Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bất động sản › 29/NQ-HĐND

Nghị quyết 29/NQ-HĐND năm 2024 thông qua việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024)

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 29/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Phú Yên
Ngày ban hành 11/07/2024
Người ký Cao Thị Hòa An
Ngày hiệu lực 11/07/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 11/07/2024 Tình trạng: Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 29/NQ-HĐND

Phú Yên, ngày 11 tháng 7 năm 2024

 

NGHỊ QUYẾT

THÔNG QUA VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 05 NĂM (2020 - 2024)

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 21

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 12/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất và Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về hung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2020-2024);

Xét Tờ trình số 75/TTr-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020 - 2024); Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất thông qua việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020 - 2024).

(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

1. Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo luật định, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên Khóa VIII, Kỳ họp thứ 21 thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.

 

 

CHỦ TỊCH




Cao Thị Hòa An

 

PHỤ LỤC

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 05 NĂM (2020 - 2024)
(Kèm theo Nghị quyết số: 29/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

1. Bổ sung nội dung cách xác định chiều rộng của ngõ, hẻm để xác định vị trí đất vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020 - 2024), cụ thể như sau: “Chiều rộng của ngõ, hẻm để xác định vị trí đất được xác định tại chiều rộng nhỏ nhất của ngõ, hẻm tính từ vị trí thửa đất ra đường chính”.

2. Bổ sung giá đất ở đô thị của các đường, đoạn đường trên địa bàn thành phố Tuy Hòa và thị xã Đông Hòa vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020 - 2024), cụ thể như sau:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

 

 

 

 

1

Đường Hoàng Văn Thụ

 

 

 

 

-

Đoạn từ tiếp giáp đường Nguyễn Trãi nối dài đến ranh giới phía Đông thửa đất của Công ty Cổ phần Pymepharco

13.000

 

 

 

2

Đường Nguyễn Trãi

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Điện Biên Phủ

 

12.000

8.000

5.000

-

Đoạn từ đường Điện Biên Phủ đến đường Nguyễn Hữu Thọ

 

10.000

7.000

5.000

3

Đường Trường Chinh

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Lý Thường Kiệt

10.000

7.000

4.000

2.000

4

Khu dân cư phía Bắc trụ sở Ủy ban nhân dân phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1)

 

 

 

 

-

Các tuyến đường rộng 12m

 

 

 

 

+

Tuyến đường số 1 (đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến giáp đường số 6 rộng 9,5m)

3.000

 

 

 

+

Tuyến đường số 2 (đoạn từ Lô đất số A-11 đến đường số 5 rộng 12m)

3.000

 

 

 

+

Tuyến đường số 3 (đoạn từ đường số 1 đến Lô đất ký hiệu C-24 và Lô đất ký hiệu D-17)

3.000

 

 

 

+

Tuyến đường số 4 (đoạn từ giáp đường số 1 đến giáp đường số 5)

3.000

 

 

 

-

Tuyến đường số 6 rộng 9,5m (đoạn từ đường số 5 đến Lô đất ký hiệu E-21)

2.500

 

 

 

II

Thị xã Đông Hòa

 

 

 

 

1

Đường Trần Hưng Đạo (đường D2 cũ)

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Lê Duẩn đến Quốc lộ 29

2.500

 

 

 

2

Khu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hòa Hiệp Bắc

 

 

 

 

-

Đường rộng 6m

1.300

 

 

 

-

Đường rộng 16m

2.000

 

 

 

 

3. Bổ sung giá đất ở nông thôn của các đường, đoạn đường trên địa bàn thành phố Tuy Hòa và huyện Phú Hòa vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020 - 2024), cụ thể như sau:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

 

 

 

 

1

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa

 

 

 

 

-

Đường số 14: Đoạn từ đường Quy hoạch N1 đến giáp ô đất số 47-Khu LK-IV

10.500

 

 

 

-

Các tuyến đường rộng 16m

 

 

 

 

+

Đường N1 (Đoạn từ đường số 14 đến đường Võ Trứ)

6.000

 

 

 

+

Đường N4 (Đoạn từ đường D3 đến đường D1)

6.000

 

 

 

+

Đường D1 (Đoạn từ đường Quy hoạch N1 đến giáp lô đất số 16-Khu LK-IV)

6.000

 

 

 

+

Đường D2 (Đoạn từ đường Quy hoạch N4 đến giáp lô đất số 13-Khu LK-I và ô đất số 8-Khu LK-II)

6.000

 

 

 

+

Đường D3 (Đoạn từ đường Quy hoạch N1 đến giáp lô đất số 41-Khu LK-I)

6.000

 

 

 

II

Huyện Phú Hòa

 

 

 

 

1

Đường nội bộ N1 trong Khu tái định cư xã Hòa An thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025

1.200

 

 

 

2

Khu tái định cư xã Hòa Trị thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025

 

 

 

 

-

Đường nội bộ rộng 16m

800

 

 

 

-

Đường nội bộ rộng 11m

700

 

 

 

 

4. Bổ sung giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị của các đường, đoạn đường trên địa bàn thành phố Tuy Hòa và thị xã Đông Hòa vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020 - 2024), cụ thể như sau:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

 

 

 

 

1

Đường Hoàng Văn Thụ

 

 

 

 

-

Đoạn từ tiếp giáp đường Nguyễn Trãi nối dài đến ranh giới phía Đông thửa đất của Công ty Cổ phần Pymepharco

6.500

 

 

 

2

Đường Nguyễn Trãi

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Điện Biên Phủ

 

6.000

4.000

2.500

-

Đoạn từ đường Điện Biên Phủ đến đường Nguyễn Hữu Thọ

 

5.000

3.500

2.500

3

Đường Trường Chinh

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Lý Thường Kiệt

5.000

3.500

2.000

1.000

4

Khu dân cư phía Bắc trụ sở Ủy ban nhân dân phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1)

 

 

 

 

-

Các tuyến đường rộng 12m

 

 

 

 

+

Tuyến đường số 1 (đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến giáp đường số 6 rộng 9,5m)

1.500

 

 

 

+

Tuyến đường số 2 (đoạn từ Lô đất số A-11 đến đường số 5 rộng 12m)

1.500

 

 

 

+

Tuyến đường số 3 (đoạn từ đường số 1 đến Lô đất ký hiệu C-24 và Lô đất ký hiệu D-17)

1.500

 

 

 

+

Tuyến đường số 4 (đoạn từ giáp đường số 1 đến giáp đường số 5)

1.500

 

 

 

-

Tuyến đường số 6 rộng 9,5m (đoạn từ đường số 5 đến Lô đất ký hiệu E-21)

1.300

 

 

 

II

Thị xã Đông Hòa

 

 

 

 

1

Đường Trần Hưng Đạo (đường D2 cũ)

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Lê Duẩn đến Quốc lộ 29

1.250

 

 

 

2

Khu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hòa Hiệp Bắc

 

 

 

 

-

Đường rộng 6m

650

 

 

 

-

Đường rộng 16m

1.000

 

 

 

 

5. Bổ sung giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ của các đường, đoạn đường trên địa bàn thành phố Tuy Hòa và thị xã Đông Hòa vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020 - 2024), cụ thể như sau:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

 

 

 

 

1

Đường Hoàng Văn Thụ

 

 

 

 

-

Đoạn từ tiếp giáp đường Nguyễn Trãi nối dài đến ranh giới phía Đông thửa đất của Công ty Cổ phần Pymepharco

5.200

 

 

 

2

Đường Nguyễn Trãi

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Điện Biên Phủ

 

4.800

3.200

2.000

-

Đoạn từ đường Điện Biên Phủ đến đường Nguyễn Hữu Thọ

 

4.000

2.800

2.000

3

Đường Trường Chinh

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Lý Thường Kiệt

4.000

2.800

1.600

800

4

Khu dân cư phía Bắc trụ sở Ủy ban nhân dân phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1)

 

 

 

 

-

Các tuyến đường rộng 12m

 

 

 

 

+

Tuyến đường số 1 (đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến giáp đường số 6 rộng 9,5m)

1.200

 

 

 

+

Tuyến đường số 2 (đoạn từ Lô đất số A-11 đến đường số 5 rộng 12m)

1.200

 

 

 

+

Tuyến đường số 3 (đoạn từ đường số 1 đến Lô đất ký hiệu C-24 và Lô đất ký hiệu D-17)

1.200

 

 

 

+

Tuyến đường số 4 (đoạn từ giáp đường số 1 đến giáp đường số 5)

1.200

 

 

 

-

Tuyến đường số 6 rộng 9,5m (đoạn từ đường số 5 đến Lô đất ký hiệu E-21)

1.000

 

 

 

II

Thị xã Đông Hòa

 

 

 

 

1

Đường Trần Hưng Đạo (đường D2 cũ)

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Lê Duẩn đến Quốc lộ 29

1.000

 

 

 

2

Khu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hòa Hiệp Bắc

 

 

 

 

-

Đường rộng 6m

520

 

 

 

-

Đường rộng 16m

800

 

 

 

 

6. Thay thế cụm từ “Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, thành phố Tuy Hòa” bằng cụm từ “Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa” trong Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020 - 2024)”./.

 

Từ khóa:
29/NQ-HĐND Nghị quyết 29/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/NQ-HĐND Nghị quyết 29/NQ-HĐND của Tỉnh Phú Yên Nghị quyết số 29/NQ-HĐND của Tỉnh Phú Yên Nghị quyết 29 NQ HĐND của Tỉnh Phú Yên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 29/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Phú Yên
Ngày ban hành 11/07/2024
Người ký Cao Thị Hòa An
Ngày hiệu lực 11/07/2024
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 29/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Phú Yên
Ngày ban hành 11/07/2024
Người ký Cao Thị Hòa An
Ngày hiệu lực 11/07/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Thống nhất thông qua việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020 - 2024).
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan