Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bất động sản › 180/NQ-HĐND

Nghị quyết 180/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất, các dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2021 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 180/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Thái Nguyên
Ngày ban hành 04/11/2021
Người ký Phạm Hoàng Sơn
Ngày hiệu lực 04/11/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 04/11/2021 Tình trạng: Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 180/NQ-HĐND

Thái Nguyên, ngày 04 tháng 11 năm 2021

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH MỤC CÁC DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT, CÁC DỰ ÁN CÓ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ NĂM 2021 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ BA (KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ)

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét Tờ trình số 189/TTr-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc đề nghị thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất, các dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2021 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua bổ sung danh mục 21 dự án thu hồi đất có chuyển mục đích sử dụng 63,03 ha đất trồng lúa năm 2021 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau:

1. Có 20 dự án thu hồi đất có chuyển mục đích sử dụng 62,16 ha đất trồng lúa.

(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)

2. Có 01 dự án có chuyển mục đích sử dụng 0,87 ha đất trồng lúa.

(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)

Điều 2. Thông qua điều chỉnh diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ đối với 01 dự án trên địa bàn huyện Định Hóa; đưa 14 dự án trên địa bàn thành phố Sông Công và thị xã Phổ Yên ra khỏi Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

(Chi tiết tại Phụ lục III và Phụ lục IV kèm theo)

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng các chỉ tiêu sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2013, quy hoạch sử dụng đất cấp huyện thời kỳ 2021 - 2030 và các văn bản pháp luật có liên quan.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khóa XIV, Kỳ họp thứ ba (Kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 04 tháng 11 năm 2021.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội (Báo cáo);
- Chính phủ (Báo cáo);
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (Báo cáo);
- Thường trực Tỉnh ủy (Báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh Khóa XIV;
- Tòa án nhân dân tỉnh;
- Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh;
- Cục Thi hành án dân sự tỉnh;
- Kiểm toán nhà nước Khu vực X;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, UBND tỉnh;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;
- TT HĐND và UBND các huyện, thành phố, thị xã;
- Báo Thái Nguyên, Trung tâm thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, TH.

CHỦ TỊCH




Phạm Hoàng Sơn

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC 20 DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT CÓ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG 62,16 HA ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 180/NQ-HĐND ngày 04 tháng 11 năm 2021 Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

STT

Tên công trình dự án sử dụng

Địa điểm (xã, phường, thị trấn, huyện)

Diện tích (ha)

Trong đó sử dụng từ loại đất (ha)

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

Đất khác

 

TỔNG

 

102,40

62,16

 

 

40,24

I

THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN

 

6,20

0,87

 

 

5,33

1

Khu đô thị phường Tân Lập - phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên (khu số 2)

Phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên

6,20

0,87

 

 

5,33

II

THỊ XÃ PHỔ YÊN

 

85,25

58,35

 

 

26,90

1

Khu tái định cư Đồng Tiến (khu số 1)

Phường Đồng Tiến, thị xã Phổ Yên

3,05

2,82

 

 

0,23

2

Khu tái định cư Đồng Tiến (khu số 2)

Phường Đồng Tiến, thị xã Phổ Yên

3,30

2,90

 

 

0,40

3

Khu tái định cư Phúc Thuận 1

Xã Phúc Thuận, thị xã Phổ Yên

3,02

2,30

 

 

0,72

4

Khu tái định cư Phúc Thuận 2

Xã Phúc Thuận, thị xã Phổ Yên

3,60

3,03

 

 

0,57

5

Khu tái định cư Thành Công 1

Xã Thành Công, thị xã Phổ Yên

2,66

1,81

 

 

0,85

6

Khu tái định cư Thành Công 2

Xã Thành Công, thị xã Phổ Yên

4,20

2,37

 

 

1,83

7

Khu tái định cư Thành Công 3

Xã Thành Công, thị xã Phổ Yên

1,60

1,42

 

 

0,18

8

Khu tái định cư Vạn Phái

Xã Vạn Phái, thị Xã Phổ Yên

3,00

1,35

 

 

1,65

9

Khu tái định cư Nam Tiến

Xã Nam Tiến, thị Xã Phổ Yên

5,90

3,19

 

 

2,71

10

Khu tái định cư Tân Hương

Xã Tân Hương, thị xã Phổ Yên

3,63

2,94

 

 

0,69

11

Khu tái định cư xóm Thuận Đức, xã Minh Đức

Xã Minh Đức, thị xã Phổ Yên

4,98

4,24

 

 

0,74

12

Khu tái định cư xóm Hanh và xóm Cống Thượng, xã Hồng Tiến

Xã Hồng Tiến, thị xã Phổ Yên

2,56

1,57

 

 

0,99

13

Khu tái định cư Tân Thịnh, xã Tân Hương (khu số 1)

Xã Tân Hương, thị xã Phổ Yên

9,80

6,20

 

 

'3,60

14

Khu tái định cư Tân Thịnh, xã Tân Hương (khu số 2)

Xã Tân Hương, thị xã Phổ Yên

9,60

5,30

 

 

4,30

15

Khu tái định cư Tân Thịnh, xã Tân Hương (khu số 3)

Xã Tân Hương, thị xã Phổ Yên

8,00

5,00

 

 

3,00

16

Khu tái định cư phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng dự án xây dựng tuyến đường từ Quốc lộ 3 đi Khu dân cư Tân Tiến và các dự án trên địa bàn (hạng mục: san nền)

Xã Nam Tiến, thị xã Phổ Yên

0,30

0,30

 

 

 

17

Đường kết nối từ Quảng trường đến đường liên kết, kết nối các tỉnh Thái Nguyên, Bắc Giang và Vĩnh Phúc (giai đoạn 1)

Xã Nam Tiến, thị xã Phổ Yên

1,90

1,10

 

 

0,80

Xã Đắc Sơn, thị xã Phổ Yên

7,96

6,21

 

 

1,75

18

Đường kết nối từ nút giao Yên Bình đến đường liên kết, kết nối các tỉnh Thái Nguyên, Bắc Giang và Vĩnh Phúc

Xã Tân Hương, thị xã Phổ Yên

4,70

3,20

 

 

1,50

Xã Đông Cao, thị Xã Phổ Yên

1,50

1,10

 

 

0,40

III

HUYỆN ĐẠI TỪ

 

10,95

2,94

 

 

8,01

1

Tái định cư phục vụ các dự án trọng điểm của tỉnh trên địa bàn huyện Đại Từ

Xã Ký Phú, huyện Đại Từ

3,25

2,00

 

 

1,25

Xã Cát Nê, huyện Đại Từ

6,30

0,74

 

 

5,56

Thị trấn Quân Chu, huyện Đại Từ

1,40

0,20

 

 

1,20

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC 01 DỰ ÁN CÓ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG 0,87 HA ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 180/NQ-HĐND ngày 04 tháng 11 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

STT

Tên công trình dự án sử dụng đất

Địa điểm (xã, phường, thị trấn, huyện)

Diện tích (ha)

Trong đó sử dụng từ loại đất (ha)

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

Đất khác

 

TỔNG

 

6,18

0,87

 

 

5,31

I

THỊ XÃ PHỔ YÊN

 

6,18

0,87

 

 

5,31

1

Nhà máy gạch Hoàng Gia Đông Cao

Xã Minh Đức, thị xã Phổ Yên

6,18

0,87

 

 

5,31

 

PHỤ LỤC III

ĐIỀU CHỈNH DIỆN TÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ CỦA 01 DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐỊNH HÓA
(Kèm theo Nghị quyết số 180/NQ-HĐND ngày 04 tháng 11 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Tại phụ lục IV kèm theo Nghị quyết số 146/NQ-HĐND ngày 12/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên đã phê duyệt

Nay điều chỉnh lại như sau

STT

Tên công trình, dự án sử dụng đất

Địa điểm (xã, phường, thị trấn, huyện)

Diện tích (ha)

Sử dụng từ nhóm đất (ha)

STT

Tên công trình, dự án sử dụng đất

Địa điểm (xã, phường, thị trấn, huyện)

Diện tích (ha)

Sử dụng từ nhóm đất (ha)

Nhóm đất nông nghiệp

Nhóm đất phi nông nghiệp

Nhóm đất chưa sử dụng

Nhóm đất nông nghiệp

Nhóm đất phi nông nghiệp

Nhóm đất chưa sử dụng

Tổng

Trong đó:

Tổng

Trong đó:

Đất trồng  lúa

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

I

HUYỆN ĐỊNH HÓA

 

 

 

 

 

 

IV

HUYỆN ĐỊNH HÓA

 

 

 

 

 

 

 

1

Sửa chữa đột xuất xử lý vị trí mất an toàn giao thông tại Km34- Km35+200 Quốc lộ 3C (Đèo So)

Xã Quy Kỳ, huyện Định Hóa

2,60

2,60

0,60

 

 

15

Sửa chữa đột xuất xử lý vị trí mất an toàn giao thông tại Km34- Km35+200 Quốc lộ 3C (Đèo So)

Xã Quy Kỳ, huyện Định Hóa

4,83

3,72

0,03

3,69

1,11

 

 

PHỤ LỤC IV

DANH MỤC 14 DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN BÀN THÀNH PHỐ SÔNG CÔNG VÀ THỊ XÃ PHỔ YÊN ĐƯA RA KHỎI NGHỊ QUYẾT SỐ 47/NQ-HĐND NGÀY 11/12/2020 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Nghị quyết số 180/NQ-HĐND ngày 04 tháng 11 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

STT

Tên công trình, dự án sử dụng đất

Địa điểm

(xã, phường, thị trấn, huyện)

Diện tích (ha)

Sử dụng từ nhóm đất (ha)

Nhóm đất nông nghiệp

Nhóm đất phi nông nghiệp

Nhóm đất chưa sử dụng

Tổng

Trong đó:

Đất trồng lúa

 

TỔNG

 

77,90

70,32

36,14

7,58

 

I

THÀNH PHỐ SÔNG CÔNG

 

50,90

45,32

29,14

5,58

 

1

Khu đô thị dọc Sông Công

Phường Thắng Lợi, phường Mỏ Chè, phường Lương Châu, thành phố Sông Công

5,00

5,00

5,00

 

 

2

Khu đô thị phường Bách Quang

Phường Bách Quang, phường Cải Đan, thành phố Sông Công

15,00

13,00

7,50

2,00

 

3

Khu đô thị phường Phố Cò

Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công

5,00

4,50

2,00

0,50

 

4

Khu đô thị đường Thống Nhất, phường Phố Cò

Phường Phố Cò, thành phố Sông Công

5,00

4,00

2,50

1,00

 

5

Khu đô thị hoàn vốn đường vành đai Khu công nghiệp Sông Công 2

Xã Bá Xuyên, xã Tân Quang, thành phố Sông Công

10,00

9,50

8,00

0,50

 

6

Xây dựng Khách sạn nhà hàng kinh doanh ẩm thực thành phố Sông Công của hộ ông Đỗ Xuân Vinh

Xã Bá Xuyên, thành phố Sông Công

0,50

0,48

0,20

0,02

 

7

Điểm dân cư số 1, xóm Bờ Lở, xã Vinh Sơn (đấu giá đất Thương mại - Dịch vụ)

Phường Châu Sơn, thành phố Sông Công

0,16

 

 

0,16

 

8

Cửa hàng xăng dầu Cải Đan

Phường Bách Quang, phường Cải Đan, thành phố Sông Công

0,30

0,30

0,15

 

 

9

Đầu tư xây dựng xưởng sản xuất phân bón hữu cơ Việt Mỹ

Xã Bá Xuyên, thành phố Sông Công

0,99

0,99

0,99

 

 

10

Đường Cách Mạng Tháng 10

Phường Bách Quang, thành phố Sông Công

5,00

4,00

2,00

1,00

 

11

Đường nội thi, đoạn từ cầu Du Tán đến nút giao đường Trần Phú

Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công

2,00

1,60

0,60

0,40

 

12

Trung tâm văn hóa - thể thao xã Vinh Sơn

Phường Châu Sơn, thành phố Sông Công

0,30

0,30

0,20

 

 

13

Nghĩa trang Vinh Sơn

Phường Châu Sơn, thành phố Sông Công

1,65

1,65

 

 

 

II

THỊ XÃ PHỔ YÊN

 

27,00

25,00

7,00

2,00

 

1

Khu công nghiệp Nam Phổ Yên (trước đây là Khu công nghiệp Trung Thành)

Xã Trung Thành, thị xã Phổ Yên

27,00

25,00

7,00

2,00

 

 

Từ khóa:
180/NQ-HĐND Nghị quyết 180/NQ-HĐND Nghị quyết số 180/NQ-HĐND Nghị quyết 180/NQ-HĐND của Tỉnh Thái Nguyên Nghị quyết số 180/NQ-HĐND của Tỉnh Thái Nguyên Nghị quyết 180 NQ HĐND của Tỉnh Thái Nguyên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 180/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Thái Nguyên
Ngày ban hành 04/11/2021
Người ký Phạm Hoàng Sơn
Ngày hiệu lực 04/11/2021
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 180/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Thái Nguyên
Ngày ban hành 04/11/2021
Người ký Phạm Hoàng Sơn
Ngày hiệu lực 04/11/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Thông qua bổ sung danh mục 21 dự án thu hồi đất có chuyển mục đích sử dụng 63,03 ha đất trồng lúa năm 2021 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau:
  • Điều 2. Thông qua điều chỉnh diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ đối với 01 dự án trên địa bàn huyện Định Hóa; đưa 14 dự án trên địa bàn thành phố Sông Công và thị xã Phổ Yên ra khỏi Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan