Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›31/NQ-HĐND

Nghị quyết 31/NQ-HĐND năm 2019 thông qua Danh mục công trình, dự án thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất và chuyển mục đích sử dụng rừng năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Đã sao chép thành công!
Số hiệu31/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Hà Giang
Ngày ban hành11/12/2019
Người kýThào Hồng Sơn
Ngày hiệu lực 11/12/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:11/12/2019Tình trạng:Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 31/NQ-HĐND

Hà Giang, ngày 11 tháng 12 năm 2019

 

NGHỊ QUYẾT

THÔNG QUA DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT; CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
KHÓA XVII - KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.

Căn cứ Nghị quyết số 38/NQ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020), của tỉnh Hà Giang;

Xét Tờ trình số 111/TTr-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Hà Giang về Danh mục các công trình, dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và chuyển mục đích sử dụng rừng để phát triển kinh tế xã hội vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hà Giang và Báo cáo thẩm tra số: 46/BC-KTNS ngày 08 tháng 12 năm 2019, của Ban Kinh tế-Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các Đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.Thông qua Danh mục các dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hà Giang, như sau:

1. Danh mục các công trình, dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, vì lợi ích công cộng gồm 50 công trình, dự án, trong đó:

a) Tổng diện tích thu hồi: 3.688.053 m2;

b) Tổng kinh phí bồi thường: 75.591 triệu đồng.

(Chi tiết tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Nghị quyết này).

2. Danh mục các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, vì lợi ích công cộng; gồm 26 công trình, dự án với tổng diện tích là 272.932 m2; trong đó diện tích đất trồng lúa: 230.929 m2; đất rừng phòng hộ 42.003 m2.

(Chi tiết tại Phụ lục 02 ban hành kèm theo Nghị quyết này).

Điều 2.Thông qua chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện 05 công trình, dự án với tổng diện tích rừng 110.370 m2. Trong đó:

1. Diện tích rừng trồng phòng hộ 1.370 m2.

2. Diện tích rừng tự nhiên sản xuất: 48.140m2.

3. Diện tích rừng trồng sản xuất: 60.860 m2.

(Chi tiết tại Phụ lục 03 ban hành kèm theo Nghị quyết này).

Điều 3.Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh lập hồ sơ trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng đất lúa, sử dụng đất rừng sang mục đích khác đối với diện tích đất vượt quá thẩm quyền của HĐND tỉnh theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang Khóa XVII, Kỳ họp thứ 11 thông qua và có hiệu lực từ ngày 11 tháng 12 năm 2019./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;
- Ban Công tác đại biểu - UBTVQH;
- Bộ Tài Nguyên và Môi trường;
- TTr: Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh; UBMTTQ tỉnh;
- Đoàn ĐBQH khóa XIV tỉnh Hà Giang;
- Đại biểu HĐND tỉnh khóa XVII;
- Các sở, ban, ngành, các tổ chức CT-XH cấp tỉnh;
- HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- VP: Tỉnh ủy; Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh;
- Báo Hà Giang, Đài PT-TH tỉnh; Công báo tỉnh; Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, HĐND (1b).

CHỦ TỊCH




Thào Hồng Sơn

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, LỢI ÍCH CÔNG CỘNG NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang)

Số TT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thu hồi đất

Tổng diện tích thu hồi (m2)

Chia ra các loại đất

Tổng kinh phí (dự kiến) bồi thường (triệu đồng)

Nguồn vốn

Ghi chú

Diện tích đất trồng lúa (m2)

Diện tích đất rừng Phòng hộ (m2)

Diện tích đất rừng Sản xuất (m2)

Diện tích đất khác còn lại (m2)

Tỉnh (triệu đồng)

Huyện (triệu đồng)

Nguồn vốn khác (triệu đồng)

Tổng số

Tổng số

 

Toàn tỉnh

 

3.688.053

350.653

42.003

1.505.019

1.790.379

75.591

2.100

5.901

67.590

 

I

TP. HÀ GIANG

 

40.000

-

40.000

 

-

-

-

-

-

 

1

Đường lên trận địa pháo phòng không

P. Ngọc Hà, P. Trần phú, P. Minh Khai

40.000

 

40.000

 

 

 

 

 

 

 

II

H. ĐỒNG VĂN

 

1.200

-

-

-

1.200

100

-

-

100

 

1

Dự án: Trụ sở làm việc Chi cục thuế huyện Đồng Văn

Thị trấn Đồng Văn

1.200

 

 

 

1.200

100

 

 

100

 

III

H. MÈO VẠC

 

125.604

10.534

-

-

115.070

4.450

2.100

800

1.550

 

1

Xây dựng công viên cây xanh, thể dục thể thao huyện Mèo Vạc

Thị trấn Mèo Vạc

3.500

 

 

 

3.500

800

 

800

 

 

2

Nâng cao ổn định lưới điện trung hạ thế khu vực huyện Mèo Vạc năm 2020

Xã Cán Chu Phìn, xã Lũng Pù, xã Khâu Vai

234

34

 

 

200

50

 

 

50

 

3

Trụ sở làm việc chi cục Hải quan cửa khẩu Săm Pun

Xã Thượng Phùng

6.000

2.500

 

 

3.500

1.500

 

 

1.500

 

4

Nhà văn hóa truyền thống dân tộc Lô Lô thôn Sảng Pả A thị trấn Mèo Vạc

Thị trấn Mèo Vạc

2.000

 

 

 

2.000

500

500

 

 

 

5

Nâng cấp, cải tạo tuyến đường Yên Minh- Mậu Duệ-Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang

Địa phận huyện Mèo Vạc

55.870

 

 

 

55.870

750

750

 

 

 

Địa phận huyện Yên Minh

58.000

8.000

 

 

50.000

850

850

 

 

 

IV

H. YÊN MINH

 

409.382

46.000

-

-

363.382

16.620

-

120

16.500

 

1

Cải tạo sửa chữa và mở rộng chợ gia súc xã Sủng Thải

xã Sủng Thải

1.500

 

 

 

1.500

50

 

50

 

 

2

Xây dựng chợ xã Du Già, huyện Yên Minh

xã Du Già

10.500

 

 

 

10.500

70

 

70

 

 

3

Khu đô thị hỗn hợp 1A, thị trấn Yên Minh (Khu dân cư 1A)

TT. Yên Minh

74.000

36.000

 

 

38.000

6.000

 

 

6.000,0

 

4

Khu đô thị hỗn hợp 1B, thị trấn Yên Minh (Khu dân cư 1B)

TT. Yên Minh

44.600

10.000

 

 

34.600

4.000

 

 

4.000,0

 

5

Thủy điện Nậm Lang

xã Ngọc Long, Lũng Hồ, Du Già, Du Tiến

278.782

 

 

 

278.782

6.500

 

 

6.500,0

 

V

H. QUẢN BẠ

 

4960

-

-

 

4.960

451

-

451

-

 

1

Nâng cấp thay máy và lắp đặt cột đường dây 0,4kV cấp điện thôn Đầu Cầu I, xã Cán Tỷ và dự án bảo tồn Làng văn hóa Dân tộc Mông

xã Cán Tỷ

360

 

 

 

360

50,5

 

50,5

 

 

2

Xây dựng chợ gia súc xã Nghĩa Thuận, huyện Quản Bạ

xã Nghĩa Thuận

1.800

 

 

 

1.800

150

 

150

 

 

3

Xây dựng chợ gia súc xã Cao Mã Pờ, huyện Quản Bạ

xã Cao Mã Pờ

2.800

 

 

 

2.800

250

 

250

 

 

VI

H. BẮC MÊ

 

358

58

-

 

300

700

-

-

700

 

1

Nâng cao ổn định lưới điện trung hạ thế khu vực huyện Bắc Mê năm 2020

Xã Yên Định, xã Yên Phú

358

58

 

 

300

700

 

 

700

 

VII

H. VỊ XUYÊN

 

324.692

13.370

2.003

51.309

258.011

28.490

-

1.930

26.560

 

1

Chợ trung tâm xã

Xã Xín Chải

2.000,0

 

 

 

2.000,0

200,0

 

200,0

 

 

2

Mở rộng công viên Hồ cống đông

Thị trấn Vị Xuyên

17.859,6

 

 

 

17.859,6

1.700,0

 

1.700,0

 

 

3

Dự án: “Hệ thống cấp nước Suối Sửu về hồ dự trữ điều tiết nước trung tâm xã Phong Quang để bảo vệ nguồn nước trồng, bảo vệ rừng đặc dụng chống hạn hán, phát triển nông lâm nghiệp, tận thu cấp nước sinh hoạt hợp vệ sinh môi trường cho xã Phong Quang huyện Vị Xuyên và thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang” (bổ sung diện tích).

Xã Phong Quang, xã Phương Tiến

2003

 

2003

 

 

 

 

 

 

 

4

Nâng cao ổn định lưới điện trung hạ thế khu vực huyện Vị Xuyên năm 2020

Xã Quảng Ngần, Xã Trung Thành

92

20

 

 

72

60

 

 

60

'

5

Khu đô thị hỗn hợp Đông Bắc thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên

Thị trấn Vị Xuyên

186.000

 

 

 

186.000

20.000

 

 

20.000

 

6

Khai thác quặng sắt mỏ Nam Lương

Xã Thuận Hòa

113.197

11.888

 

51.309

50.000

5.000

 

 

5.000

 

7

Trụ sở Kho bạc nhà nước huyện Vị Xuyên

TT. Vị Xuyên

1901

 

 

 

1901

1500

 

 

1500

 

8

Chuyển mục đích để đấu giá đất khu trung tâm xã Kim Linh

xã Kim Linh

1.500,0

1.462,0

 

 

38,0

 

 

 

 

 

9

Mở rộng trường tiểu học xã Trung Thành

xã Trung Thành

140,0

 

 

 

140

30

 

30

 

 

VIII

H. HOÀNG SU PHÌ

 

1.248

150

-

-

1.098

450

-

300

150

 

1

Dự án: Nhà lợp học trường Mầm Non, xã Nậm Ty

Xã Nậm Ty

300,0

 

 

 

300,0

150,0

 

150,0

 

 

2

Dự án: Nhà lợp học trường Mần Non, xã Đản Ván

Xã Đản Ván

300,0

 

 

 

300,0

150,0

 

150,0

 

 

3

Dự án: Nhà bia ghi tên các anh hùng, liệt sỹ xã Pố Lồ

Xã Pố Lồ

328

 

 

 

328

50

 

 

50

 

4

Dự án: Nâng cao ổn định lưới điện trung hạ thế khu vực huyện Hoàng Su Phì năm 2020 (TBA thôn Tà Đản, xã Pờ Ly Ngài

Xã Pờ Ly Ngài, huyện Hoàng Su Phì

320

150

 

 

170

100

 

 

100

 

IX

H.XÍN MẦN

 

110.714

6.345

-

14.000

90.369

3.540

-

200

3.340

 

1

Bãi rác thải SH xã Bản Ngò

Xã Bản Ngò

5.000

 

 

 

5.000

200

 

 

200

 

2

Sân thể thao bóng đá MINI xã Bản Ngò

Xã Bản Ngò

7.500

 

 

 

7.500

200

 

200

 

 

3

Mỏ Mica Nà Trì (hạng mục công trình phụ trợ)

Thôn Khâu Lầu - Nà trì

14.000

 

 

14.000

 

140

 

 

140

 

4

Thủy điện Nậm Ly 2

Xã Quảng Nguyên + Khuôn Lùng

84.214

6.345

 

 

77.869

3.000

 

 

3000

 

X

H. QUANG BÌNH

 

1.682.878

21.192

-

1.420.400

241.286

2.390

-

2.100

290

 

1

San ủi mặt bằng khu dân cư tổ 2, thị trấn Yên Bình bám đường Trường Chinh và đường Trần Hưng Đạo để thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất ở (diện tích vùng phụ cận hạ tầng kỹ thuật đường Trường Chinh và đường Trần Hưng Đạo)

Thị trấn Yên Bình

800

 

 

 

800

100

 

100

 

 

2

Trạm y tế xã Xuân Giang

xã Xuân Giang

10.614

10.614

 

 

 

2.000

 

2.000

 

 

3

Thủy điện Xuân Minh

Xã Xuân Minh + xã Tiên Nguyên

8.100

8.100

 

 

 

50

 

 

50

 

4

Cơ sở Tôn giáo: Linh Quang Tự

Thị trấn Yên Bình

3.200

 

 

 

3.200

200

 

 

200

 

5

Nâng cao ổn định lưới điện trung hạ thế khu vực huyện Quang Bình năm 2020

Xã Bằng lang, Xã Xuân Giang

88

28

 

 

60

20

 

 

20

 

6

Xuất tuyến đường dây 35kV lộ 375 E22.3, giảm bán kính cấp điện khu vực huyện Bắc Quang, Quang Bình tỉnh Hà Giang

Xã Hương Sơn

500

150

 

 

350

20

 

 

20

 

7

Lòng hồ thủy điện Sông Chừng

Xã Tân Nam + Tiên Nguyên + thị trấn Yên Bình

1.623.576

 

 

1.420.400

203.176

 

 

 

 

 

8

Dự án: Khai thác mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường mỏ đá vôi thôn Yên Trung, thị trấn Yên Bình

Thị trấn Yên Bình

36.000

2.300

 

 

33.700

 

 

 

 

 

XI

H. BẮC QUANG

 

987.017

253.004

-

19.310

714.703

18.400

-

-

18.400

 

1

Nâng cao ổn định lưới điện trung hạ thế khu vực huyện Bắc Quang năm 2020

Xã Vĩnh Hảo, Xã Quang Minh, Xã Vĩnh Phúc

242

172

 

 

70

50

 

 

50

 

2

Dự án: CQT trạm biến áp khu vực Vị Xuyên, Bắc Quang, Quang Bình, Hoàng Su Phì, Xín Mần năm 2019 (phần bổ sung)

Thị trấn Việt Quang

80

60

 

 

20

50

 

 

50

 

3

Cải tạo đường dây 110kV Bắc Quang - Khánh Hòa

TT. Việt Quang, xã Quang Minh, xã Hùng An, xã Vĩnh Hảo, TT Vĩnh Tuy, Xã Đồng Yên

491.242

119.724

 

10.000

361.518

3.800

 

 

3.800

 

4

Xuất tuyến 110kV sau TBA 220kV Bắc Quang

Xã Hùng An, Xã Quang Minh, TT Việt Quang

319.198

44.446

 

9.160

265.592

3.500

 

 

3.500

 

5

Xuất tuyến đường dây 35kV lộ 375 E22.3, giảm bán kính cấp điện khu vực huyện Bắc Quang, Quang Bình tỉnh Hà Giang

Xã Vĩnh Hảo, xã Vĩnh Phúc, Xã Việt Hồng, TT Việt Quang

868

215

 

150

503

1.000

 

 

1.000

 

6

Thủy điện Tân Lập (bổ sung)

Xã Tân Lập

12.000

12.000

 

 

 

5.000

 

 

5.000

 

7

Khu đô thị An Bình

Xã Việt Vinh

152.000

65.000

 

 

87.000

5.000

 

 

5.000

 

8

Cửa hàng bán lẻ xăng dầu thị trấn Vĩnh Tuy (Chuyển mục đích)

Thôn Tân Lập, thị trấn Vĩnh Tuy

5.387

5.387

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Cửa hàng bán lẻ xăng dầu xã Hùng An; Trạm chiết nạp khí dầu mỏ hóa lỏng LPG (Chuyển mục đích)

Thôn Tân Hùng, xã Hùng An

6.000

6.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT THEO KHOẢN 1 ĐIỀU 58 LUẬT ĐẤT ĐAI ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân)

Số TT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thu hồi đất

Tổng diện tích thu hồi (m2)

Chia ra các loại đất

Ghi chú

Diện tích đất trồng lúa (m2)

Diện tích đất rừng Phòng hộ (m2)

Diện tích đất rừng Sản xuất (m2)

Diện tích đất khác còn lại (m2)

Tổng số

Tổng số

 

Toàn tỉnh

 

1.031.465

230.929

42.003

60.619

697.914

 

I

TP. HÀ GIANG

 

40.000

-

40.000

 

-

 

1

Đường lên trận địa pháo phòng không

P. Ngọc Hà, P. Trần Phú, P. Minh Khai

40.000

 

40.000

 

 

 

II

H. MÈO VẠC

 

120.104

10.534

-

-

109.570

 

1

Nâng cao ổn định lưới điện trung hạ thế khu vực huyện Mèo Vạc năm 2020

Xã Cán Chu Phìn, xã Lũng Pù, xã Khâu Vai

234

34

 

 

200

 

2

Nâng cấp, cải tạo tuyến đường Yên Minh- Mậu Duệ-Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang

Địa phận huyện Mèo Vạc

55.870

 

 

 

55.870

 

Địa phận huyện Yên Minh

58.000

8.000

 

 

50.000

3

Trụ sở làm việc chi cục Hải quan cửa khẩu Săm Pun

Xã Thượng Phùng

6.000

2.500

 

 

3.500

 

III

H. YÊN MINH

 

118.600

46.000

-

-

72.600

 

1

Khu đô thị hỗn hợp 1A, thị trấn Yên Minh (Khu dân cư 1A)

TT. Yên Minh

74.000

36.000

 

 

38.000

 

2

Khu đô thị hỗn hợp 1B, thị trấn Yên Minh (Khu dân cư 1B)

TT. Yên Minh

44.600

10.000

 

 

34.600

 

IV

H. BẮC MÊ

 

358

58

-

 

300

 

1

Nâng cao ổn định lưới điện trung hạ thế khu vực huyện Bắc Mê năm 2020

Xã Yên Định, xã Yên Phú

358

58

 

 

300

 

V

H. VỊ XUYÊN

 

116.792

13.370

2.003

51.309

50.110

 

1

Dự án: “Hệ thống cấp nước Suối Sửu về hồ dự trữ điều tiết nước trung tâm xã Phong Quang để bảo vệ nguồn nước trồng, bảo vệ rừng đặc dụng chống hạn hán, phát triển nông lâm nghiệp, tận thu cấp nước sinh hoạt hợp vệ sinh môi trường cho xã Phong Quang huyện Vị Xuyên và thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang” (bổ sung diện tích).

Xã Phong Quang, xã Phương Tiến

2003

 

2003

 

 

 

2

Nâng cao ổn định lưới điện trung hạ thế khu vực huyện Vị Xuyên năm 2020

Xã Quảng Ngần, Xã Trung Thành

92

20

 

 

72

 

3

Khai thác quặng sắt mỏ Nam Lương

Xã Thuận Hòa

113.197

11.888

 

51.309

50.000

 

4

Chuyển mục đích để đấu giá đất khu trung tâm xã Kim Linh

xã Kim Linh

1.500,0

1.462,0

 

 

38,0

 

VI

H. HOÀNG SU PHÌ

 

320

150

-

-

170

 

1

Dự án: Nâng cao ổn định lưới điện trung hạ thế khu vực huyện Hoàng Su Phì năm 2020 (TBA thôn Tà Đản, xã Pờ Ly Ngài)

Xã Pờ Ly Ngài, huyện Hoàng Su Phì

320

150

 

 

170

 

VII

H. XÍN MẦN

 

84.214

6.345

-

-

77.869

 

1

Thủy điện Nậm Ly 2

Xã Quảng Nguyên + Khuôn Lùng

84.214

6.345

 

 

77.869

 

VIII

H. QUANG BÌNH

 

55.302

21.192

-

-

34.110

 

1

Thủy điện Xuân Minh

Xã Xuân Minh -1- xã Tiên Nguyên

8.100

8.100

 

 

 

 

2

Nâng cao ổn định lưới điện trung hạ thế khu vực huyện Quang Bình năm 2020

Xã Bằng lang, Xã Xuân Giang

88

28

 

 

60

 

3

Xuất tuyến đường dây 35kV lộ 375 E22.3, giảm bán kính cấp điện khu vực huyện Bắc Quang, Quang Bình tỉnh Hà Giang

Xã Hương Sơn

500

150

 

 

350

 

4

Dự án: Khai thác mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường mỏ đá vôi thôn Yên Trung, thị trấn Yên Bình

Thị trấn Yên Bình

36.000

2.300

 

 

33.700

 

5

Trạm y tế xã Xuân Giang

xã Xuân Giang

10.614

10.614

 

 

 

 

IX

H. BẮC QUANG

 

495.775

133.280

-

9.310

353.185

 

1

Nâng cao ổn định lưới điện trung hạ thế khu vực huyện Bắc Quang năm 2020

Xã Vĩnh Hảo, Xã Quang Minh, Xã Vĩnh Phúc

242

172

 

 

70

 

2

Dự án: CQT trạm biến áp khu vực Vị Xuyên, Bắc Quang, Quang Bình, Hoàng Su Phì, Xín Mần năm 2019 (phần bổ sung)

Thị trấn Việt Quang

80

60

 

 

20

 

3

Xuất tuyến 110kV sau TBA 220kV Bắc Quang

Xã Hùng An, Xã Quang Minh, TT Việt Quang

319.198

44.446

 

9.160

265.592

 

4

Xuất tuyến đường dây 35kV lộ 375 E22.3, giảm bán kính cấp điện khu vực huyện Bắc Quang, Quang Bình tỉnh Hà Giang

Xã Vĩnh Hảo, xã Vĩnh Phúc, Xã Việt Hồng, TT Việt Quang

868

215

 

150

503

 

5

Thủy điện Tân Lập (bổ sung)

Xã Tân Lập

12.000

12.000

 

 

 

 

6

Khu đô thị An Bình

Xã Việt Vinh

152.000

65.000

 

 

87.000

 

7

Cửa hàng bán lẻ xăng dầu thị trấn Vĩnh Tuy (Chuyển mục đích)

Thôn Tân Lập, thị trấn Vĩnh Tuy

5.387

5.387

 

 

 

 

8

Cửa hàng bán lẻ xăng dầu xã Hùng An; Trạm chiết nạp khí dầu mỏ hóa lỏng LPG (Chuyển mục đích)

Thôn Tân Hùng, xã Hùng An

6.000

6.000

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC III

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN TRÌNH CHỦ TRƯƠNG CHUYỂN ĐỔI RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC KHÔNG PHẢI LÂM NGHIỆP NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang)

STT

Tên dự án. Công trình

Địa điểm thực hiện

Tổng diện tích đất thu hồi (m2)

Tổng diện tích đất có rừng chuyển đổi (m2)

Trong đó: Chia ra các loại rừng

Ghi chú

Rừng phòng hộ

Rừng sản xuất

Rừng tự nhiên

Rừng trồng

Rừng tự nhiên

Rừng trồng

1

Dự án thủy điện Cốc Rế 2

Xã Ngán Chiên, Cốc Rế huyện Xín Mần

 

30.000

 

 

 

30.000

Về đất đai đã được thông qua tại NQ số 10/NQ-HĐND ngày 19/7/2019 của HĐND tỉnh.

2

Dự án thủy điện Sông chảy 6

Xã Ngán chiên, Cốc rế, Tả Nhìu, Thèn Phàng, Cốc Pài, Nàn Ma, Bản Ngò huyện Xín Mần

 

10.860

 

 

 

10.860

Về đất đai đã được thông qua tại Nghị quyết 33/NQ-HĐND ngày 21/7/2016; Nghị quyết số 75/NQ-HĐND ngày 24/4/2017 của HĐND tỉnh

3

Dự án thủy điện Suối đỏ

Xã Chiến Phố, Bản Phùng huyện Hoàng Su Phì

 

20.000

 

 

 

20.000

Về đất đai đã được thông qua tại Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 19/7/2019 của HĐND tỉnh.

4

Dự án thủy điện Bắc Mê

Xã Yên Phong, Phú Nam huyện Bắc Mê

 

48.140

 

 

48.140

 

Có VB số 1222/TTg-NN ngày 14/9/2018 của Chính phủ cho phép CĐR tự nhiên. Về đất đai đã được thông qua tại Nghị quyết số 158/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh; Nghị quyết số 01/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 của HĐND tỉnh,

5

CT Xử lý các vị trí tiềm ẩn TNGT trên QL 4C

Xã Na Khê huyện Yên Minh

 

1.370

 

1.370

 

 

Về đất đai đã được thông qua tại Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 19/7/2019. Quyết định số 200/QĐ-UBND ngày 30/01/2019 của UBND tỉnh v/v phân bổ chi tiết nguồn kinh phí sự nghiệp giao thông năm 2019; Quyết định số 1604/QĐ-TCDBVN ngày 22/5/2019 v/v phê duyệt báo cáo KTKT.

 

 

Tổng cộng

 

110.370

0

1.370

48.140

60.860

 

 

Từ khóa:
31/NQ-HĐNDNghị quyết 31/NQ-HĐNDNghị quyết số 31/NQ-HĐNDNghị quyết 31/NQ-HĐND của Tỉnh Hà GiangNghị quyết số 31/NQ-HĐND của Tỉnh Hà GiangNghị quyết 31 NQ HĐND của Tỉnh Hà Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu31/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanTỉnh Hà Giang
                            Ngày ban hành11/12/2019
                            Người kýThào Hồng Sơn
                            Ngày hiệu lực 11/12/2019
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu31/NQ-HĐND
                                                  Loại văn bảnNghị quyết
                                                  Cơ quanTỉnh Hà Giang
                                                  Ngày ban hành11/12/2019
                                                  Người kýThào Hồng Sơn
                                                  Ngày hiệu lực 11/12/2019
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan