Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bất động sản › 09/NQ-HĐND

Nghị quyết 09/NQ-HĐND chấp thuận bổ sung danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất, mức vốn bồi thường giải phóng mặt bằng và danh mục các công trình, dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất phát sinh năm 2022 trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 09/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành 29/03/2022
Người ký Giàng Páo Mỷ
Ngày hiệu lực 29/03/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 29/03/2022 Tình trạng: Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 09/NQ-HĐND

Lai Châu, ngày 29 tháng 3 năm 2022

 

NGHỊ QUYẾT

CHẤP THUẬN BỔ SUNG DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT, MỨC VỐN BỒI THƯỜNG GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG VÀ DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT PHÁT SINH NĂM 2022 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ SÁU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến Luật Quy hoạch ngày 10 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 724/TTr-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc chấp thuận bổ sung danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất, mức vốn bồi thường giải phóng mặt bằng và danh mục các công trình, dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất phát sinh năm 2022 trên địa bàn tỉnh Lai Châu; Báo cáo thẩm tra số 71/BC-HĐND ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Chấp thuận bổ sung danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất, mức vốn bồi thường giải phóng mặt bằng và danh mục các công trình, dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất phát sinh năm 2022 trên địa bàn tỉnh như sau:

1. Diện tích đất phải thu hồi của 15 công trình, dự án với diện tích 172,00 ha, gồm: Đất nông nghiệp 96,82 ha, đất phi nông nghiệp 58,79 ha, đất chưa sử dụng 16,39 ha; mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng dự kiến là 20.065 triệu đồng (Chi tiết có Biểu số 01 kèm theo).

2. Diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ phải chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện 9 công trình, dự án với diện tích 4,24 ha, gồm: Đất trồng lúa 2,94 ha, đất rừng phòng hộ 1,30 ha (Chi tiết có Biểu 02 kèm theo).

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khoá XV, kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 29 tháng 3 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Công báo tỉnh, Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Giàng Páo Mỷ

 

Biểu số 01

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT PHÁT SINH NĂM 2022 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 29 tháng 3 năm 2022 của HĐND tỉnh Lai Châu)

STT

Tên dự án

Địa điểm thực hiện

Diện tích dự kiến chia theo nhóm đất (ha)

Kinh phí BT, GPMB dự kiến (Tr. đồng)

Loại đất theo hiện trạng đang quản lý, sử dụng (ha)

Tổng cộng

Đất nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp

Đất chưa sử dụng

 

Tổng cộng: 15 công trình, dự án

 

172,00

96,82

58,79

16,39

20.065

 

I

Thành phố Lai Châu (02)

 

19,37

18,79

0,48

0,10

2.500

 

a

Dự án đầu tư sử dụng vốn NSNN

 

0,15

0,07

0,08

0,00

2.500

 

1

Phát triển quỹ đất xây dựng khu dân cư đô thị mới Bắc 4D (san gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật khu phía bắc QL4D thành phố Lai Châu)

Phường Quyết Tiến

0,15

0,07

0,08

0,00

2.500

ODT(0,08); LNC(0,07)

b

Dự án đầu tư không sử dụng vốn NSNN

 

19,22

18,72

0,40

0,10

 

 

2

Khu đô thị thiên đường mắc ca tỉnh Lai Châu

Các phường: Đoàn Kết, Tân Phong

19,22

18,72

0,40

0,10

 

ODT (0,4); BHK(0,4); TSN(0,05); LUK(0,2); NHK(2,2); RPH(12,5); RSX(2,87); DTL(0,4); DCS+BCS(0,1); CLN(0,1).

II

Huyện Tam Đường (03)

 

3,13

2,03

1,00

0,10

150

 

a

Dự án đầu tư sử dụng vốn NSNN

 

2,88

1,78

1,00

0,10

150

 

1

Xử lý điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông km74+600; km75+100/QL.4D, tỉnh Lai Châu

Xã Sơn Bình

1,38

0,48

0,80

0,10

150

NHK(0,12ha); RPH(0,36ha); DGT(0,80ha); DCS(0,10ha)

2

Nâng cấp đường tỉnh lộ 130 (San Thàng - Thèn Sin - Mường So)

Xã Thèn Sin

1,50

1,30

0,20

 

 

LUC (0,8ha); LUK (0,3ha); ONT (0,10ha); DGT (0,10ha); BHK (0,2ha)

b

Dự án đầu tư không sử dụng vốn NSNN

 

0,25

0,25

-

-

 

 

3

Xây dựng trụ sở đội truyền tải điện Tam Đường

Xã Bình Lư

0,25

0,25

 

 

 

NHK (0,25 ha)

III

Huyện Than Uyên (02)

 

0,86

0,51

0,32

0,02

3.615

 

a

Dự án đầu tư sử dụng vốn NSNN

 

0,72

0,39

0,32

0,01

3.615

 

1

Sửa chữa, nâng cấp và mở rộng khuôn viên Nhà văn hóa Bản Lướt xã Mường Kim huyện Than Uyên

Xã Mường Kim

0,72

0,39

0,32

0,01

3.615

HNK 0,2730; CLN 0,0002; NTS 0,1124; ONT 0,1059; DVH 0,0715; DGT 0,1357; SON 0,0093; BCS 0,0135

b

Dự án đầu tư không sử dụng vốn NSNN

 

0,13

0,13

0,00

0,01

-

 

2

Đường dây 110Kv mạch 2 từ TBA 220Kv Than Uyên - TBA 110Kv Than Uyên

Xã Phúc Than

0,13

0,13

0,00

0,01

 

LUC: 0,125; DGT: 0,001; CSD: 0,008

VI

Huyện Sìn Hồ (01)

 

8,50

8,46

0,04

0,00

0,00

 

a

Dự án đầu tư sử dụng vốn NSNN

 

8,50

8,46

0,04

0,00

0

 

1

Đường ra biên giới đoạn từ bản Pho I - bản Nậm Tần Mông - Mốc 56, huyện Sìn Hồ

Xã Pa Tần

8,50

8,46

0,041

 

 

ONT(0,0134); BHK(0,52); NHK(7,94); NTS(0,00042); DGD(0,0021); DVH(0,0084); DTL(0,0135); NTD(0,0003); SON(0,0032)

V

Huyện Nậm Nhùn (01)

 

0,09

0,00

0,06

0,03

150,00

 

a

Dự án đầu tư sử dụng vốn NSNN

 

0,09

0,00

0,06

0,03

150

 

1

Nhà văn hóa khu dân cư mới thị trấn Nậm Nhùn (bản Pa Kéo), thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn

Thị trấn Nậm Nhùn

0,09

 

0,06

0,03

150

ODT(0,06); DCS(0,03)

VI

Huyện Mường Tè (05)

 

133,41

62,00

55,50

15,91

10.050

 

a

Dự án đầu tư sử dụng vốn NSNN

 

133,21

62,00

55,50

15,71

10.050

 

1

Xây dựng các công trình cấp trữ nước vùng Lục Khu tỉnh Cao Bằng; vùng cao núi đá tỉnh Hà Giang và huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu

Xã Tà Tổng

3,61

2,91

0,20

0,50

800

ONT(0,2); NHK(1,2); RSX(1,71); DCS(0,5)

2

Nâng cấp tuyến đường từ đồn biên phòng Hua Bum ra mốc 52 huyện Nậm Nhùn; đường ra biên giới đoạn từ bản Tá Pạ - khu vực mốc 34, huyện Mường Tè

Xã Tá Bạ

37,00

22,79

7,00

7,21

6000

RSX(5,06); RPH(4,97); NHK(10,0); BHK(2,76); DCS(7,21); DGT(7,0)

3

Nâng cấp hệ thống nước sạch thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè

Thị trấn Mường Tè

2,00

1,00

 

1,00

750

NHK(0,2); LUK(0,1); RSX(0,6); RPH(0,1); DCS(1,0)

4

Nâng cấp đường giao thông đến trung tâm các xã huyện Mường Tè

Các xã: Mường Tè, Pa Ủ, Ka Lăng, Tá Bạ, Bum Nưa, Pa Vệ Sủ, Vàng San và thị trấn Mường Tè

90,60

35,30

48,30

7,00

2500

DGT(47,4); DCS(3,5); BCS(3,5); SON(0,3); ONT(0,6); RPH(9,4); RSX(2,8); LUC(1,1); LUK(2,1); LUN(6,5); NHK(12,4); BHK(0,7); TSN(0,3)

b

Dự án đầu tư không sử dụng vốn NSNN

 

0,20

0,00

0,00

0,20

-

 

5

Xây dựng Trụ sở Đội Truyền tải điện Mường Tè

Thị trấn Mường Tè

0,20

-

-

0,20

 

DCS(0,2)

VII

Các công trình, dự án liên huyện (01)

 

6,64

5,02

1,39

0,23

3.600

 

a

Dự án đầu tư sử dụng vốn NSNN

 

6,64

5,02

1,39

0,23

3.600

 

1

Kè chống sạt lở bảo vệ dân cư, cơ sở hạ tầng tại các huyện: Phong Thổ, Than Uyên và Mường Tè, tỉnh Lai Châu

Xã Mường So - huyện Phong Thổ

2,32

1,74

0,56

0,01

1.200

LUC (0,143); LUK (0,08); BNK (1,24); CLN (0,24); NTS (0,045); ONT (0,409); DGT (0,12); DTL (0,003); SON (0,023); CSD (0,012)

Các xã Mường Cang, Mường Kim - huyện Than Uyên

4,32

3,28

0,83

0,21

2.400

LUC (0,14); LUK (0,08); BNK (1,24); CLN (0,24); NTS (0,05); ONT (0,41); DGT (0,12); SON (0,02); CSD (0,01)

 

Tổng

6,64

5,02

1,39

0,23

 

 

 

 

Biểu số 02

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ PHÁT SINH NĂM 2022 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 29 tháng 3 năm 2022 của HĐND tỉnh Lai Châu)

STT

Tên dự án

Địa điểm thực hiện

Diện tích dự kiến chia theo loại đất (ha)

Tổng cộng

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

 

Tổng cộng: 9 công trình, dự án

 

4,24

2,94

1,30

I

Thành phố Lai Châu (01)

 

0,20

0,20

0,00

 

Dự án đầu tư không sử dụng vốn NSNN

 

0,20

0,20

0,00

1

Khu đô thị thiên đường mắc ca tỉnh Lai Châu

Các phường: Đoàn Kết, Tân Phong

0,20

0,20

 

I

Huyện Tam Đường (03)

 

1,56

1,20

0,36

 

Dự án đầu tư sử dụng vốn NSNN

 

1,56

1,20

0,36

1

Trận địa Súng máy phòng không 12,7mm

Thị trấn Tam Đường

0,10

0,10

 

2

Xử lý điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông km74+600; km75+100/QL.4D, tỉnh Lai Châu

Xã Sơn Bình

0,36

 

0,36

3

Nâng cấp đường tỉnh lộ 130 (San Thàng - Thèn Sin - Mường So)

Xã Thèn Sin

1,10

1,10

 

II

Huyện Than Uyên (02)

 

0,15

0,15

 

 

Dự án đầu tư không sử dụng vốn NSNN

 

0,15

0,15

-

1

Đường dây 35KV từ TBA 110KV Than Uyên đến thủy điện Suối Lĩnh

Xã Phúc Than

0,02

0,02

 

2

Đường dây 110Kv mạch 2 từ TBA 220Kv Than Uyên - TBA 110Kv Than Uyên

Xã Phúc Than

0,13

0,13

 

III

Huyện Mường Tè (02)

 

0,94

0,00

0,94

b

Dự án đầu tư không sử dụng vốn NSNN

 

0,94

0,00

0,94

1

Tuyến đường dây 110kv Thủy điện Nậm Củm 2

Các xã: Pa Ủ, Mường Tè

0,85

 

0,85

2

Tuyến đường dây 110kv Thủy điện Nậm Củm 3

Xã Pa Ủ

0,09

 

0,09

IV

Các công trình, dự án liên huyện (01)

 

1,39

1,39

0,00

a

Dự án đầu tư sử dụng vốn NSNN

 

1,39

1,39

0,00

1

Kè chống sạt lở bảo vệ dân cư, cơ sở hạ tầng tại các huyện: Phong Thổ, Than Uyên và Mường Tè, tỉnh Lai Châu

Xã Mường So - huyện Phong Thổ

0,22

0,22

 

Các xã Mường Cang, Mường Kim- huyện Than Uyên

1,17

1,17

 

Tổng

1,39

1,39

0,00

 

Từ khóa:
09/NQ-HĐND Nghị quyết 09/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/NQ-HĐND Nghị quyết 09/NQ-HĐND của Tỉnh Lai Châu Nghị quyết số 09/NQ-HĐND của Tỉnh Lai Châu Nghị quyết 09 NQ HĐND của Tỉnh Lai Châu
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 09/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành 29/03/2022
Người ký Giàng Páo Mỷ
Ngày hiệu lực 29/03/2022
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 09/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành 29/03/2022
Người ký Giàng Páo Mỷ
Ngày hiệu lực 29/03/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Chấp thuận bổ sung danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất, mức vốn bồi thường giải phóng mặt bằng và danh mục các công trình, dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất phát sinh năm 2022 trên địa bàn tỉnh như sau:
  • Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan