Sử dụng hợp lý các loại đất công cộng, đất ở trong khu dân cư đô thị, nông thôn theo tiến trình đô thị hóa, xây dựng nông thôn mới, ưu tiên đầu tư cơ sở hạ tầng cùng với bố trí hợp lý đất ở, đất sản xuất cho các khu vực nông thôn ổn định đời sống dân cư.

2. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

(Có phụ lục 01 kèm theo)

3. Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020)

(Có phụ lục 02 kèm theo)

4. Giải pháp thực hiện

- Tổ chức công bố công khai Điều chỉnh Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau khi được Chính phủ phê duyệt để cho các tổ chức, cá nhân được biết.

- Thực hiện nghiêm túc quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, nhằm đảm bảo tính thống nhất, liên tục trong việc quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch và pháp luật.

- Xác định ranh giới trên bản đồ và công khai diện tích đất trồng lúa nước, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng cần được bảo vệ nghiêm ngặt.

- Việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải tuân thủ theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

- Tăng cường kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Thường xuyên kiểm tra tiến độ đầu tư dự án và thu hồi đất đối với các dự án chậm hoặc không triển khai.

Điều 2.Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh

- Hoàn chỉnh hồ sơ, thủ tục trình Chính phủ xem xét, phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Kon Tum theo quy định hiện hành và chỉ đạo thực hiện sau khi được Chính phủ phê duyệt.

- Phân bổ các chỉ tiêu sử dụng đất cấp tỉnh cho cấp huyện và chỉ đạo việc Điều chỉnh Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum khóa XI, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 11 tháng 8 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 29 tháng 8 năm 2016./.

 

 

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Ban Công tác đại biểu quốc hội;
- Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản pháp luật);
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Các ban Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;
- Thường trực HĐND-UBND các huyện, thành phố;
- Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh;
- Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh;
- Công báo Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, CTHĐ.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Hùng

 

PHỤ LỤC 01

ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 55/2016/NQ-HĐND ngày 19/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh QH đến năm 2020

1

Đất nông nghiệp

876.849,71

883.236,08

1.1

Đất trồng lúa

17.881,93

17.277,00

 

Đất chuyên trồng lúa nước

14.692,39

11.277,00

1.2

Đất trồng cây hàng khác

130.099,29

82.252,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

116.482,62

96.895,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

156.700,45

199.214,84

1.5

Đất rừng đặc dụng

88.711,30

94.671,16

1.6

Đất rừng sản xuất

366.263,19

385.395,31

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

651,13

1.111,82

1.8

Đất nông nghiệp còn lại

59,81

6.417,79

2

Đất phi nông nghiệp

50.022,20

83.563,89

2.1

Đất quốc phòng

2.344,70

10.649,57

2.2

Đất an ninh

84,23

120,73

2.3

Đất khu công nghiệp

218,41

2.491,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

76,56

611,42

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

27,57

2.271,27

2.6

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

831,96

3.263,99

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

386,28

530.98

2.8

Đất phát triển hạ tầng

26.742,13

39.211,23

-

Đất cơ sở văn hóa

36,64

258,19

-

Đất cơ sở y tế

51,48

168,76

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

557,92

810,88

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

194,38

576,35

2.9

Đất có di tích lịch sử - VH

77,48

219,88

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

16,00

165,81

2.11

Đất ở tại nông thôn

6.239,35

7.965,69

2.12

Đất ở tại đô thị

2.002,88

3.057,89

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

229,81

412,60

2.14

Đất XD trụ sở TC sự nghiệp

34,13

52,58

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

69,62

127,02

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

604,26

912,92

2.17

Đất phi nông nghiệp còn lại

10.036,83

12.030,29

3

Đất chưa sử dụng

41.177,47

1.249,41

 

PHỤ LỤC 02

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020)
(Kèm theo Nghị quyết số 55/2016/NQ-HĐND ngày 19/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Năm hiện trạng 2015

Các năm kế hoạch

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

876.849,71

873.173,17

871.250,93

872.790,83

876.286,82

883.236,08

1.1

Đất trồng lúa

17.881,93

17.881,39

17.888,23

17.712,85

17.561,54

17.277,00

 

Đất chuyên trồng lúa nước

14.692,39

14.694,69

14.706,72

13.954,01

12.843,59

11.277,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

130.099,29

127.437,39

122.718,96

112.356,32

103.631,91

82.252,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

116.482,62

113.707,51

114.004,05

116.554,55

113.366,26

96.895,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

156.700,45

156.637,65

168.656,61

174.461,80

181.998,54

199.214,84

1.5

Đất rừng đặc dụng

88.711,30

88.711,30

88.791,23

88.906,23

88.910,05

94.671,16

1.6

Đất rừng sản xuất

366.263,19

361.953,65

352.038,75

355.544,88

363.485,53

385.395,31

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

651,13

683,38

795,32

896,42

975,22

1.111,82

1.8

Đất nông nghiệp còn lại

59,81

6.160,91

6.357,79

6.357,79

6.357,79

6.417,79

2

Đất phi nông nghiệp

50.022,20

54.544,37

62.152,43

67.349,22

73.106,03

83.563,89

2.1

Đất quốc phòng

2.344,70

2.344,70

5.772,99

5.895,65

6.506,84

10.649,57

2.2

Đất an ninh

84,23

84,23

102,93

115,93

121,73

120,73

2.3

Đất khu công nghiệp

218,41

898,61

968,61

968,61

968,61

2.491,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

76,56

414,56

546,42

591,42

611,42

611,42

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

27,57

39,94

539,52

790,39

1.270,30

2.271,27

2.6

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

831,96

832,71

1.112,08

1.524,70

2.612,97

3.263,99

2.7

Đất hoạt động khoáng sản

386,28

386,28

459,78

615,68

814,68

1.050,88

2.8

Đất phát triển hạ tầng

26.742,13

29.067,77

31.410,85

34.278,67

36.823,45

39.211,23

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

77,48

97,18

107,18

151,18

184,43

219,88

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

16,00

52,00

80,81

131,81

153,81

165,81

2.11

Đất ở tại nông thôn

6.239,35

6.832,74

6.980,76

7.426,18

7.747,10

7.965,69

2.12

Đất ở tại đô thị

2.002,88

2.017,49

2.196,74

2.483,80

2.558,93

2.731,81

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

229,81

288,74

346,79

391,18

410,70

412,60

2.14

Đất XD trụ sở TC sự nghiệp

34,13

46,19

48,85

50,37

52,32

52,58

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

69,62

74,70

76,35

102,64

116,33

127,02

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

604,26

712,17

763,26

823,20

859,12

912,92

2.17

Đất phi nông nghiệp còn lại

10.036,83

10.354,36

10.632,53

11.001,83

11.287,31

12030,29

3

Đất chưa sử dụng

41.177,47

40.331,85

34.646,03

27.909,34

18.656,53

1.249,41

 

 

 

Từ khóa:
55/2016/NQ-HĐNDNghị quyết 55/2016/NQ-HĐNDNghị quyết số 55/2016/NQ-HĐNDNghị quyết 55/2016/NQ-HĐND của Tỉnh Kon TumNghị quyết số 55/2016/NQ-HĐND của Tỉnh Kon TumNghị quyết 55 2016 NQ HĐND của Tỉnh Kon Tum
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu55/2016/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanTỉnh Kon Tum
                            Ngày ban hành19/08/2016
                            Người kýNguyễn Văn Hùng
                            Ngày hiệu lực 29/08/2016
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu55/2016/NQ-HĐND
                                                  Loại văn bảnNghị quyết
                                                  Cơ quanTỉnh Kon Tum
                                                  Ngày ban hành19/08/2016
                                                  Người kýNguyễn Văn Hùng
                                                  Ngày hiệu lực 29/08/2016
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan