Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›08/2026/NQ-HĐND

Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND sửa đổi Phụ lục kèm theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Đã sao chép thành công!
Số hiệu08/2026/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Lào Cai
Ngày ban hành29/06/2026
Người ký
Ngày hiệu lực 01/07/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:29/06/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 08/2026/NQ-HĐND

Lào Cai, ngày 29 tháng 6 năm 2026

 

NGHỊ QUYẾT

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI CÁC PHỤ LỤC BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 19/2025/NQ-HĐND NGÀY 09 THÁNG 12 NĂM 2025 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội Quy định một số cơ chế chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ Quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 674/TTr-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc ban hành Nghị quyết Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai; Báo cáo thẩm tra số 242/BC-BKTNS ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai

1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục II:

(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)

2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục III:

(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)

Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp

1. Đối với những công trình, dự án đã có quyết định thu hồi đất và quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ tái định cư theo quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

2. Đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, chuyển hình thức thuê đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành quyết định trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì giá đất được áp dụng tại thời điểm ban hành quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.

3. Đối với trường hợp công nhận quyền sử dụng đất thì giá đất được áp dụng tại thời điểm người sử dụng đất nộp đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định của pháp luật.

4. Trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định thay đổi tên gọi của thôn, tổ dân phố sau khi sắp xếp, tổ chức lại thì tên gọi mới được sử dụng để xác định vị trí, khu vực áp dụng giá đất tương ứng của thôn, tổ dân phố trước khi sắp xếp. Việc thay đổi tên gọi thôn, tổ dân phố không làm thay đổi phạm vi, vị trí và mức giá đất đã được quy định tại Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND và Nghị quyết này cho đến khi có quy định sửa đổi, bổ sung của cơ quan có thẩm quyền.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết.

3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai khóa XVII, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 29 tháng 6 năm 2026./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- TT. Đảng ủy các CQ Đảng tỉnh;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Thường trực HĐND các xã, phường;
- UBND các xã, phường;
- VP: TU, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Hoàng Giang

 

PHỤ LỤC I

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHỤ LỤC II BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 19/2025/NQ-HĐND NGÀY 09 THÁNG 12 NĂM 2025 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai)

Đơn vị: nghìn đồng/m2

NỘI DUNG TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 19/2025/NQ-HĐND

NỘI DUNG SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

STT

Tên Đường, đoạn đường, khu vực

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

STT

Tên Đường, đoạn đường, khu vực

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

Từ

Đến

1

PHƯỜNG ÂU LÂU

 

 

 

 

 

1

PHƯỜNG ÂU LÂU

 

 

 

 

 

8

Đường 32C nâng cấp

Đoạn tiếp theo

Gặp đường Hoàng Quốc Việt (mặt đường 8m)

13.000

7.800

6.500

8

Đường 32C nâng cấp

Đoạn tiếp theo từ hết đường đôi

Gặp đường Hoàng Quốc Việt

13.000

7.800

6.500

10

Đường nội bộ khu đô thị Riveside, tổ dân phố Ngòi Châu, phường Âu Lâu

20.000

12.000

10.000

10

Đường nội bộ khu đô thị Riveside

20.000

12.000

10.000

16

Đường nội bộ khu dân cư khu đô thị Bách Lẫm AB

18.000

10.800

9.000

16

Đường nội bộ khu tái định cư dự án khu đô thị Bách Lẫm AB

18.000

10.800

9.000

17

Đường nhánh từ sau VT1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh viện Phổi tỉnh Yên Bái

Sau VT1 đường Hoàng Quốc Việt

vào Khu TDC bệnh viện Phổi tỉnh Yên Bái

8.000

4.800

4.000

17

Đường nhánh từ sau VT1 đường Nâng cấp Quốc lộ 32C vào khu TDC bệnh viện Phổi tỉnh Yên Bái

8.000

4.800

4.000

18

Đường nhánh từ sau VT1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái

Sau VT1 đường Hoàng Quốc Việt

vào Khu TDC bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái

8.000

4.800

4.000

18

Đường nhánh từ sau VT1 đường Nâng cấp Quốc lộ 32C vào khu TĐC bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái

8.000

4.800

4.000

19

Đường nhánh từ sau VT1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC cầu Văn Phú (Đường vào Gò Mơ)

Sau VT1 đường Hoàng Quốc Việt

Vào Khu TDC cầu Văn Phú (Đường vào Gò Mơ)

7.000

4.200

3.500

19

Đường nhánh từ sau VT1 đường Nâng cấp Quốc lộ 32C vào khu TĐC cầu Văn Phú (Đường vào Gò Mơ)

7.000

4.200

3.500

20

Đường nhánh từ sau VT1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC trường cao đẳng Y tế

Sau VT1 đường Hoàng Quốc Việt

Vào Khu TDC trường cao đẳng Y tế

8.000

4.800

4.000

20

Đường nhánh từ sau VT1 đường Nâng cấp Quốc lộ 32C vào khu TĐC trường cao đẳng Y tế

8.000

4.800

4.000

21

Đường nhánh từ sau VT1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC cho các hộ bão lũ

Sau VT1 đường Hoàng Quốc Việt

vào Khu TDC cho các hộ bị bão lũ

10.000

6.000

5.000

21

Đường nhánh từ sau VT1 đường Nâng cấp Quốc lộ 32C vào khu TĐC cho các hộ bão lũ

10.000

6.000

5.000

43

Đường vào khu tái định cư cụm công nghiệp Trấn Yên tại TDP Trực Thanh, phường Âu Lâu (Giai đoạn 1 và giai đoạn 2).

từ các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 10,5m

đến Đường Âu Cơ khoảng 100m, (từ lô số 15 đến lô số 27 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL)

8.000

4.800

4.000

43

Đường vào khu tái định cư cụm công nghiệp Trấn Yên tại TDP Trực Thanh, phường Âu Lâu (Giai đoạn 1 và giai đoạn 2).

Đoạn các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 10,5m

8.000

4.800

4.000

Đoạn các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 7,5 m

7.000

4.200

3.500

Đoạn các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 6,5 m

6.000

3.600

3.000

49

Khu đất bố trí tái định cư dự án nâng cấp Quốc lộ 32C, đoạn Hiền Lương tại tổ dân phố Tiền Phong (Giao đất TĐC năm 2025) lô 646; lô 642; lô 418; lô 424; lô 422

13.000

7.800

6.500

49

Khu đất bố trí tái định cư dự án nâng cấp Quốc lộ 32C, đoạn Hiền Lương tại tổ dân phố Tiền Phong (Giao đất TĐC năm 2025) lô 646; lô 642; lô 418; lô 424; lô 422

 

 

 

51

Đường giao thông có độ rộng mặt đường từ 3,5m đến 5,5m

5.000

3.000

2.500

51

Đường giao thông có độ rộng mặt đường từ 3,5m đến dưới 5,5m

5.000

3.000

2.500

52

Đường giao thông có độ rộng mặt đường dưới 2,5m đến 3,5m

4.000

2.400

2.000

52

Đường giao thông có độ rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3,5m

4.000

2.400

2.000

 

 

 

 

 

 

 

55

Đường nội bộ Quỹ đất dân cư thôn Tiền Phong (giáp khu tái định cư Bão lũ)

12.000

7.000

6.000

11

PHƯỜNG VĂN PHÚ

 

 

 

 

 

II

PHƯỜNG VĂN PHÚ

 

 

 

 

 

1

Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới xã Yên Bình đến giáp ranh giới phường Yên Bái)

Từ Nguyễn Đức Cảnh

Đến phường Yên Bái

33.000

19.800

16.500

1

Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới xã Yên Bình đến giáp ranh giới phường Yên Bái)

Đoạn từ đất bệnh Viện Tràng An

Đến phường Yên Bái

33.000

19.800

16.500

2

Đường Trần Phú (Từ ranh giới phường Yên Bái đến cầu bê tông, TDP Lương Thịnh)

Đoạn từ ranh giới phường Yên Bái

Đến hết ranh trường dân tộc Nội Trú

15.000

9.000

7.500

2

Đường Trần Phú (Từ ranh giới phường Yên Bái đến cầu bê tông, TDP Lương Thịnh)

Đoạn từ ranh giới phường Yên Bái

Đến hết ranh giới trường dân tộc Nội Trú

15.000

9.000

7.500

Đoạn tiếp theo

Đến cầu bê tông TDP Lương Thịnh

10.000

6.000

5.000

Đoạn tiếp theo

Đến cầu bê tông TDP Lương Thịnh

10.000

6.000

5.000

3

Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km6 qua Trung tâm GTVL đến hết địa phận phường Văn Phú)

Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng

Đến hết Trung tâm giới thiệu việc làm

15.000

9.000

7.500

3

Đường Lê Văn Tám (Đoạn đi qua địa phận phường Văn Phú)

15.000

9.000

7.500

Từ hết đường Thanh Liêm

Đến nhà Đặng Quốc Đạt

12.000

8.400

6.000

3a

Đường Thanh Liêm (Đoạn đi qua địa phận phường Văn Phú)

12.000

8.400

6.000

5

Đường Lương Văn Can (Từ ngã ba Nhà thờ Km7 đến gặp đường Trần Phú)

Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng

Đầu cầu vượt

8.000

4.800

4.000

5

Đường Lương Văn Can (Từ ngã ba Nhà thờ Km7 đến gặp đường Trần Phú)

Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng

Đầu cầu

8.000

4.800

4.000

9

Đường Nguyễn Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Nguyễn Tất Thành)

VT1 Đinh Tiên Hoàng

Ngã 3 (NVH tổ 5)

7.000

4.200

3.500

9

Đường Nguyễn Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Trần Phú)

Vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng

Ngã 3 (NVH tổ 5)

7.000

4.200

3.500

Đoạn tiếp theo

Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành

10.000

6.000

5.000

Đoạn tiếp theo

Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành

10.000

6.000

5.000

Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành

Nhà nghỉ Phương Thúy

10.000

6.000

4.000

Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành

Nhà nghỉ Phương Thúy

10.000

6.000

4.000

Đoạn tiếp theo

Đường Trần Phú

9.000

5.400

4.500

Đoạn tiếp theo

Đường Trần Phú

9.000

5.400

4.500

III

PHƯỜNG SA PA

 

 

 

 

 

III

PHƯỜNG SA PA

 

 

 

 

 

8

Phố Cầu Mây

Ngã 5

Phố Cầu Mây

48.400

29.040

24.200

8

Đường Fan Si Păng

Ngã 5

Phố Cầu Mây

48.400

29.040

24.200

Phố Cầu Mây

Giáp nhà nghỉ Cát Cát

46.000

27.600

23.000

Phố Cầu Mây

Giáp nhà nghỉ Cát Cát

46.000

27.600

23.000

Nhà nghỉ Cát Cát

Hết số nhà 58

43.000

25.800

21.500

Nhà nghỉ Cát Cát

Hết số nhà 58

43.000

25.800

21.500

Hết nhà số 58

Ngã ba đường Violet

30.600

18.360

15.300

Hết nhà số 58

Ngã ba đường Violet

30.600

18.360

15.300

Phố Đồng Lợi

Giáp nhà nghỉ Phương Nam (phần đường thấp hơn đường chính)

26.100

15.660

13.050

Phố Đồng Lợi

Giáp nhà nghỉ Phương Nam (phần đường thấp hơn đường chính)

26.100

15.660

13.050

16

Các đường thuộc công viên văn hóa Mường Hoa

Tuyến N1 (đường Điện Biên Phủ)

Đường N4

10.000

6.000

5.000

16

Các đường thuộc công viên văn hóa Mường Hoa

10.000

6.000

5.000

22

Ngõ vào trường Lê Văn Tám

Đường Điện Biên Phủ

Hết đất nhà nghỉ Thiên Đường và

10.000

6.000

5.000

22

Ngõ vào trường Lê Văn Tám

Đường Điện Biên Phủ

Hết đất nhà nghỉ Thiên Đường và nhà bà Hà

10.000

6.000

5.000

26

Đường khu tái định cư đường tránh Quốc lộ 4D

các lô 5,6,7 thuộc LK4

 

7.000

4.200

3.500

26

Đường khu tái định cư đường tránh Quốc lộ 4D

7.000

4.200

3.500

31

Đường Lý Thị Dủ

Trụ sở UBND xã Hoàng Liên

Hết địa phận phường Phan Si Păng

2.500

1.500

1.250

31

Đường Lý Thị Dủ

Trụ sở UBND xã Hoàng Liên (cũ)

đến hết địa phận phường Sa Pa

2.500

1.500

1.250

55

Phố Lương Định Của

Đường Điện Biên Phủ

Đường Ngũ Chi Sơn

36.000

21.600

18.000

55

Phố Lương Định Của

Đường Điện Biên Phủ

Đường Ngũ Chi Sơn

36.000

21.600

18.000

105

Các tổ dân phố Sa Pa 1 đến Sa Pa 7; tổ dân phố Sa Pả 1; tổ dân phố Hàm Rồng 4,5; tổ dân phố Phan Si Păng 1, 2, 3, 4

9.000

5.400

4.500

105

Các đoạn đường còn lại chỉ xe máy đi được thuộc các tổ dân phố Sa Pa 1 đến Sa Pa 7, tổ dân phố Sa Pả 1, tổ dân phố Hàm Rồng 4, 5, tổ dân phố Phan Si Păng 1, 2, 3, 4

9.000

5.400

4.500

106

Các tổ dân phố Sa Pa 1 đến Sa Pa 7; tổ dân phố Sa Pả 1; tổ dân phố Hàm Rồng 4. 5; tổ dân phố Phan Si Păng 1, 2, 3, 4; tổ dân phố Cầu Mây 1; tổ dân phố Ô Quý Hồ 1, 2

4.000

2.400

2.000

106

Các vị trí còn lại thuộc Các lô dân phố Sa Pa 1 đến Sa Pa 7, tổ dân phố Sa Pả 1, tổ dân phố Hàm Rồng 4, 5, tổ dân phố Phan Si Păng 1, 2, 3, 4, tổ dân phố Cầu Mây 1, tổ dân phố Ô Quý Hồ 1, 2

4.000

2.400

2.000

IV

PHƯỜNG CAM ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

IV

PHƯỜNG CAM ĐƯỜNG

 

 

 

 

40

Phố Nguyễn Thị Thắng

Đường E8

Đường Lê Thanh

9.000

5.400

4.500

40

Phố Võ Thị Thắng

Đường E8

Đường Lê Thanh

9.000

5.400

4.500

V

PHƯỜNG LÀO CAI

 

 

 

 

 

V

PHƯỜNG LÀO CAI

 

 

 

 

 

182

Phố Ngô Thì Sỹ

Phố Trần Đăng Ninh

Phố Lê Quý Đôn

10.000

6.000

5.000

182

Phố Ngô Thì Sĩ

Phố Trần Đăng Ninh

Phố Lê Quý Đôn

10.000

6.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

308

Đường M8 (theo quy hoạch)

4.000

2.400

2.000

 

PHỤ LỤC II

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHỤ LỤC II BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 19/2025/NQ-HĐND NGÀY 09 THÁNG 12 NĂM 2025 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai)

Đơn vị: nghìn đồng/m2

NỘI DUNG TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 19/2025/NQ-HĐND

NỘI DUNG SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

STT

Tên Đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

STT

Tên Đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

XÃ HỢP THÀNH

 

 

 

 

XÃ HỢP THÀNH

 

 

 

4

Các thôn Cuống, Cóc 1, Cóc 2, Hẻo- Trang, Đoàn Kết, Phời 2, Phời 3, Đá Đinh 1, Đá Đinh 2

400

240

200

4

Các thôn Cuống, Cóc 1, Cóc 2, Hẻo Trang, Lắp Máy, Đoàn Kết, Phời 2, Phời 3, Đá Đinh 1, Đá Đinh 2

400

240

200

II

XÃ CỐC LẦU

 

 

 

II

XÃ CỐC LẦU

 

 

 

14

Các tuyến đường khác còn lại

 

 

 

14

Các tuyến đường khác còn lại

 

 

 

14.2

Các tuyến đường khác còn lại (xã Bản Cái cũ

150

90

80

14.2

Các tuyến đường khác còn lại (xã Bản Cái cũ, xã Nậm Lúc cũ)

150

90

80

III

XÃ LÙNG PHÌNH

 

 

 

III

XÃ LÙNG PHÌNH

 

 

 

 

 

 

 

 

1a

Đất thuộc khu Tái định cư Chợ Lùng Phình (tờ bản đồ 64)

600

360

300

IV

XÃ BẢO THẮNG

 

 

 

IV

XÃ BẢO THẮNG

 

 

 

 

 

 

 

 

36

Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ)

 

 

 

69

Đoạn từ Cầu Khe Quan Km15+500 đến ngã 3 vào thôn Thái Niên Km15+300

1.400

840

700

36.9

Đoạn từ Cầu Khe Quan Km15+500 đến ngã 3 vào thôn Thái Niên Km15+300

1.400

840

700

70

Đoạn từ ngã 3 vào thôn Thái Niên Km15+300 đến cống Bà Huyên thôn Thái Niên Km14+900

500

300

250

36.10

Đoạn từ ngã 3 vào thôn Thái Niên Km15+300 đến cống Bà Huyên thôn Thái Niên Km14+900

500

300

250

71

Đoạn từ cống Bà Huyên Km14+900 đến Cầu Dùng Km12+ 800

600

360

300

36.11

Đoạn từ cống Bà Huyên Km14+900 đến Cầu Dùng Km12+ 800

600

360

300

72

Đoạn từ cầu Dùng Km12+800 đến cầu Múc Km11+300

1.500

900

750

36.12

Đoạn từ cầu Dùng Km12+800 đến cầu Múc Km11+300

1.500

900

750

73

Đoạn cầu Múc Km11+300 đến ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650

800

480

400

36.13

Đoạn cầu Múc Km11+300 đến ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650

800

480

400

74

Đoạn từ ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 đến cầu Thôn Làng Giàng tách 3 đoạn:

 

 

 

 

 

 

 

 

74.1

Đoạn từ ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 đến cầu thôn Làng Giàng trừ đoạn Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng

 

 

 

36.14

Đoạn từ ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 đến cầu thôn Làng Giàng trừ đoạn Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng

1.500

900

750

75

Đoạn từ cầu thôn Làng Giàng Km9+650 đến cống hộp khu Bà Bảy Km7+700

700

420

350

36.15

Đoạn từ cầu thôn Làng Giàng Km9+650 đến cống hộp khu Bà Bảy Km7+700

700

420

350

76

Đoạn từ cống hộp nhà bà Bảy Km7+700 đến cầu Xum Km4+980

500

300

250

36.16

Đoạn từ cống hộp nhà bà Bảy Km7+700 đến Cầu Xum Km4+980

500

300

250

74

Đoạn từ ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 đến cầu Thôn Làng Giàng tách 3 đoạn:

1900

1140

950

74

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng

 

 

 

74.2

Đường Tỉnh lộ 161 (Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng)

4000

2400

2000

74.1

Đường Tỉnh lộ 161 (Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng)

4.000

2.400

2.000

74.3

Các đường còn lợi (Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng)

2500

1500

1250

74.2

Các đường còn lại (Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng)

2.500

1.500

1.250

V

XÃ BẢO HÀ

 

 

 

V

XÃ BẢO HÀ

 

 

 

2

Tỉnh lộ 161

 

 

 

2

Tỉnh lộ 161

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Từ ngã ba đường vào thôn Liên Hà 6 đến ngã ba giao Tỉnh Lộ 161 cũ với đường Tỉnh Lộ 161 mới

1.800

1.080

900

26

Tái định cư thôn Thùng 1

 

 

 

26

Tái định cư thôn Thùng 1

 

 

 

26.1

Từ giáp đường QL 279 đến nhà ông Nguyễn Huy Hùng thôn Thùng 1

800

480

400

26.1

Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư

800

480

400

VI

XÃ XUÂN HÒA

 

 

 

VI

XÃ XUÂN HÒA

 

 

 

1

Quốc lộ 279

 

 

 

1

Quốc lộ 279

 

 

 

 

 

 

 

 

1.11

Từ ngã ba đường rẽ nhà văn hóa bản Đao đến hết đất xã Xuân Hòa

600

360

300

VII

XÃ BÁT XÁT

 

 

 

VII

XÃ BÁT XÁT

 

 

 

30

Đường đi vào tổ 14; Từ đường Hùng Vương (nhà ông Phạm Đăng Lân) qua chỗ nhà ông Vũ Hồng Trình đến giao với đường tổ 7 đi tổ 14

2000

1200

1000

30

Đường đi vào thôn 14; Từ đường Hùng Vương (nhà ông Phạm Đăng Lân) qua chỗ nhà ông Vũ Hồng Trình đến giao với đường 10 tháng 10 đi thôn 14.

2.000

1.200

1.000

42

Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10; Các tổ dân Phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 xã Bát Xát

800

480

400

42

Các vị trí còn lại của các thôn Bát Xát 1, Bát Xát 2, Bát Xát 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10

800

480

400

43

Các vị trí còn lại của các tổ dân phố 9, 11, 12, 13, 14; Vị trí còn lại của các thôn Châu Giàng, Bản Trung, Bản Trang, Làng Mới, Bản Náng xã Bát Xát

300

180

150

43

Các vị trí còn lại của các thôn 9, 11, 12, 13, 14

300

180

150

81

Các tuyến đường khác còn lại

 

 

 

81

Các tuyến đường khác còn lại

 

 

 

 

 

 

 

 

81.4

Các tuyến đường khác còn lại xã Quang Kim cũ

200

120

100

87

Các tuyến đường khác còn lại (các thôn Tân Hồng, Bản Vền, Coóc Cài, Hải Khê, Bản Vai, Tân Bảo, Bản Qua)

400

240

200

87

Các tuyến đường khác còn lại (các thôn Tân Hồng, Bản Vền, Coóc Cài, Hải Khê, Bản Vai, Tân Bảo, Bản Qua)

Bỏ

 

 

VIII

XÃ TRỊNH TƯỜNG

 

 

 

VIII

XÃ TRỊNH TƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

10a

Đường T10 dự án đấu giá (ngã ba rẽ vào thôn bản trung) đến hết địa giới hành chính xã Trịnh Tường hướng đi xã Y Tý (Phìn Hồ)

1.000

600

500

12

Đường nối cửa khẩu phụ Bản Vược đến Y Tý

 

 

 

12

Đường nối cửa khẩu phụ Bản Vược đến Y Tý (Từ cầu Bản Mạc dọc theo bờ sông hướng về xã Bát Xát đến điểm giao với đường QL4E ngã 3 nhà ông Sìn)

450

270

230

12.1

Đoạn từ điểm giữa nhà văn hóa thôn Tân Giang + 150m (hướng đi xã Bát Xát) đến đầu cầu Bản Mạc

450

270

230

IX

XÃ VĂN BÀN

 

 

 

IX

XÃ VĂN BÀN

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Đường Lê Hồng Phong

 

 

 

 

 

 

 

 

24.3

Từ điểm giao với tuyến đường N12 (Tuyến 25 cũ, hết đất ông Bình Được đến điểm giao với tuyến đường N13

6.000

3.600

3.000

 

 

 

 

 

24.4

Từ điểm giao với tuyến đường N13 đến điểm giao với tuyến đường N17

5.000

3.000

2.500

 

 

 

 

 

52

Tuyến đường N4 (từ nút giao với đường Quốc lộ 279 đến điểm giao với tuyến đường N2)

2.000

1.200

1.000

 

 

 

 

 

53

Tuyến đường D9 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên

4.000

2.400

2.000

 

 

 

 

 

54

Tuyến đường N13 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên

 

 

 

 

 

 

 

 

54.1

Từ giao đường Lê Hồng Phong đến giao với tuyến đường N12

5.000

3.000

2.500

 

 

 

 

 

55

Tuyến đường N14 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên

 

 

 

 

 

 

 

 

55.1

Từ giao đường Lê Hồng Phong đến giao với tuyến đường N12

4.000

2.400

2.000

 

 

 

 

 

56

Tuyến đường N15 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên

 

 

 

 

 

 

 

 

56.1

Từ giao đường N13 đến giao đường N14

4.000

2.400

2.000

 

 

 

 

 

56.2

Từ giao đường N14 đến Công an xã Khánh Yên Thượng cũ

2.000

1.200

1.000

 

 

 

 

 

57

Tuyến đường D8 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên

 

 

 

 

 

 

 

 

57.1

Từ giao đường N13 đến giao đường N14

4.000

2.400

2.000

X

XÃ QUY MÔNG

 

 

 

X

XÃ QUY MÔNG

 

 

 

8

Đường vào khu tái định cư thôn Tân Cường

500

300

250

8

Đường vào khu tái định cư thôn Tân Việt

500

300

250

XI

XÃ NGHĨA TÂM

 

 

 

XI

XÃ NGHĨA TÂM

 

 

 

2

Trục đường Tỉnh lộ 173

 

 

 

2

Trục đường Tỉnh lộ 173

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4 a

Trục đường Tỉnh lộ 173 - Đoạn tiếp theo đến ngã ba Nghĩa Hùng

1.000

600

500

XII

XÃ SƠN LƯƠNG

 

 

 

XII

XÃ SƠN LƯƠNG

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Đường nội bộ các khu tái định cư

 

 

 

 

 

 

 

 

9.9

Đường nội bộ dự án Di dân khẩn cấp thôn Nà Nọi, xã Sơn Lương, tỉnh Lào Cai

400

240

200

XIII

XÃ VĂN CHẤN

 

 

 

XIII

XÃ VĂN CHẤN

 

 

 

2

Đường Sơn Thịnh

 

 

 

2

Đường Sơn Thịnh

 

 

 

2.4

Đoạn tiếp theo đến ngã tư Bưu Điện - Chợ

9.000

 

 

2.4

Đoạn tiếp theo đến ngã tư Bưu Điện - Chợ

9.000

5.400

4.500

8

Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)

 

 

 

8

Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)

 

 

 

8.7

Đoạn từ giáp đất ông Đoàn Quý Phú (Đường rẽ ENNA) đến đất ông Vàng A Di

5.000

3.000

2.500

8.7

Đoạn từ giáp đất ông Đoàn Quý Phú (Đường rẽ ENNA) đến đất ông Vàng A Lử (Tếnh)

5.000

3.000

2.500

9

Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)

 

 

 

9

Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)

 

 

 

9.7

Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Nhàn đến hết ranh giới đất ông Đinh Công Liệu

1.000

600

500

9.7

Đoạn từ nhà ông Hà Minh Chí đến hết ranh giới đất ông Đinh Công Liệu

1.000

600

500

XIV

ĐÔNG CUÔNG

 

 

 

XIV

ĐÔNG CUÔNG

 

 

 

3

Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ)

 

 

 

3

Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ)

 

 

 

3.1

Đoạn từ giáp xã Châu Quế Hạ đến hết ranh giới khu tái định cư thôn Trà

1.000

600

500

3.1

Đoạn từ giáp xã Châu Quế Hạ đến hết đường vào Nhà thờ Đông An

1.000

600

500

11

Đường liên thôn Tam Quan đi Khe Cạn

 

 

 

11

Đường liên thôn Tam Quan đi Khe Cạn

 

 

 

11.1

Đoạn từ Ngã 3 đến hết ranh giới khu tái định cư thôn Khe Cạn

600

360

300

11.1

Đoạn từ ngã ba đến hết cống chui cao tốc thôn Khe Cạn

600

360

300

XV

XÃ MẬU A

 

 

 

XV

XÃ MẬU A

 

 

 

33

Đường Yên Bái- Khe Sang

 

 

 

33

Đường Yên Bái- Khe Sang

 

 

 

 

 

 

 

 

33.6

Đoạn tiếp theo đến giáp xã Đông Cuông

800

560

400

34

Đường Yên Thái - Ngòi A - Mậu Đông (tỉnh lộ 163)

 

 

 

34

Đường Yên Thái - Ngòi A - Mậu Đông (tỉnh lộ 163)

 

 

 

34.1

Đoạn ngã ba đường Yên Bái - Khe Sang đến dốc Lu

600

360

300

34.1

Đoạn ngã ba đường Yên Bái - Khe Sang đến giáp Khe Vầu

600

360

300

 

Từ khóa:
08/2026/NQ-HĐNDNghị quyết 08/2026/NQ-HĐNDNghị quyết số 08/2026/NQ-HĐNDNghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Tỉnh Lào CaiNghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND của Tỉnh Lào CaiNghị quyết 08 2026 NQ HĐND của Tỉnh Lào Cai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu08/2026/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanTỉnh Lào Cai
                            Ngày ban hành29/06/2026
                            Người ký
                            Ngày hiệu lực 01/07/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu08/2026/NQ-HĐND
                                                  Loại văn bảnNghị quyết
                                                  Cơ quanTỉnh Lào Cai
                                                  Ngày ban hành29/06/2026
                                                  Người ký
                                                  Ngày hiệu lực 01/07/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
                                                  • Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp
                                                  • Điều 3. Điều khoản thi hành
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan