Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›36/2025/NQ-HĐND

Nghị quyết 36/2025/NQ-HĐND bổ sung giá đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025

Đã sao chép thành công!
Số hiệu36/2025/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành27/10/2025
Người kýK' Mák
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:27/10/2025Tình trạng:Hết hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 36/2025/NQ-HĐND

Lâm Đồng, ngày 27 tháng 10 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT

BỔ SUNG GIÁ CỦA MỘT SỐ LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG ĐỂ ÁP DỤNG ĐẾN HẾT NGÀY 31/12/2025

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất; Nghị định số 102/2024/NĐ-CP của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 103/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai; Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 187/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật và nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;

Xét Tờ trình số 5298/TTr-UBND ngày 24/10/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết bổ sung giá của một số loại đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết bổ sung giá của một số loại đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Nghị quyết này bổ sung giá của một số loại đất trên địa bàn một số xã, phường, tỉnh Lâm Đồng (thuộc một số xã, phường, thị trấn của các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bình Thuận trước sắp xếp).

2. Nghị quyết này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quy định tại khoản 1 Điều này.

Điều 2.Bổ sung giá của một số loại đất trên địa bàn một số xã, phường trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Chi tiết giá của một số loại đất được thể hiện tại các Phụ lục I, II, III, IV, V, VI, VII kèm theo Nghị quyết này.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể ngày 27 tháng 10 năm 2025 đến hết ngày 31/12/2025.

Điều 4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng khóa X, Kỳ họp thứ 4 (Kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 27 tháng 10 năm 2025./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng: Quốc Hội, Chính phủ;
- Các Bộ: TC, NN và MT, TP;
- Cục KTVB và QLXLVPHC- Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- BTT UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh Khóa X;
- Các sở, ban, ngành, tổ chức CT-XH cấp tỉnh;
- TT.HĐND, UBND các xã, phường, đặc khu;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Lâm Đồng;
- Trung tâm hạ tầng và công nghệ số tỉnh;
- Trung tâm LTLS tỉnh;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh Lâm Đồng;
- Trang Thông tin điện tử cơ quan (đăng tải);
- Lưu: VT, HSKH.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




K’ Mák

 

PHỤ LỤC I

BỔ SUNG GIÁ CỦA MỘT SỐ LOẠI ĐẤT THUỘC XÃ BẮC BÌNH, XÃ SÔNG LŨY, XÃ HÒA THẮNG, XÃ LƯƠNG SƠN
(Ban hành kèm theo Nghị Quyết số 36/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

1. Giá đất ở nông thôn.

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Địa bàn

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

1

Khu dân cư Hòa Bình, xã Sông Lũy

Các lô giáp tuyến đường tỉnh lộ Sông Lũy - Phan Tiến

1.500.000

Tất cả các lô còn lại

1.000.000

2

Khu dân cư Hồng Chính III, xã Hòa Thắng

Tất cả các lô

2.000.000

 

 

 

 

 

2. Giá đất ở đô thị

a) Xã Bắc Bình (Thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận trước sắp xếp)

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

1

Đường nhánh Võ Hữu

Nhà Ông Nguyễn Văn Hiệp

Giáp đường Âu Dương Lân

6.700.000

2

Đường N4

Đường D3

Giáp đường số 22

9.700.000

3

Đường N5

Đường D1

Đường D3

9.700.000

4

Đường nhánh D1

Trụ sở cảnh sát giao thông

Giáp đường liên xã đi Bình An

4.600.000

5

Phan Châu Trinh

Cả tuyến đường

9.700.000

6

Đường nối Huỳnh Thúc Kháng

Nhà ông Dụng Minh Thành

Giáp đường Lý Thường Kiệt

7.760.000

b) Xã Lương Sơn (Thị trấn Lương Sơn, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận trước sắp xếp)

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

1

Tuyến đường số 17

Cả tuyến đường

7.920.000

2

Tuyến đường số 18

Cả tuyến đường

7.920.000

3

Tuyến đường số 19

Cà tuyến đường

7.920.000

4

Tuyến đường số 19A

Cả tuyến đường

7.920.000

5

Tuyến đường số 21

Cả tuyến đường

7.920.000

6

Tuyến đường số 21A

Cả tuyến đường

7.920.000

7

Tuyến đường số 24

Cả tuyến đường

7.920.000

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG GIÁ CỦA MỘT SỐ LOẠI ĐẤT THUỘC XÃ HÀM THUẬN BẮC, XÃ HỒNG SƠN, XÃ HÀM THUẬN, PHƯỜNG HÀM THẮNG
(Ban hành kèm theo Nghị Quyết số 36/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

1. Giá đất ở nông thôn ven các trục đường giao thông chính

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

I. Đất ở tại nông thôn ven trục giao thông chính

 

Xã Hàm Thuận Bắc (Xã Hàm Trí, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận trước sắp xếp)

 

 

1

Đường liên huyện dọc kênh 812 Châu Tá

Đoạn từ Quốc lộ 28

Ranh giới xã Thuận Hòa trước sắp xếp

1.200.000

Xã Hồng Sơn (Xã Hồng Liêm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận trước sắp xếp)

 

 

2

Đường dọc kênh liên huyện

Điểm đầu giáp ranh giới xã Thuận Hòa trước sắp xếp

Điểm cuối giáp ranh giới xã Bình Tân trước sắp xếp

900.000

Xã Hàm Thuận Bắc (Xã Thuận Hòa, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận trước sắp xếp)

 

 

3

Đường dọc kênh liên huyện

Điểm đầu giáp ranh giới xã Hồng Liêm trước sắp xếp

Điểm cuối giáp ranh giới xã Hàm Tri trước sắp xếp

900.000

Các khu dân cư mới thuộc phường Hàm Thắng (xã Hàm Thắng, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận trước sắp xếp):

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Địa bàn

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

1

Khu dân cư An Phước Riverside

Các tuyến đường trong khu dân cư

3.800.000

2

Khu dân cư Nam An Eco Town

Các tuyến đường trong khu dân cư

3.800.000

3

Khu dân cư Tiểu thủ Công nghiệp - Thương mại - Dịch vụ Hàm Thắng - Hàm Liêm

Các tuyến đường trong khu dân cư

8.000.000

 

 

 

 

 

2. Giá đất ở đô thị

a) Xã Hàm Thuận (Thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận trước sắp xếp)

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

1

Tuyến đường gom dân sinh khu phố Lâm Hòa

Cả tuyến đường

2.000.000

2

Tuyến đường bê tông xi măng bên hông Ủy ban nhân dân thị trấn Ma Lâm (cũ)

Cả tuyến đường

4.200.000

 

 

 

 

 

b) Phường Hàm Thắng (Thị trấn Phú Long, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận trước sắp xếp)

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

1

Tuyến đường Phú Long - Ma Lâm - Hàm Chính

Quốc Lộ 1A

Giáp xã Hàm Liêm (xã Hàm Chính trước sắp xếp)

2.500.000

2

Tuyến đường Nhựa hóa thị trấn Phú Long giai đoạn 2

Khu phố Phú Trường

Khu phố Phú An, Phú Cường

2.600.000

 

PHỤ LỤC III

BỔ SUNG GIÁ ĐẤT THUỘC PHƯỜNG TIẾN THÀNH, XÃ TUYÊN QUANG
(Ban hành kèm theo Nghị Quyết số 36/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

1. Giá đất ở nông thôn ven các trục đường giao thông, khu dân cư

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường/địa bàn

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

1

Đường ĐT.719B

Đoạn phường Tiến Thành

Kê Gà

8.000.000

2

Đường Hàm Kiệm đi Tiến Thành

Đường Quốc lộ 1

Đường ĐT.719B

6.000.000

ĐT.719B

Đường ĐT.719

9.000.000

3

Khu dân cư Tiến Lợi (thuộc xã Tuyên Quang). Trong đó:

 

 

 

-

Tuyến số 01

Cả tuyến đường

12.400.000

-

Tuyến số 02

Cả tuyến đường

9.200.000

-

Tuyến số 03, 04, 05, 06

Cả tuyến đường

9.400.000

-

Tuyến số 07

Cả tuyến đường

11.400.000

 

PHỤ LỤC IV

BỔ SUNG GIÁ CỦA MỘT SỐ LOẠI ĐẤT THUỘC XÃ TÂN THÀNH, XÃ TUYÊN QUANG, XÃ HÀM KIỆM, XÃ HÀM THẠNH, XÃ TÂN LẬP
(Ban hành kèm theo Nghị Quyết số 36/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

1. Giá đất ở nông thôn ven các trục đường giao thông chính

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

A. GIAO THÔNG CHÍNH

 

I

Đường Hòn Lan - Tân Hải

 

1

Xã Tân Thành

Ngã 4 Thạnh Mỹ - Hòn Lan

Giáp xã Tân Hải

3.500.000

II

Đường ĐT 719B

 

 

 

2

Xã Tuyên Quang; Xã Tân Thành

Quốc lộ 1A

ĐT719

4.200.000

III

Đường Hàm Kiệm - Tiến Thành

 

3

Xã Hàm Kiệm; xã Tuyên Quang

Quốc lộ 1A

ĐT719B

4.200.000

B

ĐƯỜNG NHỰA LIÊN THÔN XÃ; ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN

 

1

Đường đi hồ sông Móng

Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh

Tuyến kênh chính hồ Ba Bàu

390.000

2

Đường thôn 2 đi thôn 3 xã Hàm Cần (nay là xã Hàm Thạnh)

Đường 135 - từ ngã 4 Hàm Cần

Ngã 3 Cây Cầy

500.000

3

Đường D1, xã Hàm Kiệm

Cả tuyến đường

1.970.000

4

Đường D2, xã Hàm Kiệm

Cả tuyến đường

1.970.000

5

Đường vào cầu Sông Cát (đường vào bãi rác), xã Hàm Kiệm, xã Tuyên Quang

Cả tuyến đường

2.500.000

6

Đường vào Bàu đất sét xã Hàm Cường (nay là xã Hàm Kiệm)

Cả tuyến đường

2.500.000

7

Đường vào đội 7 xã Thuận Quý (nay là xã Tân Thành)

Ngã 3 bưu điện xã

Vào sâu 500m

3.000.000

Điểm cuối đoạn 1

Vào sâu 500m

2.600.000

Điểm cuối đoạn 2

Hết đường

1.000.000

8

Đường trung tâm dạy nghề đi xã Tân Lập

Đường Lê Duẩn nối dài

Đường vào bãi rác Tân Lập

1.230.000

9

Đường vào bãi rác xã Tân Lập

Quốc lộ 1A

Giáp Nghĩa địa thôn Lập Đức

1.700.000

Đoạn còn lại

1.520.000

10

Đường vào khu sản xuất 1600 ha - Vòng xoay ĐT 712

ĐT712

Cầu thứ nhất

900.000

Đoạn còn lại

390.000

11

Đường từ ĐT 712 đến đường vào khu sản xuất 1600 ha (qua cầu treo)

Cả tuyến đường

1.230.000

12

Đường liên thôn xã Hàm Cường (nay là xã Hàm Kiệm)

Đường chợ 19

Phú Nghĩa

1.520.000

Quốc lộ 1A

Cầu Sông Cát (đường K15)

1.100.000

13

Tuyến đường trong Khu dân cư Láng Giang tại xã Tân Thuận (nay là xã Tân Thành)

Các tuyến đường trong khu dân cư

1.100.000

14

Khu dân cư dân cư Lò To tại xã xã Hàm Cần (nay là xã Hàm Thạnh)

Các tuyến đường trong khu dân cư

700.000

15

Đường liên thôn xã Tân Thành

Tượng đài

Ngã tư Trung Sơn

2.500.000

16

Đường liên thôn xã Tân Thành

Ngã 4 Thạnh Mỹ

Bàu Sen

1.520.000

2. Giá đất ở đô thị.

Xã Hàm Thuận Nam (Thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận trước sắp xếp)

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

1

Đường Trần Hưng Đạo

Đường vào Công ty Thanh Long Đài Loan

Giáp ranh giới hành chính xã Hàm Minh trước sắp xếp

4.400.000

2

Đường từ Trung tâm dạy nghề đi xã Tân Lập (đoạn Lê Duẩn nối dài)

Trung tâm dạy nghề

Giáp xã Tân Lập

1.300.000

3. Giá đất sử dụng vào mục đích thương mại dịch vụ du lịch

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Địa bàn

Khu vực

Giá đất

A

Nhóm đất du lịch tiếp giáp biển

 

1

Các khu vực ven biển thuộc xã Tân Thuận trước sắp xếp

1.000.000

 

PHỤ LỤC V

BỔ SUNG GIÁ ĐẤT THUỘC PHƯỜNG PHƯỚC HỘI
(Ban hành kèm theo Nghị Quyết số 36/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

Giá đất ở đô thị

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

1

Đường Hoàng Quốc Việt

Cả tuyến đường

5.000.000

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC VI

BỔ SUNG GIÁ ĐẤT THUỘC XÃ HOÀI ĐỨC
(Ban hành kèm theo Nghị Quyết số 36/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

Giá đất ở đô thị

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

1

Nguyễn Văn Trỗi

Thủ Khoa Huân

Đường 23/3

7.100.000

 

PHỤ LỤC VII

BỔ SUNG GIÁ ĐẤT THUỘC XÃ SUỐI KIẾT
(Ban hành kèm theo Nghị Quyết số 36/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

Giá đất ở nông thôn ven các trục đường giao thông chính

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

A. GIAO THÔNG CHÍNH

 

I

Đường Thôn 4, xã Gia Huynh (nay là xã Suối Kiết)

Thôn 2 thuộc ranh giới xã Gia Huynh trước sắp xếp

Giáp ranh giới xã Suối Kiết trước sắp xếp.

350.000

B. CÁC KHU DÂN CƯ

 

I

Khu dân cư thôn 4 - xã Suối Kiết (xã Gia Huynh, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận trước sắp xếp)

 

1

Đường T5

Giáp đường Thôn 4, thuộc ranh giới xã Gia Huynh trước sắp xếp

Hết ranh dự án Khu dân cư thôn 4

250.000

2

Đường T2

Đường T5

Đường T4

250.000

3

Đường T3

Đường T5

Đường T4

250.000

4

Đường T4

Giáp đường thôn 4, thuộc ranh giới xã Gia Huynh trước sắp xếp

Giáp với đường vào khu sản xuất

300.000

II

Khu dân cư Rừng Sến - xã Suối Kiết (xã Gia Huynh, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận trước sắp xếp)

 

1

Đường N2

Cả tuyến đường

450.000

2

Đường N4

Cả tuyến đường

450.000

 

Từ khóa:
36/2025/NQ-HĐNDNghị quyết 36/2025/NQ-HĐNDNghị quyết số 36/2025/NQ-HĐNDNghị quyết 36/2025/NQ-HĐND của Tỉnh Lâm ĐồngNghị quyết số 36/2025/NQ-HĐND của Tỉnh Lâm ĐồngNghị quyết 36 2025 NQ HĐND của Tỉnh Lâm Đồng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu36/2025/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
                            Ngày ban hành27/10/2025
                            Người kýK' Mák
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu36/2025/NQ-HĐND
                                                  Loại văn bảnNghị quyết
                                                  Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
                                                  Ngày ban hành27/10/2025
                                                  Người kýK' Mák
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 2. Bổ sung giá của một số loại đất trên địa bàn một số xã, phường trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Chi tiết giá của một số loại đất được thể hiện tại các Phụ lục I, II, III, IV, V, VI, VII kèm theo Nghị quyết này.
                                                  • Điều 3. Điều khoản thi hành
                                                  • Điều 4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan