HỘI ĐỒNG NHÂNDÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 17/NQ-HĐND | Đà Nẵng, ngày14tháng4năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC THÔNG QUA DANH MỤC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2026 CỦA THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
KHOÁ XI, NHIỆM KỲ 2026-2031, KỲ HỌP THỨ NHẤT
Căncứ LuậtTổ chứcchínhquyềnđịaphươngsố 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15,đượcsửađổi,bổ sungbởiLuậtsố 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15ngày11tháng12năm 2025của Quốc hội quyđịnh một số cơ chế, chínhsáchtháogỡ khókhăn, vướng mắc trongtổ chức thihànhLuật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 136/2024/QH15ngày26tháng6năm 2024của Quốc hội, đượcsửađổi,bổ sungbởiNghị quyết số 259/2025/QH15ngày11tháng12năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày30tháng7năm 2024của Chínhphủ về quyđịnh chitiết thihànhmột số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày12tháng6năm 2025của Chínhphủ quyđịnh về phânđịnh thẩm quyền của chínhquyền địa phương 02cấp, phânquyền, phâncấp tronglĩnh vực đất đai;
Căncứ Nghị địnhsố 226/2025/NĐ-CPngày15tháng8năm2025về sửa đổi,bổ sungmộtsố điềucủacácnghị địnhquyđịnhchitiếtthihànhLuậtĐấtđai;
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày31tháng01năm 2026của Chínhphủ Quyđịnh chitiết vàhướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15của Quốc hội quyđịnh một số cơ chế, chínhsáchtháogỡ khókhăn, vướng mắc trongtổ chức thihànhLuật Đất đai;
TheoQuyết định số 773/QĐ-UBND ngày28tháng02năm 2026của Chủ tịch ủy bannhândânthànhphố về phêduyệt điều chỉnh Quyhoạch thànhphố Đà Nẵng thời kỳ 2021-2030,tầm nhìnđến năm 2050;
Xétđề nghị củaỦybannhândânthànhphố tạicácTờ trình:Số 92/TTr-UBNDngày27tháng3năm2026;số 131/TTr-UBNDngày10tháng4năm2026về việcđề nghị banhànhNghị quyếtvề bổ sungdanhmụcdự áncầnthuhồiđấtnăm2026củathànhphố ĐàNẵng;Báocáothẩmtrasố 66/BC-ĐTngày14tháng4năm2026củaBanĐôthị Hộiđồngnhândânthànhphố vàýkiếncủađạibiểuHộiđồngnhândânthànhphố tạikỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua danh mục 04 công trình, dự án cần thu hồi đất bổ sung năm 2026 của thành phố Đà Nẵng đề xuất lần đầu với tổng diện tích sử dụng đất là 22,43 ha; trong đó, diện tích đất bổ sung dự kiến thu hồi năm 2026: 22,43 ha (ChitiếttheoPhụ lụcđínhkèm).
Điều 2.Hiệu lực thihành
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031, Kỳ họp thứ nhất biểu quyết thông qua.
Điều 3.Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố:
a) Căn cứ nội dung Nghị quyết, tổ chức tuyên truyền, triển khai thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.
b) Trong quá trình triển khai thực hiện các dự án đề nghị có biện pháp bảo vệ môi trường, cảnh quan khu vực; rà soát giải pháp xử lý, gia cố các mái taluy đảm bảo tính ổn định, bền vững của công trình, chống sạt lở trong quá trình thi công và khai thác sử dụng công trình (đặc biệt lưu ýđối với dự ántrường phổ thôngnội trúliêncấp Tiểu học -Trunghọc cơ sở tại xãAVương); hạn chế tối đa tác động làm thay đổi địa hình, địa mạo của khu vực; có phương án khớp nối đồng bộ hạ tầng kỹ thuật, giao thông tại khu vực dự án.
c) Tiếp thu các nội dung tại Báo cáo thẩm tra số 66/BC-ĐT ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Ban Đô thị Hội đồng nhân dân thành phố.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thi hành Nghị quyết này.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố phối hợp giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện.
Nghị quyếtnàyđãđượcHộiđồngnhândânthànhphố khoáXI,nhiệmkỳ 2026-2031,Kỳ họpthứ nhấtthôngquangày14tháng4năm2026./.
| CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2026 ĐĂNG KÝ MỚI (ĐỀ XUẤT LẦN ĐẦU) CỦA XÃ ĐẮC PRING
(Kèm theo Nghị quyết số: 17/NQ-HĐND ngày 14 tháng 4 năm 2026 của HĐND thành phố Đà Nẵng)
Đơn vị tính:ha
TT | Têndanhmục, côngtrìnhthuhồi đất | Địa điểm (thôn,xã) | Tổng diện tíchdự án(ha) | Diện tíchđất dự kiến thuhồi đất năm 2026 (ha) | Sử dụng đất nôngnghiệp | Văn bản ghivốn đối với côngtrình,dự ánquyđịnh tại Điều 78,Điều 79của Luật Đất đai 2024màthực hiện bằng ngânsáchnhànước hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư của cấp cóthẩm quyền đối với cácdự áncònlại | Tiến độ thực hiện dự án(ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm) | Dự kiến nguồn vốn thực hiện năm 2026 (triệu đồng) | Chủ đầu tư | Ghichú(Ghirõnguồn theobáocáo,bản đồ...) | |||||
Tổng cộng | Trongđó | ||||||||||||||
Đất chuyênlúanước | Lúanước cònlại | Rừng đặc dụng | Rừng phònghộ | Rừng sản xuất | |||||||||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6=11) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (17) |
A | Tổng cộng: (01danhmục) |
| 6,14 | 6,14 | - | - | - | - | - | - |
|
|
|
|
|
I | Sử dụng vốn ngânsáchnhànước (01danhmục) |
| 6,14 | 6,14 | - | - | - | - | - | - |
|
|
|
|
|
1 | Trường phổ thông nội trú liên cấp Tiểu học- Trung học cơ sở Đắc Pring | Thôn 56A, xã Đắc Pring | 6,14 | 6,14 | - |
|
|
|
|
| Thông báo Kết luận số 81- TB/TW ngày 18/7/2025 của Bộ chính trị về Chủ trương đầu tư xây dựng trường học cho các xã biên giới; Quyết định số 3040/QĐ- UBND ngày 17/12/2025 của UBND thành phố Đà Nẵng về phê duyệt dự án Đầu tư xây dựng Dự án Trường phổ thông nội trú liên cấp Tiểu học-Trung học cơ sở Đắc Pring, địa điểm xã Đắc Pring, thành phố Đà Nẵng | Năm 2025- 2026 | 289.000 | BQL dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật thành phố Đà Nẵng | Dự án trọng điểm theo Thông báo Kết luận số 81- TB/TW ngày 18/7/2025 của Bộ chính trị về Chủ trương đầu tư xây dựng trường học cho các xã biên giới |
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2026 ĐĂNG KÝ MỚI (ĐỀ XUẤT LẦN ĐẦU) CỦA XÃ A VƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số: 17 /NQ-HĐND ngày 14 tháng 4 năm 2026 của HĐND thành phố Đà Nẵng)
Đơn vị tính:ha
TT | Têndanhmục, côngtrìnhthuhồi đất | Địa điểm (thôn,xã) | Tổng diện tíchdự án(ha) | Diện tíchđất dự kiến thuhồi đất năm 2026 (ha) | Sử dụng đất nôngnghiệp | Văn bản ghivốn đối với côngtrình,dự ánquyđịnh tại Điều 78, Điều 79của Luật Đất đai 2024màthực hiện bằng ngânsáchnhànước hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư của cấp cóthẩm quyền đối với cácdự áncònlại | Tiến độ thực hiện dự án(ngày/tháng/nămđến ngày/tháng/năm) | Dự kiến nguồn vốn thực hiện năm 2026(triệu đồng) | Chủ đầu tư | Ghichú(Ghirõnguồn theobáocáo, bản đồ...) | |||||
Tổng cộng | Trongđó | ||||||||||||||
Đất chuyênlúanước | Lúanước cònlại | Rừng đặc dụng | Rừng phònghộ | Rừng sản xuất | |||||||||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6=11) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (17) |
A | Tổng cộng: (01danhmục) |
| 7,16 | 7,16 | 1,31 | 1,31 | - | - | - | - |
|
|
|
|
|
I | Sử dụng vốn ngânsáchnhànước (01danhmục) |
| 7,16 | 7,16 | 1,31 | 1,31 | - | - | - | - |
|
|
|
|
|
1 | Trường phổ thông nội trú liên cấp Tiểu học- Trung học cơ sở A Vương | Thôn Azứt, xã A Vương | 7,16 | 7,16 | 1,31 | 1,31 |
|
|
|
| Thông báo Kết luận số 81-TB/TW ngày 18/7/2025 của Bộ chính trị về Chủ trương đầu tư xây dựng trường học cho các xã biên giới; Quyết định số 3148/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của UBND thành phố Đà Nẵng về phê duyệt dự án Đầu tư xây dựng Dự án Trường phổ thông nội trú liên cấp Tiểu học-Trung học cơ sở A Vương, địa điểm xã A Vương, thành phố Đà Nẵng | Năm 2025- 2026 | 344.713,894 | BQL dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật thành phố Đà Nẵng | Dự án trọng điểm theo Thông báo Kết luận số 81-TB/TW ngày 18/7/2025 của Bộ chính trị về Chủ trương đầu tư xây dựng trường học cho các xã biên giới |
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2026 ĐĂNG KÝ MỚI (ĐỀ XUẤT LẦN ĐẦU) CỦA XÃ HÙNG SƠN
(Kèm theo Nghị quyết số: 17/NQ-HĐND ngày 14 tháng 4 năm 2026 của HĐND thành phố Đà Nẵng)
Đơn vị tính:ha
TT | Têndanhmục, côngtrìnhthuhồi đất | Địa điểm (thôn,xã) | Tổng diện tíchdự án(ha) | Diện tíchđất dự kiến thuhồi đất năm 2026 (ha) | Sử dụng đất nôngnghiệp | Văn bản ghivốn đối với côngtrình,dự ánquyđịnh tại Điều 78, Điều 79của Luật Đất đai 2024màthực hiện bằng ngânsáchnhànước hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư của cấp cóthẩm quyền đối với cácdự áncònlại | Tiến độ thực hiện dự án(ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm) | Dự kiến nguồn vốn thực hiện năm 2026(triệu đồng) | Chủ đầu tư | Ghichú(Ghirõnguồn theobáocáo,bản đồ...) | |||||
Tổng cộng | Trongđó | ||||||||||||||
Đất chuyênlúanước | Lúanước cònlại | Rừng đặc dụng | Rừng phònghộ | Rừng sản xuất | |||||||||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6=11) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (17) |
A | Tổng cộng: (01 danhmục) |
| 4,6279 | 4,6279 |
|
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
I | Sử dụng vốn ngânsáchnhànước (01danhmục) |
| 4,6279 | 4,6279 | - | - | - | - | - | - |
|
|
|
|
|
1 | Trường phổ thông nội trú liên cấp Tiểu học- Trung học cơ sở Hùng Sơn | Thôn Abaanh 1, xã Hùng Sơn | 4,6279 | 4,6279 | - | - |
|
|
| - | Thông báo Kết luận số 81-TB/TW ngày 18/7/2025 của Bộ chính trị về Chủ trương đầu tư xây dựng trường học cho các xã biên giới; Quyết định số 3149/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của UBND thành phố Đà Nẵng về phê duyệt dự án Đầu tư xây dựng Dự án Trường phổ thông nội trú liên cấp Tiểu học- Trung học cơ sở Hùng Sơn, địa điểm xã Hùng Sơn, thành phố Đà Nẵng | Năm 2025- 2026 | 316.705,270 | BQL dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật thành phố Đà Nẵng | Dự án trọng điểm theo Thông báo Kết luận số 81-TB/TW ngày 18/7/2025 của Bộ chính trị về Chủ trương đầu tư xây dựng trường học cho các xã biên giới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2026 ĐĂNG KÝ MỚI (ĐỀ XUẤT LẦN ĐẦU) CỦA XÃ TÂY GIANG
(Kèm theo Nghị quyết số: 17/NQ-HĐND ngày 14 tháng 4 năm 2026 của HĐND thành phố Đà Nẵng)
Đơn vị tính:ha
TT | Têndanhmục, côngtrìnhthuhồi đất | Địa điểm (thôn,xã) | Tổng diện tíchdự án(ha) | Diện tíchđất dự kiến thuhồi đất năm 2026 (ha) | Sử dụng đất nôngnghiệp | Văn bản ghivốn đối với côngtrình,dự ánquyđịnh tại Điều 78, Điều 79của Luật Đất đai 2024màthực hiện bằng ngânsáchnhànước hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư của cấp cóthẩm quyền đối với cácdự áncònlại | Tiến độ thực hiện dự án(ngày/tháng /năm đến ngày/tháng/năm) | Dự kiến nguồn vốn thực hiện năm 2026(triệu đồng) | Chủ đầu tư | Ghichú(Ghirõnguồn theobáocáo,bản đồ...) | |||||
Tổng cộng | Trongđó | ||||||||||||||
Đất chuyênlúanước | Lúanước cònlại | Rừng đặc dụng | Rừng phònghộ | Rừng sản xuất | |||||||||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6=11) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (17) |
A | Tổng cộng: (01danh mục) |
| 4,50 | 4,50 | - | - | - | - | - | - |
|
|
|
|
|
I | Sử dụng vốn ngânsáchnhànước (01danhmục) |
| 4,50 | 4,50 | - | - | - | - | - | - |
|
|
|
|
|
1 | Trường phổ thông nội trú liên cấp Tiểu học- Trung học cơ sở Tây Giang | Thôn Ahu, xã Tây Giang | 4,50 | 4,50 | - | - |
|
|
| - | Thông báo Kết luận số 81-TB/TW ngày 18/7/2025 của Bộ chính trị về Chủ trương đầu tư xây dựng trường học cho các xã biên giới; Quyết định số 3150/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của UBND thành phố Đà Nẵng về phê duyệt dự án Đầu tư xây dựng Dự án Trường phổ thông nội trú liên cấp Tiểu học-Trung học cơ sở Tây Giang, địa điểm xã Tây Giang, thành phố Đà Nẵng | Năm 2025- 2026 | 285.884,243 | BQL dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật thành phố Đà Nẵng | Dự án trọng điểm theo Thông báo Kết luận số 81-TB/TW ngày 18/7/2025 của Bộ chính trị về Chủ trương đầu tư xây dựng trường học cho các xã biên giới |
