Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bất động sản › 22/2006/NQ-HĐND

Nghị quyết 22/2006/NQ-HĐND thông qua quy định về giá đất trên địa bàn tỉnh năm 2007 do Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VII, kỳ họp thứ 7 ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 22/2006/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Bình Phước
Ngày ban hành 08/12/2006
Người ký Nguyễn Minh Được
Ngày hiệu lực 18/12/2006
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành: 08/12/2006 Tình trạng: Đã hủy

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 22/2006/NQ-HĐND

Đồng Xoài, ngày 08 tháng 12 năm 2006

 

NGHỊ QUYẾT

THÔNG QUA QUY ĐỊNH VỀ GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2007

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 7

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Thông tư số 114/2004/TT-BTC ngày 26/11/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 124/TTr-UBND ngày 17/11/2006; Báo cáo thẩm tra số 43/BC-HĐND-KTNS ngày 20/11/2006 của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh (có Bảng giá kèm theo).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VII, kỳ họp thứ 7 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Minh Được

 


BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2007

(Kèm theo Nghị quyết số 22/2006/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2006 của HĐND tỉnh )

Giá đất:

Mức giá ( 1000 đồng/m2)

Hạng đất

TX. Đồng Xoài

Đồng Phú

Phước Long

Bù Đăng

Chơn Thành

Bình Long

Lộc Ninh

Bù Đốp

 

xã trung du

Xã miền núi

xã trung du

Xã miền núi

xã trung du

Xã miền núi

xã trung du

Xã miền núi

xã trung du

Xã miền núi

xã trung du

Xã miền núi

xã trung du

Xã miền núi

xã trung du

Xã miền núi

Bảng 1: Đơn giá đất trồng cây hàng năm.

Hạng 2

10,2

 

8,0

6,8

8,0

7,5

9,0

8,0

10,0

9,2

8,0

7,0

8,0

6,5

6,0

5,0

Hạng 3

8,0

 

7,0

6,0

6,5

6,0

8,0

7,0

8,4

8,0

7,0

6,0

6,5

5,5

5,0

4,0

Hạng 4

7,0

 

6,0

5,0

6,0

5,5

7,0

6,0

7,8

7,0

6,0

5,0

5,0

4,5

4,0

3,6

Hạng 5

6,0

 

5,2

4,2

5,0

4,5

6,0

5,0

7,0

6,0

5,0

4,5

4,0

3,2

3,5

3,0

Hạng 6

5,0

 

4,5

4,0

4,5

4,0

5,0

4,0

5,6

5,2

4,0

4,0

3,5

2,5

3,0

2,5

Bảng 2: Đơn giá đất trồng cây lâu năm.

Hạng 2

25.0

 

12,0

10,0

11,0

9,0

12,0

10,0

12,0

10,0

12,0

10,0

6,7

7,0

7,0

5,5

Hạng 3

20,0

 

10,0

8,5

9,0

8,0

9,8

8,0

10,0

8,0

10,0

8,0

5,0

6,0

5,0

4,5

Hạng 4

16,0

 

8,0

7,0

7,0

6,0

9,0

7,5

8,0

7,0

8,0

7,0

5,0

5,2

4,5

3,5

Hạng 5

12,0

 

6,0

5,0

6,0

5,0

6,5

6,0

6,0

5,5

6,0

5,0

5,0

3,5

4,0

3,0

Bảng 3: Đơn giá đất rừng sản xuất.

Giá đất:

Mức giá ( 1000 đồng/m2)

Hạng đất

TX. Đồng Xoài

Đồng Phú

Phước Long

Bù Đăng

Chơn Thành

Bình Long

Lộc Ninh

Bù Đốp

 

xã trung du

Xã miền núi

xã trung du

Xã miền núi

xã trung du

Xã miền núi

xã trung du

Xã miền núi

xã trung du

Xã miền núi

xã trung du

Xã miền núi

xã trung du

Xã miền núi

xã trung du

Xã miền núi

Không phân hạng

6,0

 

5,5

4,5

5,0

3,7

4,5

3,5

5,0

4,0

6,0

5,5

 

4,0

3,0

4,0

2,7

Bảng 4: Đơn giá đất nuôi trồng thuỷ sản.

Giá đất:

Mức giá ( 1000 đồng/m2)

Hạng đất

TX. Đồng Xoài

Đồng Phú

Phước Long

Bù Đăng

Chơn Thành

Bình Long

Lộc Ninh

Bù Đốp

 

xã trung du

Xã miền núi

xã trung du

Xã miền núi

xã trung du

Xã miền núi

xã trung du

Xã miền núi

xã trung du

Xã miền núi

xã trung du

Xã miền núi

xã trung du

Xã miền núi

xã trung du

Xã miền núi

Không phân hạng

8,0

 

6,0

4,5

7,0

5,0

4,5

4,0

6,0

5,5

7,0

6,0

5,0

3,5

5,0

3,5

Bảng 5: Đơn giá đất ở tại nông thôn

 

Mức giá ( 1000 đồng/m2)

Hạng đất

TX. Đồng Xoài

Đồng Phú

Phước Long

Bù Đăng

Chơn Thành

Bình Long

Lộc Ninh

Bù Đốp

 

xã trung du

Xã miền núi

xã trung du

Xã miền núi

xã trung du

Xã miền núi

xã trung du

Xã miền núi

xã trung du

Xã miền núi

Xã trung du

Xã miền núi

xã trung du

Xã miền núi

xã trung du

Xã miền núi

Khu vực 1

120,0

 

70,0

55,0

100,0

70,0

80,0

60,0

100,0

70,0

95,0

80,0

75,0

55,0

60,0

50,0

Khu vực 2

90,0

 

60,0

45,0

70,0

50,0

60,0

40,0

68,0

55,0

80,0

70,0

65,0

50,0

45,0

35,0

Khu vực 3

50,0

 

40,0

35,0

50,0

30,0

35,0

30,0

49,0

43,0

60,0

50,0

45,0

43,0

35,0

25,0

Bảng 6: Đơn giá đất ở khu vực ven đô thị, ven trục giao thông chính do Trung ương, tỉnh quản lý, ven khu công nghiệp, khu thương mại, dịch vụ.

ĐVT: 1.000 đồng

Khu vực

TX. Đồng Xoài

Đồng Phú

Phước Long

Bù Đăng

Chơn Thành

Bình Long

Lộc Ninh

Bù Đốp

xã trung du

Xã miền núi

xã trung du

Xã miền núi

xã trung du

Xã miền núi

xã trung du

Xã miền núi

xã trung du

Xã miền núi

xã trung du

Xã miền núi

xã trung du

Xã miền núi

xã trung du

Xã miền núi

Khu vực 1

1.000

 

420

360

700

600

600

500

600

400

600

400

690

600

500

400

Khu vực 2

600

 

350

300

500

420

400

350

400

320

400

320

400

350

400

320

Khu vực 3

450

 

250

100

350

250

300

250

320

250

320

280

250

200

320

250

 


Bảng 7: Đơn giá đất ở đô thị.

1. Thị xã Đồng Xoài:

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá theo vị trí ( đồng/m2)

 

 

Vị trí I

Vị trí II

Vị trí III

Vị trí IV

 

Loại I

5.000.000

1.000.000

600.000

350.000

IV

Loại II

2.000.000

700.000

400.000

250.000

 

Loại III

9.00.000

400.000

260.000

150.000

 

Loại IV

540.000

200.000

150.000

120.000

2. Huyện Đồng Phú ( thị trấn Tân Phú):

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá theo vị trí ( đồng/m2)

 

 

Vị trí I

Vị trí II

Vị trí III

Vị trí IV

 

Loại I

1.600.000

500.000

200.000

100.000

V

Loại II

800.000

280.000

150.000

80.000

 

Loại III

450.000

220.000

100.000

70.000

 

Loại IV

300.000

150.000

80.000

60.000

3. Huyện Phước Long ( thị trấn Thác Mơ, thị trấn Phước Bình):

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá theo vị trí ( đồng/m2)

 

 

Vị trí I

Vị trí II

Vị trí III

Vị trí IV

 

Loại I

2.000.000

1.000.000

500.000

300.000

V

Loại II

1.500.000

600.000

300.000

200.000

 

Loại III

800.000

450.000

180.000

120.000

 

Loại IV

500.000

250.000

150.000

100.000

4. Huyện Bù Đăng (thị trấn Đức Phong):

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá theo vị trí ( đồng/m2)

 

 

Vị trí I

Vị trí II

Vị trí III

Vị trí IV

 

Loại i

1.700.000

850.000

340.000

170.000

V

Loại II

1.400.000

510.000

250.000

130.000

 

Loại III

850.000

340.000

170.000

85.000

 

Loại IV

510.000

170.000

85.000

60.000

5. Huyện Chơn Thành (thị trấn Chơn Thành):

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá theo vị trí ( đồng/m2)

 

 

Vị trí i

Vị trí II

Vị trí III

Vị trí IV

 

Loại I

2.750.000

700.000

380.000

190.000

V

Loại II

1.150.000

570.000

250.000

140.000

 

Loại III

700.000

310.000

170.000

80.000

 

Loại IV

320.000

200.000

92.000

70.000

6. Huyện Bình Long (thị trấn An Lộc):

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá theo vị trí ( đồng/m2)

 

 

Vị trí I

Vị trí II

Vị trí III

Vị trí IV

 

Loại I

3.000.000

1.000.000

500.000

300.000

V

Loại II

1.500.000

750.000

360.000

200.000

 

Loại III

910.000

450.000

230.000

150.000

 

Loại IV

500.000

260.000

150.000

100.000

7. Huyện Lộc Ninh (thị trấn Lộc Ninh):

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá theo vị trí ( đồng/m2)

 

 

Vị trí I

Vị trí II

Vị trí III

Vị trí IV

 

Loại I

2.520.000

1.275.000

420.000

200.000

V

Loại II

1.400.000

940.000

300.000

150.000

 

Loại III

900.000

350.000

200.000

120.000

 

Loại IV

400.000

200.000

120.000

65.000

8. Huyện Bù Đốp (thị Trấn Thanh Bình):

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá theo vị trí ( đồng/m2)

 

 

Vị trí I

Vị trí II

Vị trí III

Vị trí IV

 

Loại I

900.000

500.000

220.000

110.000

V

Loại II

600.000

300.000

180.000

80.000

 

Loại III

400.000

170.000

90.000

65.000

 

Loại IV

200.000

100.000

60.000

45.000

 

Từ khóa:
22/2006/NQ-HĐND Nghị quyết 22/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2006/NQ-HĐND Nghị quyết 22/2006/NQ-HĐND của Tỉnh Bình Phước Nghị quyết số 22/2006/NQ-HĐND của Tỉnh Bình Phước Nghị quyết 22 2006 NQ HĐND của Tỉnh Bình Phước
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 22/2006/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Bình Phước
Ngày ban hành 08/12/2006
Người ký Nguyễn Minh Được
Ngày hiệu lực 18/12/2006
Tình trạng Đã hủy

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 22/2006/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Bình Phước
Ngày ban hành 08/12/2006
Người ký Nguyễn Minh Được
Ngày hiệu lực 18/12/2006
Tình trạng Đã hủy
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan